Điều 14. Triển khai thực hiện
1. Giao Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan căn cứ tình hình thực tế, khả năng hạ tầng kỹ thuật để quy định chuẩn dữ liệu trao đổi thông tin về thu ngân sách nhà nước, bảo lãnh thuế với các tổ chức tín dụng và ký thỏa thuận phối hợp thu ngân sách nhà nước, bảo lãnh thuế bằng phương thức điện tử đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu giữa Tổng cục Hải quan với các tổ chức tín dụng.
2. Quá trình thực hiện có phát sinh vướng mắc, cơ quan Hải quan, cơ quan Kho bạc, Tổ chức tín dụng, cơ quan, tổ chức khác và các cá nhân báo cáo, phản ánh cụ thể về Bộ Tài chính (Tổng cục Hải quan) để được hướng dẫn giải quyết.
Nơi nhận: - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Tổng bí thư; - Văn phòng TW và các Ban của Đảng; - Toà án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, thuộc CP, tổ chức tín dụng; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - Văn phòng Ban chỉ đạo Trung ương về phòng, chống TN; - Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; Website Chính phủ;- - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Sở Tài chính, KBNN, Cục Thuế, CHQ các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Các đơn vị thuộc, trực thuộc BTC; - Website Bộ Tài chính, Website Tổng cục Hải quan; - Lưu VT, TCHQ (362 bản). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đỗ Hoàng Anh Tuấn
NHTM…… NHTM…… | Mẫu số: 02/BKĐC-TCTD (Ban hành kèm theo Thông tư số 126/2014/TT-BTC ngày 28/8/2014 của Bộ Tài chính)
BẢNG KÊ CHỨNG TỪ NỘP NGÂN SÁCH
Liiên số:…………….Lưu tại……………..
Từ ngày……….đến ngày……………….
| STT | Chứng từ | | | | Tờ khai hải quan | | Mã số thuế | Tên người nộp | Mã KBNN | Mã TCTD ủy nhiệm thu | CH-TM | Loại ngoại tệ | Số tiền nguyên tệ | Tỷ giá | Số tiền VND |
|||||||||||||||||
| | Sêri | Số chứng từ | Ngày hoạch định | Ngày nộp thuế | Số tờ khai | Ngày tờ khai | | | | | | | | | |
| A | Tài khoản thu NSNN: .... | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng tiểu mục:…… Cộng TK: | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| B | Tài khoản tạm thu : | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng tiểu mục:…… Cộng TK: | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| c | Tài khoản tạm giữ: | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng tiểu mục:…… Cộng TK: | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | |
Tổng số tiền bằng chữ:
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
NHTMCP............................
Kế toán | Kế toán trưởng (Ký tên, đóng dấu)
KHO BẠC NHÀ NƯỚC…… KHO BẠC NHÀ NƯỚC…… | Mẫu số: 04/BK-CTNNS (Ban hành kèm theo Thông tư số 32/2014/TT-BTC ngày 11/3/2014 của Bộ Tài chính)
BẢNG KÊ CHỨNG TỪ NỘP NGÂN SÁCH
Liên số:…………….Lưu tại……………..
Từ ngày……….đến ngày……………….
| STT | Chứng từ | | | | Tờ khai hải quan (1) | | | Mã số thuế | Tên người nộp | Kỳ thuế (2) | Mã địa bàn | Tài khoản nợ | CH-TM | Loại ngoại tệ | Số tiền nguyên tệ | Tỷ giá | Số tiền VNĐ |
|||||||||||||||||||
| | Sêri | Số chứng từ | Ngày hoạch định | Ngày nộp thuế | Số tờ khai | Ngày tờ khai | Mã loại hình XNK | | | | | | | | | | |
| A | Tài khoản thu NSNN:…. | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng tiểu mục:….. Cộng TK: | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| B | Tài khoản t ạ m thu:... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng tiểu mục:….. Cộng TK: | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| c | Tài khoản tạm giữ: | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng tiểu mục:….. Cộng TK: | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Tổng số tiền bằng chữ:
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Kế toán | Kế toán trưởng (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Chỉ tiêu (1) chỉ sử dụng đối với bảng kê gửi cơ quan Hải quan;
- Chỉ tiêu (2) chỉ sử dụng đối với bảng kê gửi cơ quan Thuế.
| Không ghi vào khu vực này | GIẤY NỘP TIỀN VÀO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC Tiền mặt □ Chuyển khoản □ | Mẫu số: C1-09/NS (TT số 126/2014/TT-BTC ngày 28/8/2014 của Bộ Tài chính) |
||||
| | | Mã hiệu:……………. Số:…………………… |
Người nộp thuế: ................................................................. Mã số thuế:..........................
Địa chỉ: ...........................................................................................................................
………………………………………………………. Huyện: ……………..Tỉnh, TP: .................
Người nộp thay: ................................................................ Mã số thuế:..........................
Địa chỉ: ...........................................................................................................................
Huyện: ............................................................................ Tỉnh, TP: ..............................
Đề nghị NH (KBNN): ........................................................... trích TK số:..........................
hoặc thu tiền mặt để:
Nộp vào NSNN □ TK tạm thu □
Tại KBNN: ............................................................................... tỉnh, TP:..........................
Mở tại NHTM ủy nhiệm thu: ..................................................................
Trường hợp nộp theo kết luận của CQ có thẩm quyền (1);
Kiểm toán NN □ Thanh tra TC □
Thanh tra CP □ CQ có thẩm quyền khác □
Tên cơ quan quản lý thu:....................................................................................................
| Phần dành cho NNT ghi kh i nộp tiền vào NSNN(*) | | | | | Phần dành cho NH ủy nhiệm thu/NH PHT/KBNN ghi khi thu tiền(**) | |
||||||||
| STT | Nội dung các khoản nộp NS | | | Số tiền | Mã Ti ể u mục | Mã chương |
| | Số t ờ kha i | Năm tờ kha i | Sắc thuế | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| T ổ ng cộng | | | | | | |
Tổng số tiền ghi bằng chữ:…………………………………………………………………………
| PHẦN DÀNH CHO KBNN GHI KHI H Ạ CH TOÁN: | |
|||
| Mã CQ thu: ……………………………………….. | Nợ TK: ……………………………………….. |
| Mã ĐBHC: ……………………………………….. | Có TK: ……………………………………….. |
| Mã n g uồn NSNN: ………………………………… | |
ĐỐI TƯỢNG NỘP TIỀN Ngày….tháng….năm…. Người nộp tiền Kế toán trưởng(3) Thủ trưởng(3) | NGÂN HÀNG (KBNN) Ngày….tháng….năm…. Kế toán Kế toán trưởng
Ghi chú:
1. Trường hợp NNT nộp tiền tại NHTM chưa được ủy nhiệm thu/PHT: NNT phải ghi đầy đủ thông tin trên Giấy nộp tiền, trừ “phần dành cho NH ủy nhiệm thu/NH PHT/KBNN ghi khi thu tiền (**)”.
Lưu ý:
* Chỉ tiêu (1): Trường hợp nộp theo văn bản của Kiểm toán nhà nước, Thanh tra Chính phủ, Thanh tra Tài chính, Cơ quan có thẩm quyền khác thì tích vào ô tương ứng;
* Chỉ tiêu (2): Nội dung các khoản nộp NS
* Chỉ tiêu (3): Dùng trong trường hợp các tổ chức nộp tiền bằng chuyển khoản.
2. Trường hợp NNT nộp tiền tại NHTM đã được ủy nhiệm thu/PHT hoặc nộp tiền tại KBNN
NHTM, KBNN in Giấy nộp tiền từ hệ thống, ký tên, đóng dấu để cấp cho NNT khi đã hoàn thành việc thu tiền thuế.
Lưu ý: NHTM, KBNN căn cứ thông tin trên Cổng thanh toán điện tử của Hải quan và thông tin trên Bảng kê nộp thuế do NNT lập để xác định mã Chương, mã Tiểu mục khi thu tiền thuế của NNT. Thông tin về mã Chương, mã Tiểu mục chỉ thể hiện tại “Phần dành cho NH ủy nhiệm thu/NH PHT/KBNN ghi khi thu tiền (**)" để chuyển cho KBNN làm căn cứ hạch toán thu NSNN, không thể hiện trên liên Giấy nộp tiền cấp cho NNT.
| Không ghi vào khu vực này | GIẤY NỘP TIỀN VÀO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC BẰNG NGOẠI TỆ Tiền mặt □ Chuyển khoản □ (Đánh dấu X vào ô tương ứng) | Mẫu số: C1-10/NS (TT số 126/2014/TT-BTC ngày 28/8/2014 của Bộ Tài chính) |
||||
| | | Mã hiệu:……………. Số:…………………… |
Người nộp thuế: ................................................................. Mã số thuế:..........................
Địa chỉ: ...........................................................................................................................
Huyện: .................................................................................. Tỉnh, TP:..........................
Người nộp thay: ................................................................ Mã số thuế:..........................
Địa chỉ: ...........................................................................................................................
Huyện: ............................................................................ Tỉnh, TP: ..............................
Đề nghị NH (KBNN): ........................................................... trích TK số:..........................
hoặc thu ngoại tệ tiền mặt để:
Nộp vào NSNN □ □ TK tạm thu o
Tại KBNN: ............................................................................... tỉnh, TP:..........................
Mở tại NHTM ủy nhiệm thu: .................................................................. ..........................
Trường hợp nộp theo kết luận của CQ có thẩm quyền (1);
Kiểm toán NN □ Thanh tra TC □
Thanh tra CP □ CQ có thẩm quyền khác □
Tên cơ quan quản lý thu: .................................................................................................
| Phần dành cho NNT ghi kh i nộp tiền vào NSNN(*) | | | | | | | Phần dành cho NH ủy nhiệm thu/NH PHT/KBNN ghi khi thu tiền(**) | |
||||||||||
| STT | Nội dung các khoản nộp NS | | | | | | Mã Ti ể u mục | Mã chương |
| | Số tờ khai HQ | Năm tờ khai HQ | Sắc thuế (2) | Số nguyên tệ | Tỷ giá | Số tiền VNĐ | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| T ổ ng cộng | | | | | | | | |
Tổng số tiền nguyên tệ ghi bằng chữ:………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
| PHẦN DÀNH CHO KBNN GHI KHI H Ạ CH TOÁN: | |
|||
| Mã CQ thu: ………………………………….. | Nợ TK: ……………………………………….. |
| Mã ĐBHC: ………………………………….. | Có TK: ……………………………………….. |
| Mã n g uồn NSNN: …………………………… | Tỷ giá hạch toán:…………………………….. |
ĐỐI TƯỢNG NỘP TIỀN Ngày….tháng….năm…. Người nộp tiền Kế toán trưởng(3) Thủ trưởng(3) | NGÂN HÀNG (KBNN) Ngày….tháng….năm…. Kế toán Kế toán trưởng
Ghi chú:
1. Trường hợp NNT nộp tiền tại NHTM chưa được ủy nhiệm thu/PHT: NNT phải ghi đầy đủ thông tin trên Giấy nộp tiền, trừ “phần dành cho NH ủy nhiệm thu/NH PHT/KBNN ghi khi thu tiền (**)”.
Lưu ý:
* Chỉ tiêu (1): Trường hợp nộp theo văn bản của Kiểm toán nhà nước, Thanh tra Chính phủ, Thanh tra Tài chính, Cơ quan có thẩm quyền khác thì tích vào ô tương ứng;
* Chỉ tiêu (2): Nội dung các khoản nộp NS
* Chỉ tiêu (3): Dùng trong trường hợp các tổ chức nộp tiền bằng chuyển khoản.
2. Trường hợp NNT nộp tiền tại NHTM đã được ủy nhiệm thu/PHT hoặc nộp tiền tại KBNN
NHTM, KBNN in Giấy nộp tiền từ hệ thống, ký tên, đóng dấu để cấp cho NNT khi đã hoàn thành việc thu tiền thuế.
Lưu ý: NHTM, KBNN căn cứ thông tin trên Cổng thanh toán điện tử của Hải quan và thông tin trên Bảng kê nộp thuế do NNT lập để xác định mã Chương, mã Tiểu mục khi thu tiền thuế của NNT. Thông tin về mã Chương, mã Tiểu mục chỉ thể hiện tại “Phần dành cho NH ủy nhiệm thu/NH PHT/KBNN ghi khi thu tiền (**)" để chuyển cho KBNN làm căn cứ hạch toán thu NSNN, không thể hiện trên liên Giấy nộp tiền cấp cho NNT.
BẢNG KÊ NỘP THUẾ | Mẫu số: 01/BKNT (Theo TT số 126/2014/TT-BTC ngày 28/8/2014 của Bộ Tài chính)
Người nộp thuế: ................................................................... Mã số thuế:.......................
Địa chỉ: ......................................................... Huyện ………………Tỉnh, TP ......................
Người nộp thay:...................................... Mã số thuế của người nộp thay ......................
Địa chỉ: ........................................................ Huyện ……………….Tỉnh, TP ......................
Đề nghị KBNN (NH) …………………trích TK số ……………………….hoặc thu tiền mặt để:
Nộp vào NSNN □ TK tạm thu □
Tại KBNN: .................................................................................. tỉnh, TP: ......................
Mở tại NHTM ủy nhiệm thu: .....................................................................
Trường hợp nộp theo kết luận của CQ có thẩm quyền (1):
Kiểm toán NN □ Thanh tra TC □
Thanh tra CP □ CQ có thẩm quyền khác □
Tên cơ quan quản lý thu: .................................................................................................
| STT | Số tờ khai HQ | Năm tờ khai HQ | Sắc thuế (2) | Nguyên tệ (nộp bằng ngoại tệ) | Tỷ g i á | Số tiền |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | Tổng cộng | | | |
Tổng số tiền ghi bằng chữ.................................................................................................
.......................................................................................................................................
Ngày….tháng….năm…. ĐỐI TƯỢNG NỘP TIỀN Người nộp tiền Kế toán trưởng(3) Thủ trưởng đơn vị(3) | KBNN (NGÂN HÀNG) Người nhận tiền (Ký, ghi họ tên)
Ghi chú:
1. Lưu ý
* Chỉ tiêu (1): Trường hợp nộp theo văn bản của Kiểm toán nhà nước, Thanh tra Chính phủ, Thanh tra Tài chính, Cơ quan có thẩm quyền khác thì tích vào ô tương ứng;
* Chỉ tiêu (2): Nội dung các khoản nộp NS
* Chỉ tiêu (3): Dùng trong trường hợp các tổ chức nộp tiền bằng chuyển khoản.
2. Trường hợp NNT nộp tiền tại NHTM đã được ủy nhiệm thu/PHT hoặc nộp tiền tại KBNN, NHTM, KBNN in Gỉấy nộp tiền từ hệ thống, ký tên, đóng dấu để cấp cho NNT khi đã hoàn thành việc thu tiền thuế.
Lưu ý: NHTM, KBNN căn cứ thông tin trên Cổng thanh toán điện tử của Hải quan và thông tin trên Bảng kê nộp thuế do NNT lập để xác định mã Chương, mã Tiểu mục khi thu tiền thuế của NNT. Thông tin về mã Chương, mã Tiểu mục chỉ thể hiện tại “Phần dành cho NH ủy nhiệm thu/NH PHT/KBNN ghi khi thu tiền (**)" để chuyển cho KBNN làm căn cứ hạch toán thu NSNN, không thể hiện trên liên Giấy nộp tiền cấp cho NNT.