Điều 21. Tổ chức thực hiện
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - U BTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Cục Hàng hải Việt Nam; - VPCP: BTCN, c á c PCN, Trợ lý TTg, TGĐ C ổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: Văn thư, KGVX (3b). | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Tấn Dũng
PHỤ LỤC I
(Ban hành kèm theo Nghị định số 121/2014/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ)
BẢNG PHÂN CÔNG CÔNG VIỆC TRÊN TÀU
(TABLE OF SHIPBOARD WORKING ARRANGEMENTS)
Tên tàu : ……………… Name of ship | Quốc tịch: Việt Nam Flag of Ship | S ố IMO: ………………… I MO Number | Lần cập nhật gần nhất: ………………………… Last Updated
Thời giờ nghỉ ngơi tối thiểu của thuyền viên được áp dụng phù hợp với Công ước Lao động Hàng hải năm 2006 và Công ước quốc tế về tiêu chuẩn huấn luyện, cấp chứng chỉ và trực ca của thuyền viên năm 1978 và sửa đổi năm 2010 (Công ước STCW).
The minimum hours of rest are applicable in accordance with the ILO Maritime Labour Convention, 2006 and the International Convention and Standards of Training, Certification and Watchkeeping for Seafarers, 1978, as amended 2010 (STCW Convention).
Thời giờ nghỉ ngơi tối thiểu: Thời giờ nghỉ ngơi tối thiểu là 10 giờ trong khoảng thời gian 24 giờ bất kỳ; và 77 giờ trong khoảng thời gian 07 ngày bất kỳ.
Minimum Hours of Rest: Minimum Hours of Rest shall not be less than: 10 hours in any 24 hours period; and 77 hours in any 07 days period.
| Chức danh Position/Rank | Thời giờ làm việc hàng ngày khi tàu hành trình trên biển Schedu l ed Daily Work Hours at Sea | | Thời giờ làm việc hàng ngày khi tàu ở tại cảng Scheduled Daily Work Hours in Port | | Ghi ch ú Remarks | Tổng số th ờ i giờ nghỉ ngơi Tota l Daily Rest Hours | |
|||||||||
| | Trực ca Watchkeep i ng (from - to) | Nhiệm vụ khác ngoài trực ca Non - Watchkeeping dut i es: (from - to) | Trực ca Watchkeeping: (from - to) | Nhiệm vụ khác ngoài trực ca Non - Watchkeeping duties: (from - to) | | Trên biển At Sea | Tại cảng I n Port |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
Ghi chú: …………………………………………………………………………………………………………………………..
Remarks
Thuyền trưởng ký tên: …………………………….. Signature of Master
PHỤ LỤC II
(Ban hành kèm theo Nghị định số: 121/2014/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ)
BẢN GHI THỜI GIỜ NGHỈ NGƠI
(RECORDS OF HOURS OF REST)
Tên tàu: …………………………………………… Name of Ship | S ố IMO: …………………………………………… I MO Number: | Quốc tịch: Việt Nam Flag of Ship
Thuyền viên (họ và tên): ……………………………………… Seafarer (fu ll name) | Chức danh: ………………………………… Pos i tion/R a nk
Tháng, năm: ……………………………………………………… Month and year | Thuyền viên trực ca: Watchkeeper | Có □ Yes | Không □ No
Đánh dấu “X” vào khoảng thời gian nghỉ ngơi, hoặc dùng đường kẻ liên tục.
Please mark periods of rest with an “X”, or using a continuous line.
| Giờ (Hrs) Ngày Date | 01 | 02 | 03 | 04 | 05 | 06 | 07 | 08 | 09 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | Thời giờ nghỉ ngơi trong vòng 24 giờ Hours of rest in 24 h period | Ghi chú Remarks |
||||||||||||||||||||||||||||
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Tôi khẳng định rằng Bản ghi này phản ánh chính xác về thời giờ nghỉ ngơi của thuyền viên có liên quan.
I agree that this record is an accurate reflection of the hours of rest of the seafarer concerned.
Tên/ chữ ký của thuyền trưởng hoặc người được ủy quyền: ……………………… Chữ ký của thuyền viên ………………………………….
Name/ Signature of Master or Authorized Person (Signature of seafarer):
Bản sao Bản ghi này được gửi cho thuyền viên có liên quan Ngày ……………………
A copy of this record is to be given to the seafarer Date