Điều 14. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 10 năm 2014.
2. Bãi bỏ Thông tư số 47/2007/TT-BTC ngày 15/05/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn chuyển giao quyền đại diện chủ sở hữu nhà nước đầu tư tại các doanh nghiệp về Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước.
3. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, giải quyết./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng TW Đảng và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Toà án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Sở Tài chính các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Ban chỉ đạo ĐM&PTDN; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Website Chính phủ, Bộ Tài chính; - Tổng công ty Đầu tư và kinh doanh vốn nhà nước; - Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, Cục TCDN. | KT.BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Văn Hiếu
PHỤ LỤC SỐ 1
BÁO CÁO GIÁ TRỊ VỐN NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ TẠI DOANH NGHIỆP (Kèm theo Thông tư số 118/2014/TT-BTC ngày 21/8/2014 của Bộ Tài chính)
| Nội dung | Số liệu | Ghi chú |
||||
| I. Số liệu chuyển giao (số liệu tại thời điểm theo quy định tại Điều 8 Thông tư này ): | | |
| 1. Giá trị vốn nhà nước (theo mệnh giá) (đồng) | | |
| 2. Số lượng cổ phần nhà nước (đối với Công ty cổ phần): cổ phần | | |
| 3. Tỷ lệ vốn nhà nước/vốn điều lệ của Công ty (%) | | |
| II. Một số thông tin về Công ty có vốn nhà nước chuyển giao: | | |
| 1. Thông tin theo Giấy chứng nhận ĐKKD cấp lần đầu: | | |
| - Số giấy chứng nhận ĐKKD | | |
| - Ngày cấp | | |
| - Vốn điều lệ đăng ký của Công ty (đồng) | | |
| Trong đó: + Vốn Nhà nước đầu tư tại Công ty (đồng) | | |
| + Tỷ lệ vốn nhà nước nắm giữ tại Công ty (%) | | |
| + Số lượng cổ phần của nhà nước | | |
| - Tên doanh nghiệp | | |
| - Địa chỉ, điện thoại, Fax | | |
| - Ngành nghề kinh doanh chính | | |
| 2. Thông tin theo Giấy chứng nhận ĐKDN cấp tại thời điểm gần nhất (nếu có): | | |
| - Số giấy chứng nhận ĐKKD | | |
| - Ngày cấp | | |
| - Vốn điều lệ đăng ký của Công ty (đồng) | | |
| Trong đó: + Vốn Nhà nước đầu tư tại Công ty (đồng) | | |
| + Tỷ lệ vốn nhà nước nắm giữ tại Công ty (%) | | |
| + Số lượng cổ phần của nhà nước | | |
| - Tên doanh nghiệp | | |
| - Địa chỉ, điện thoại, Fax | | |
| - Ngành nghề kinh doanh chính | | |
Ngày ..... tháng ..... năm 20...
Xác nhận của doanh nghiệp | Người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp
(Ký và ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu) | (Ký và ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC SỐ 2
BÁO CÁO CÁC KHOẢN TIỀN NHÀ NƯỚC CÒN PHẢI THU HỒI TỪ DOANH NGHIỆP (Kèm theo Thông tư số 118/2014/TT-BTC ngày 21/8/2014 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: Đồng
| Nội dung | Số tiền |
|||
| 1. Số tiền thu từ cổ phần hóa doanh nghiệp: | |
| 1.1. Tổng số phát sinh phải nộp | |
| 1.2. Số đã nộp | |
| 1.3. Lãi chậm nộp (nếu có) | |
| 1.4. Số còn phải nộp | |
| 2. Số tiền bán phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp: | |
| 2.1. Tổng số phát sinh phải nộp | |
| 2.2. Số đã nộp | |
| 2.3. Lãi chậm nộp (nếu có) | |
| 2.4. Số còn phải nộp | |
| 3. Lợi nhuận, cổ tức được chia trên vốn Nhà nước: | |
| 3.1. Tổng số phát sinh phải nộp | |
| 3.2. Số đã nộp | |
| 3.3. Lãi chậm nộp (nếu có) | |
| 3.4. Số còn phải nộp | |
| 4. Số tiền nhà nước phải thu hồi của người lao động mua cổ phần trả chậm: | |
| 4.1. Tổng số phát sinh phải thu | |
| 4.2. Số đã thu | |
| 4.3. Lãi chậm nộp (nếu có) | |
| 4.3. Số còn phải thu | |
| 5. Giá trị cổ phần nhà nước cấp cho người lao động hưởng cổ tức: | |
| 5.1. Tổng số phát sinh phải thu | |
| 5.2. Số đã thu hồi | |
| 5.3. Số còn phải thu | |
| 6. Khoản chênh lệch giữa vốn chủ sở hữu lớn hơn vốn điều lệ của CT TNHH MTV | |
| 7. Tổng số đã nộp (7=1.2 + 2.2 + 3.2 + 4.2+5.2) | |
| 8. Tổng số còn phải thu hồi (8=1.4 + 2.4 + 3.4 + 4.3 + 5.3+ 6) | |
(Số liệu báo cáo tại thời điểm lập Hồ sơ chuyển giao)
Xác nhận của doanh nghiệp ( Ký và ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu) | Ngày ..... tháng ..... năm 20... Người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp (Ký và ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC SỐ 3
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP (Kèm theo Thông tư số 118/2014/TT-BTC ngày 21/8/2014 của Bộ Tài chính)
1. Tên doanh nghiệp: ……………..
2. Địa chỉ: ………. 3. Điện thoại: ……….. 4. Fax:…………
5. Giấy đăng ký doanh nghiệp số: ………. Ngày ………..
6. Ngành nghề kinh doanh chính: ………….
7. Vốn điều lệ: ……… đồng
Trong đó: vốn nhà nước:…… đồng.
Số cổ phần nhà nước nắm giữ: …… cổ phần (đối với công ty cổ phần)
8. Một số chỉ tiêu tài chính:
| Chỉ tiêu | Mã số | Số đầu kỳ | Số cuối kỳ |
|||||
| I. Tổng tài sản | | | |
| 1. Tài sản ngắn hạn | 100 – BCĐKT | | |
| + Tiền và các khoản tương đương tiền | 110 –BCĐKT | | |
| + Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn | 120 – BCĐKT | | |
| + Các khoản phải thu | 130 – BCĐKT | | |
| Trong đó: Nợ phải thu khó đòi | | | |
| + Hàng tồn kho | 140 – BCĐKT | | |
| + Tài sản ngắn hạn khác | 150 – BCĐKT | | |
| 2.Tài sản dài hạn | 200 – BCĐKT | | |
| + Các khoản phải thu dài hạn | 210 – BCĐKT | | |
| + Tài sản cố định | 220 – BCĐKT | | |
| - Tài sản cố định hữu hình | 221 – BCĐKT | | |
| - Tài sản cố định thuê tài chính | 224 – BCĐKT | | |
| - Tài sản cố định vô hình | 227 – BCĐKT | | |
| - Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 230 – BCĐKT | | |
| + Bất động sản đầu tư | 240 – BCĐKT | | |
| + Các khoản đầu tư tài chính dài hạn | 250 – BCĐKT | | |
| + Tài sản dài hạn khác | 260 – BCĐKT | | |
| II. Nguồn vốn | | | |
| 1. Nợ phải trả | 300 – BCĐKT | | |
| + Nợ ngắn hạn | 310 – BCĐKT | | |
| Trong đó: Nợ quá hạn | | | |
| + Nợ dài hạn | 320 – BCĐKT | | |
| 2. Nguồn vốn chủ sở hữu | 400 – BCĐKT | | |
| + Vốn đầu tư của chủ sở hữu | 411 – BCĐKT | | |
| + Thặng dư vốn cổ phần | 412 – BCĐKT | | |
| + Vốn khác của chủ sở hữu | 413 – BCĐKT | | |
| + Quỹ đầu tư phát triển | 417 – BCĐKT | | |
| + Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | 420 – BCĐKT | | |
| Chỉ tiêu | Mã số | Năm trước | Năm báo cáo |
| III. Kết quả kinh doanh | | | |
| 1. Tổng doanh thu | | | |
| - Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 10-BCKQKD | | |
| - Doanh thu hoạt động tài chính | 21- BCKQKD | | |
| - Thu nhập khác | 31- BCKQKD | | |
| 2. Tổng chi phí | | | |
| 3. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế | 50 - BCKQKD | | |
| 4. Lợi nhuận sau thuế thu nhập DN | 60 - BCKQKD | | |
| 5. Cổ tức, lợi nhuận được chia trên vốn Nhà nước | | | |
9. Phần phân tích đánh giá và kiến nghị: (trong đó nêu rõ các tồn tại và đề xuất hướng xử lý).
Xác nhận của doanh nghiệp (Ký và ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu) | Ngày ..... tháng ..... năm 200... Người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp (Ký và ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC SỐ 4
THÔNG TIN VỀ NGƯỜI ĐẠI DIỆN PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC TẠI DOANH NGHIỆP (Kèm theo Thông tư số 118/2014/TT-BTC ngày 21/8/2014 của Bộ Tài chính)
| Stt | Nội dung | Ghi chú |
||||
| 1. | Sơ yếu lý lịch Người đại diện | (Sơ yếu lý lịch có kèm theo các văn bằng chứng chỉ có liên quan) |
| 2. | Bản sao Chứng minh thư nhân dân | |
| 3. | Điện thoại | |
| 4. | Địa chỉ thường trú | |
| 5. | Tổng số cổ phần nhà nước được ủy quyền đại diện tại doanh nghiệp. | |
| 6. | Chức vụ tại doanh nghiệp | |
| 7. | Chức vụ khác (trường hợp kiêm nhiệm) tại doanh nghiệp. | |
| 8. | Bản sao Văn bản giao quyền đại diện vốn nhà nước tại doanh nghiệp (số, ngày, tháng của văn bản), các giấy tờ khác liên quan | |
Xác nhận của doanh nghiệp (Ký và ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu) | Ngày ..... tháng ..... năm ..... Người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp (Ký và ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC 5
BIÊN BẢN CHUYỂN GIAO (Kèm theo Thông tư số 118/2014/TT-BTC ngày 21/8/2014 của Bộ Tài chính)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN
CHUYỂN GIAO QUYỀN ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU NHÀ NƯỚC TẠI CÔNG TY..........
- Căn cứ Nghị định số 151/2013/NĐ-CP ngày 01/11/2013 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ và cơ chế hoạt động của Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước;
- Căn cứ Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18/7/2011 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần;
- Căn cứ Thông tư số 118/2014/TT-BTC ngày 21/8/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc chuyển giao quyền đại diện chủ sở hữu nhà nước tại Tổng công ty Đầu tư và kinh doanh vốn nhà nước;
Hôm nay, ngày…tháng…năm …..tại trụ sở………Bộ, UBND cấp tỉnh và Tổng công ty Đầu tư và kinh doanh vốn nhà nước thống nhất lập Biên bản chuyển giao quyền đại diện chủ sở hữu nhà nước tại Công ty ..... từ ….về …., cụ thể như sau:
A.THÀNH PHẦN CHUYỂN GIAO
I/ Bên giao: Ghi rõ tên, chức danh người ký chuyển giao. Trường hợp uỷ quyền thì ghi rõ văn bản uỷ quyền và kèm theo văn bản này vào hồ sơ chuyển giao.
II/ Bên nhận: Ghi rõ tên, chức danh người ký chuyển giao. Trường hợp uỷ quyền thì ghi rõ văn bản uỷ quyền và kèm theo văn bản này vào hồ sơ chuyển giao.
B.NỘI DUNG CHUYỂN GIAO
I. Số liệu chuyển giao:
1. Giá trị vốn đầu tư của nhà nước tại Công ty ............. chuyển giao về ………..: ………….. đồng.
- Số cổ phần nhà nước chuyển giao (đối với công ty cổ phần): ….. cổ phần.
(Chi tiết theo Phụ lục số 1 Hồ sơ kèm theo).
2. Các khoản tiền của Nhà nước còn phải thu hồi từ doanh nghiệp (bao gồm cả lãi chậm nộp nếu có): .....đồng (chi tiết theo Phụ lục số 2 Hồ sơ kèm theo).
II/ Hồ sơ tài liệu kèm theo:
Danh mục Hồ sơ theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 118/2014/TT-BTC ngày 21/8/2014 của Bộ Tài chính.
III/ Các vấn đề tiếp tục thực hiện sau chuyển giao (nếu có)
1. Số liệu vốn chuyển giao, tình hình doanh nghiệp căn cứ vào báo cáo của doanh nghiệp và Người đại diện tại thời điểm …/…/20....(Thời điểm lập Hồ sơ chuyển giao theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 118/2014/TT-BTC ngày 21/8/2014). Nếu có thay đổi về số liệu, bên giao phối hợp với các bên liên quan làm rõ nguyên nhân, đưa ra biện pháp xử lý và điều chỉnh lại số liệu chuyển giao chính thức.
2. Các tồn tại cần tiếp tục giải quyết (nếu có).
IV/ Trách nhiệm của các bên liên quan cần tiếp tục thực hiện sau khi chuyển giao
(Việc xử lý các tồn tại trước khi doanh nghiệp chuyển đổi: Bộ, UBND cấp tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Tổng công ty Đầu tư và kinh doanh vốn nhà nước xử lý hoặc báo cáo cơ quan có thẩm quyền xử lý.)
V/ Biên bản này được các bên thống nhất và được lập thành 03 bản có giá trị như nhau để gửi các bên có liên quan:
1/ 01 bản cho bên giao.
2/ 01 bản cho bên nhận.
3/ 01 bản lưu tại Công ty.
BÊN GIAO (Ký và ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu) | BÊN NHẬN (Ký và ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu)