Điều 3. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực từ ngày 18 tháng 8 năm 2012, thay thế Thông tư số 188/2009/TT-BTC ngày 29/9/2009 của Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan./.
Nơi nhận: - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng TW và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Tổng bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện kiểm sát NDTC, Tòa án NDTC; - VP Ban CĐ TW về phòng, chống tham nhũng; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính; - Cục Hải quan tỉnh, thành phố; - Công báo; - Website Chính phủ và Website Bộ Tài chính; - Lưu: VT, Vụ CST (PXNK). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Vũ Thị Mai
DANH MỤC
HÀNG HOÁ VÀ THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ĐỂ ÁP DỤNG HẠN NGẠCH THUẾ QUAN (Ban hành kèm theo Thông tư số 111/2012/TT-BTC ngày 04/7/2012 của Bộ Tài chính)
| Mã hàng | | | Mô tả hàng hoá | Thuế suất ngoài hạn ngạch (%) |
||||||
| 04.07 | | | Trứng chim và trứng gia cầm nguyên vỏ, tươi, đã bảo quản, hoặc đã làm chín. | |
| | | | - Trứng sống khác: | |
| 0407 | 21 | 00 | - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus | 80 |
| 0407 | 29 | | - - Loại khác: | |
| 0407 | 29 | 10 | - - - Của vịt | 80 |
| 0407 | 29 | 90 | - - - Loại khác | 80 |
| 0407 | 90 | | - Loại khác: | |
| 0407 | 90 | 10 | - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus | 80 |
| 0407 | 90 | 20 | - - Của vịt | 80 |
| 0407 | 90 | 90 | - - Loại khác | 80 |
| | | | | |
| 17.01 | | | Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn. | |
| | | | - Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu: | |
| 1701 | 12 | 00 | - - Đường củ cải | 80 |
| 1701 | 13 | 00 | - - Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này | 80 |
| 1701 | 14 | 00 | - - Các loại đường mía khác | 80 |
| | | | - Loại khác: | |
| 1701 | 91 | 00 | - - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu | 100 |
| 1701 | 99 | | - - Loại khác: | |
| | | | - - - Đường đã tinh luyện: | |
| 1701 | 99 | 11 | - - - - Đường trắng | 85 |
| 1701 | 99 | 19 | - - - - Loại khác | 85 |
| 1701 | 99 | 90 | - - - Loại khác | 85 |
| | | | | |
| 24.01 | | | Thuốc lá lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá. | |
| 2401 | 10 | | - Lá thuốc lá chưa tước cọng: | |
| 2401 | 10 | 10 | - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng | 80 |
| 2401 | 10 | 20 | - - Loại Virginia, chưa sấy bằng không khí nóng | 90 |
| 2401 | 10 | 40 | - - Loại Burley | |
| 2401 | 10 | 50 | - - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured) | 80 |
| 2401 | 10 | 90 | - - Loại khác | 90 |
| 2401 | 20 | | - Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ: | |
| 2401 | 20 | 10 | - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng | 80 |
| 2401 | 20 | 20 | - - Loại Virginia, chưa sấy bằng không khí nóng | 90 |
| 2401 | 20 | 30 | - - Loại Oriental | 90 |
| 2401 | 20 | 40 | - - Loại Burley | 80 |
| 2401 | 20 | 50 | - - Loại khác, đã sấy bằng không khí nóng | 80 |
| 2401 | 20 | 90 | - - Loại khác | 90 |
| 2401 | 30 | | - Phế liệu lá thuốc lá: | |
| 2401 | 30 | 10 | - - Cọng thuốc lá | 80 |
| 2401 | 30 | 90 | - - Loại khác | 90 |
| | | | | |
| 25.01 | | | Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở dạng dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển. | |
| 2501 | 00 | 10 | - Muối ăn | 60 |
| 2501 | 00 | 20 | - Muối mỏ | 60 |
| 2501 | 00 | 50 | - Nước biển | 50 |
| 2501 | 00 | 90 | - Loại khác | 50 |