Điều 19. Điều khoản thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2014.
Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, giải quyết./.
Nơi nhận: - Văn phòng TW Đảng và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Tổng bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Các cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Các Cục Dự trữ Nhà nước khu vực; - Công báo; - Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính; - Lưu: VT, TCDT. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Hữu Chí
Mẫu 01.BBKT
TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA ĐOÀN KIỂM TRA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……….., ngày ….. tháng ….. năm 20…..
BIÊN BẢN KIỂM TRA Chất lượng hàng dự trữ quốc gia
Số:………………………
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Luật dự trữ quốc gia số 22/2012/QH13, ngày 20/11/2012;
Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ Nghị định số 94/NĐ-CP ngày 21/8/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật dự trữ quốc gia;
Căn cứ Thông tư số .../..../TT-BTC ngày .... tháng .... năm .... của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định việc kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng dự trữ quốc gia;
Đoàn kiểm tra về chất lượng hàng dự trữ quốc gia được thành lập theo Quyết định số /QĐ- ...ngày .... tháng.... năm.... của ...đã tiến hành kiểm tra từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm …………………… tại ……………..
Thành phần đoàn kiểm tra gồm
1. ………………………….. chức vụ: Trưởng đoàn
2. ……………………......... Thành viên
3. …………………………..
Đại diện đơn vị được kiểm tra:
1 …………………. chức vụ:
2. ………………..
Với sự tham gia của
1 …………………. chức vụ:
2. ………………..
I. Nội dung - kết quả kiểm tra:
II. Nhận xét và kết luận:
III. Yêu cầu đối với đơn vị:
IV. Ý kiến của đơn vị được kiểm tra:
Biên bản được lập thành 02 bản có giá trị như nhau vào hồi ... giờ ….. ngày ….. tháng ... năm.... tại ………………………………………., đã được các bên thông qua. Đơn vị được kiểm tra giữ một (01) bản, Đoàn kiểm tra giữ một (01) bản lưu./.
Đại diện cơ sở được kiểm tra (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | Trưởng đoàn kiểm tra (Ký, ghi rõ họ tên)
Thành viên đoàn kiểm tra (Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu 02. BBLM
TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA ĐOÀN KIỂM TRA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……….., ngày ….. tháng ….. năm 20…..
BIÊN BẢN LẤY MẪU
Theo Biên bản kiểm tra số: …………………..
1. Tên cơ sở được lấy mẫu:
2. Đại diện cơ sở được lấy mẫu: (Họ tên, chức vụ, đơn vị)
…………………………………………………………………………………………………
3. Người lấy mẫu: (Họ tên, chức danh, đơn vị)
…………………………………………………………………………………………………
4. Phương pháp lấy mẫu: Theo TCVN ………. hoặc QCVN …………………. hoặc phương pháp ngẫu nhiên:
| STT | Tên mẫu, ký hiệu | Tên cơ sở và địa chỉ NSX/NK ghi trên nhãn | Đơn vị tính | Lượng mẫu | Khối lượng (số lượng) lô hàng | Ngày sản xuất, số lô (nếu có) | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
5. Tình trạng mẫu: Mẫu được niêm phong có sự chứng kiến của đại diện cơ sở lấy mẫu.
Biên bản được lập thành 02 bản có giá trị như nhau, đã được các bên thông qua, mỗi bên giữ 01 bản./.
Đại diện cơ sở được lấy mẫu (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | Người lấy mẫu (Ký, ghi rõ họ tên)
Trưởng đoàn kiểm tra
Mẫu 03.TNPM
TEM NIÊM PHONG MẪU
Theo Biên bản lấy mẫu số ngày .... tháng ……. năm ……………………………………
Tên mẫu ………………………………………………………………………………………
Số thứ tự trong biên bản lấy mẫu: …………………………………………………………
Ngày lấy mẫu …………………………………………………………………………………
NGƯỜI LẤY MẪU (Ký, ghi rõ họ tên) | ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐƯỢC LẤY MẪU (Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú: Tem niêm phong được đóng dấu treo của đơn vị dự trữ quốc gia được lấy mẫu khi niêm phong mẫu.
Mẫu 04. BBBGM
TÊN CƠ QUAN BÀN GIAO MẪU ĐƠN VỊ BÀN GIAO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………., ngày ….. tháng ….. năm 20 …..
BIÊN BẢN BÀN GIAO MẪU
Theo Biên bản lấy mẫu số: …………………..
1. Thời gian bàn giao mẫu:
2. Tên đơn vị bàn giao mẫu:
3. Tên người giao mẫu: (Họ tên, chức vụ, đơn vị)
…………………………………………………………………………………………………
4. Đại diện tổ chức thử nghiệm: (Họ tên, chức danh, đơn vị)
…………………………………………………………………………………………………
5. Tình trạng mẫu: …………………………………………………………………………..
6. Xác nhận của đơn vị thử nghiệm nhận mẫu:
…………………………………………………………………………………………………
Biên bản được lập thành 02 bản có giá trị như nhau, đã được các bên thông qua, mỗi bên giữ 01 bản./.
Người giao mẫu | Cơ quan thử nghiệm mẫu (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu 05. BCCL
TÊN CƠ QUAN QUẢN LÝ ĐƠN VỊ DỰ TRỮ QUỐC GIA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………., ngày ….. tháng ….. năm 20 …..
BÁO CÁO CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG HÀNG DỰ TRỮ QUỐC GIA
Căn cứ chức năng nhiệm vụ được giao quy định tại …………………………………
Căn cứ kế hoạch nhập kho, xuất kho hàng dự trữ quốc gia trong năm tại …………
Căn cứ vào các văn bản quy định về quản lý chất lượng hàng dự trữ quốc gia ……
(Đơn vị dự trữ quốc gia) báo cáo công tác quản lý chất lượng hàng dự trữ quốc gia (theo yêu cầu tại …………………; 6 tháng đầu năm; năm...), như sau:
I. Báo cáo tổng quát về chất lượng hàng dự trữ quốc gia
1. ……………………..
2. …………………….
3. ……………………...
II. Báo cáo chi tiết tình hình thực hiện quản lý chất lượng hàng dự trữ quốc gia trong thời gian....
1. …………………
2. …………………
III. Kết luận về công tác quản lý chất lượng hàng dự trữ quốc gia trong thời gian ……..
1. ………………..
2. ………………...
IV. Ý kiến của đơn vị:
Thủ tr ưở ng đơn vị (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)