Điều 20. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2014 và thay thế Thông tư liên tịch số 05/2011/TTLT-BKHĐT-BTC ngày 31/3/2011 hướng dẫn trợ giúp đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực cho DNNVV.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính để nghiên cứu giải quyết./.
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THỨ TRƯỞNG Trần Văn Hiếu | KT. BỘ TRƯỞNG BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ THỨ TRƯỞNG Đặng Huy Đ ông
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Văn phòng BCĐ TW về phòng, chống tham nhũng; - Văn phòng TW và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Tổng bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Cơ quan Trung ương các đoàn thể; - Hội đồng dân tộc và các UB của Quốc hội; - Kiểm toán Nhà nước; - Kho bạc nhà nước; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, KBNN các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Ban Đổi mới và Phát triển doanh nghiệp; - Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam; - Liên minh các HTX Việt Nam; - Hiệp hội DNNVV Việt Nam; - Công báo; - Website: Chính phủ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính; - Lưu: Bộ Kế hoạch và Đầu tư (VT, Cục PTDN:10b), Bộ Tài chính (VT, Cục TCDN:5b).
Phụ lục 1
(Ban hành kèm theo TTLT số 04/2014/TTLT-BKHĐT-BTC)
CHƯƠNG TRÌNH KHUNG VỀ TRỢ GIÚP ĐÀO TẠO NGUỒN NHÂN LỰC CHO DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA
1. Các chuyên đề đào tạo khởi sự doanh nghiệp
- Nhận thức kinh doanh và ý tưởng kinh doanh;
- Lập kế hoạch kinh doanh;
- Những vấn đề về thị trường và marketing trong khởi sự doanh nghiệp;
- Tổ chức sản xuất và vận hành doanh nghiệp;
- Kiến thức và kỹ năng cần thiết thành lập doanh nghiệp;
- Quản trị tài chính trong khởi sự doanh nghiệp.
2. Các chuyên đề đào tạo về quản trị doanh nghiệp
- Những vấn đề cơ bản về quản trị doanh nghiệp;
- Quản trị chiến lược;
- Quản trị nhân sự;
- Quản trị marketing;
- Quản trị dự án đầu tư;
- Quản trị tài chính;
- Quản trị sản xuất;
- Quản lý kỹ thuật và công nghệ;
- Quản lý chất lượng;
- Quản trị hậu cần kinh doanh;
- Thương hiệu và sở hữu công nghiệp, sở hữu trí tuệ;
- Những vấn đề cơ bản về hoạt động tham gia hội chợ, triển lãm thương mại của các doanh nghiệp;
- Đàm phán và ký kết hợp đồng;
- Ứng dụng công nghệ thông tin cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa;
- Kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa;
- Kỹ năng bán hàng;
- Kỹ năng làm việc nhóm;
- Kỹ năng quản trị của chủ doanh nghiệp;
- Văn hóa doanh nghiệp;
- Tâm lý học lãnh đạo, quản lý;
- Một số vấn đề kinh doanh trên thị trường quốc tế;
- Lập dự án, phương án kinh doanh;
- Các chuyên đề về hội nhập kinh tế.
3. Các chuyên đề về đào tạo quản trị doanh nghiệp chuyên sâu
- Quản trị sản xuất chuyên sâu;
- Quản trị nhân sự chuyên nghiệp;
- Quản trị tài chính chuyên nghiệp;
- Quản trị marketing chuyên nghiệp;
- Kỹ năng điều hành chuyên nghiệp;
- Phát triển năng lực quản trị hiệu quả;
- Các chuyên đề chuyên sâu khác; (tùy theo nhu cầu của doanh nghiệp, đơn vị đào tạo xây dựng các chuyên đề đào tạo chuyên sâu phù hợp).
Phụ lục 2.1
(Ban hành kèm theo TTLT số 04/2014/TTLT-BKHĐT-BTC)
PHIẾU ĐĂNG KÝ THAM GIA KHÓA ĐÀO TẠO
QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP/KHỞI SỰ DOANH NGHIỆP
(Dành cho các tổ chức/doanh nghiệp nhỏ và vừa)
1. Tên doanh nghiệp/đơn vị: ……………………………………………………………
2. Loại hình doanh nghiệp: ………………………………………………………………
3. Số ĐKKD: ……………. do Cơ quan ĐKKD (Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh/thành phố hoặc UBND cấp huyện)…………….. cấp ngày...tháng...năm...)
4. Tổng nguồn vốn của doanh nghiệp/đơn vị (năm gần nhất): ……………. (tỷ đồng)
5. Số lao động bình quân trong năm (năm gần nhất): …………. (người), trong đó lao động nữ là: ………. người.
6. Trụ sở chính của doanh nghiệp/đơn vị: ……………………………………………….
7. Điện thoại liên lạc: ………………………….. Fax: ……………………………………
8. Ngành/lĩnh vực sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp/đơn vị (*):
£ Nông, lâm nghiệp và thủy sản: ………………………………………………………
£ Công nghiệp, xây dựng: ………………………………………………………………
£ Thương mại, dịch vụ: …………………………………………………………………
£ Khác: ……………………………………………………………………………………
9. Tên khóa đào tạo đăng ký tham gia (Ghi rõ khởi sự DN, quản trị DN, hoặc quản trị DN chuyên sâu): ………………………………………………..
| TT | Chuyên đề đào tạo | Thời gian tham gia (tháng) | Ghi chú |
|||||
| | | | |
| | | | |
10. Số người của doanh nghiệp đăng ký tham gia khóa đào tạo, bồi dưỡng
| STT | Họ và tên | Giới tính | Năm sinh | N ơ i ở hiện tại (**) | Địa chỉ nơi đang công tác(**) | Điện thoại liên lạc cá nhân | Chức danh, vị trí hiện tại | Ghi chú |
||||||||||
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
…….., ngày ….. tháng..... năm….. Xác nhận của doanh nghiệp/đơn vị (Ký, họ tên, chức danh và đóng dấu)
Ghi chú: - (*) Ghi rõ ngành/lĩnh vực sản xuất kinh doanh chủ yếu của doanh nghiệp;
- (* *) học viên phản ánh hiện trạng 6 tháng gần nhất.
Phụ lục 2.2
(Ban hành kèm theo TTLT số 04/2014/TTLT-BKHĐT-BTC)
PHIẾU ĐĂNG KÝ THAM GIA KHÓA ĐÀO TẠO
QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP/KHỞI SỰ DOANH NGHIỆP
(Dành cho cá nhân)
1. Thông tin cá nhân:
- Họ và tên: …………………………………………………………………………………
- Trình độ học vấn: …………………………………………………………………………
- Nơi ở hiện tại (6 tháng gần nhất): ………………………………………………………
- Đơn vị công tác (nếu có): ……………………………………………………………….
- Địa chỉ nơi đang công tác (6 tháng gần nhất): ……………………………………….
- Điện thoại liên lạc: ……………………… Fax: …………………………………………
2. Tên khóa đào tạo đăng ký tham gia (Ghi rõ khởi sự DN, hoặc quản trị DN, hoặc quản trị DN chuyên sâu): ………………………………………………………………………………………….
| STT | Chuyên đ ề đào tạo | Thời gian tham gia (tháng) | Ghi chú |
|||||
| | | | |
| | | | |
| | | | |
…….. , ngày ….. tháng..... năm… .. Người đăng ký (Ký tên, ghi rõ họ, tên)
Phụ lục 2.3
(Ban hành kèm theo TTLT số 04/2014/TTLT-BKHĐT-BTC)
BẢN ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG KHÓA ĐÀO TẠO
(Dành cho học viên)
| 1. Họ và tên: ……………………………………………………………………………………. |
||
| 2. Doanh nghiệp/đơn vị cử tham gia khóa đào tạo: ………………………………………… |
| 3. Khóa đào tạo mà học viên đã tham gia: - Tên khóa đào tạo: …………………………………………………………………………….. - Thời gian tham gia: ……………………………………………………………………………. - Địa điểm tổ chức: ………………………………………………………………………………. - Giảng viên: ……………………………………………………………………………………… |
Nhằm nâng cao chất lượng khóa đào tạo, đáp ứng nhu cầu của doanh nghiệp, đề nghị học viên vui lòng đánh giá về chất lượng khóa đào tạo theo các nội dung sau:
| Diễn giải | T ố t | Khá | | Trung bình | | Kém |
||||||||
| 1. Nội dung đào tạo | | | | | | |
| 2. Tài liệu giảng dạy | | | | | | |
| 3. Chất lượng giảng viên | | | | | | |
| 4. Công tác tổ chức khóa đào tạo | | | | | | |
| 5. Mức độ tiếp thu của học viên | | | | | | |
| 6. Thời lượng của khóa đào tạo | £ Dài | | £ Vừa | | £ Ngắn | |
| | | | | | | |
| Ki ế n nghị của học viên (n ế u có): ………………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………. |
||
Ng ười đánh giá (K ý , ghi rõ họ tên)
ĐƠN VỊ ……… | Phụ lục 3.1 (Ban hành kèm theo TTLT số 04/2014/TTLT-BKHĐT-BTC)
KẾ HOẠCH TRỢ GIÚP ĐÀO TẠO CHO DNNVV NĂM 20...
I/ NỘI DUNG KẾ HOẠCH
1. Đánh giá tình hình thực hiện trợ giúp đào tạo nguồn nhân lực cho DNNVV năm ……… (năm trước năm kế hoạch):
- Tóm tắt tình hình triển khai thực hiện.
- Đánh giá thuận lợi, khó khăn
- Kết quả đạt được:
+ Hoạt động đào tạo: số khóa đào tạo đã thực hiện, số học viên tham gia, địa bàn triển khai, kinh phí đào tạo (trong đó: NSNN hỗ trợ, học phí, huy động tài trợ)...
+ Hoạt động trợ giúp đào tạo khác (áp dụng cho Bộ KH&ĐT, UBND tỉnh).
- Đề xuất, kiến nghị và các nội dung khác (nếu có).
2. Kế hoạch thực hiện trợ giúp đào tạo năm ... (năm kế hoạch)
a) Nhu cầu trợ giúp đào tạo của DNNVV thuộc phạm vi ngành, lĩnh vực, địa bàn quản lý.
b) Kế hoạch trợ giúp đào tạo và dự toán kinh phí thực hiện
- Hoạt động đào tạo: (Thuyết minh cụ thể về đối tượng đào tạo, chuyên đề, số khóa đào tạo, số lượng học viên, thời gian, địa điểm... dự kiến tổ chức).
- Hoạt động trợ giúp đào tạo khác (áp dụng cho Bộ KH&ĐT, UBND tỉnh).
- Tổng hợp và dự toán chi tiết kinh phí thực hiện (ghi số liệu tại phần II và Phụ lục 3.2 kèm theo).
c) Tổ chức thực hiện
- Các đơn vị quản lý đào tạo (thuộc Bộ, ngành, UBND tỉnh, tổ chức hiệp hội) được giao triển khai nhiệm vụ.
- Phương thức triển khai (trong đó nêu rõ hình thức thực hiện, cách thức phối hợp với các cơ quan, tổ chức liên quan như Sở KH&ĐT...).
- Các biện pháp khắc phục những khó khăn trong quá trình triển khai.
II/ TỔNG HỢP DỰ TOÁN KINH PHÍ TRỢ GIÚP ĐÀO TẠO CHO DNNVV NĂM 20...
* Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch NSNN giao năm trước: …………………%
* Ước tỷ lệ hoàn thành kế hoạch NSNN giao năm nay: ………………%
* Dự kiến kinh phí NSNN hỗ trợ năm kế hoạch: = (*A) + (* B) ………. đồng
A- HOẠT ĐỘNG TỔ CHỨC CÁC KHÓA ĐÀO TẠO
| Số TT | Khóa đào tạo/địa bàn (*1) | Số học viên | Tổng chi phí | Phân chia nguồn | | | | | Ghi chú |
|||||||||||
| | | | | NSNN hỗ trợ | Tron g đó | | Từ h ọ c phí của HV | Huy động đóng góp tài trợ | |
| | | | | | Hỗ trợ tổ chức lớp học | Hỗ trợ HV thuộc địa bàn ĐBKK | | | |
| a | b | c | d=đ+g+h | đ=e+f | e | f | g | h | i |
| 1 | Khởi sự DN (*2) = (1.1+1.2+...) | - | - | - | - | - | - | - | |
| 1.1 | T ạ i tỉnh, T P ….. | | | | | | | | |
| 1.2 | T ạ i tỉnh, T P ….. | | | | | | | | |
| … | Tại tỉnh, TP,..,, | | | | | | | | |
| 2 | Quản trị DN = (2 . 1 +2.2+...) | - | - | - | - | - | - | - | |
| 2.1 | T ạ i tỉnh, TP …. | | | | | | | | |
| 2.2 | T ạ i tỉnh, TP …. | | | | | | | | |
| ... | T ạ i tỉnh, TP …. | | | | | | | | |
| 3 | Quản trị DN chuyên sâu (*3) = (3.1+3.2+...) | - | - | - | - | - | - | - | |
| 3.1 | T ạ i tỉnh, TP …. | | | | | | | | |
| 3.2 | T ạ i tỉnh, TP …. | | | | | | | | |
| … | T ạ i tỉnh, TP …. | | | | | | | | |
| 4 | Chi phí quản lý chung (*4) | | - | - | | | - | - | |
| | Tổng cộng (1+2+3+4) | - | - | (*A) | - | - | - | - | |
B- CÁC HOẠT ĐỘNG TRỢ GIÚP KHÁC (Áp dụng cho Bộ KH&ĐT và UBND tỉnh):
| Số TT | Diễn giải | Tổng cộng | Phân chia ngu ồ n | | Ghi chú |
|||||||
| | | | NSNN | Đóng góp, tài trợ | |
| a | b | c=d+đ | d | đ | e |
| B. 1 | Bộ KH&ĐT | | (*B) | | |
| 1 | Xây dựng, biên soạn, bổ sung, in ấn giáo trình, tài liệu | | | | |
| 2 | Khảo sát đánh giá nhu cầu; Khảo sát đánh giá tác động, hiệu quả của hoạt động trợ giúp đào tạo DNNVV trên phạm vi toàn quốc | | | | |
| 3 | Tổ chức kiểm tra đánh giá tình hình thực hiện hoạt động trợ giúp đào tạo trên phạm vi toàn quốc | | | | |
| 4 | Tổ chức các cuộc hội nghị, hội thảo về triển khai hoạt động trợ giúp đào tạo trên phạm vi toàn quốc | | | | |
| 5 | Tổ chức tập huấn, bồi dưỡng nâng cao năng lực về trợ giúp đào tạo ở trong nước | | | | |
| 6 | Tổ chức đoàn khảo sát, học tập trao đổi kinh nghiệm về trợ giúp đào tạo ở ngoài nước cho các cán bộ làm công tác trợ giúp phát triển DNNVV thuộc Bộ, ngành, UBND tỉnh | | | | |
| 7 | Tổ chức phổ biến, đào tạo, bồi dưỡng qua mạng internet, truyền hình cho DNNVV | | | | |
| B.2 | UBND tỉnh | | (*B) | | |
| 1 | Khảo sát đánh giá nhu cầu trợ giúp đào tạo cho DNNVV trên địa bàn | | | | |
| 2 | Tổ chức kiểm tra đánh giá tình hình thực hiện hoạt động trợ giúp đào tạo trên địa bàn | | | | |
| 3 | Tổ chức các cuộc hội nghị, hội thảo về triển khai hoạt động trợ giúp đào tạo trên địa bàn | | | | |
Người lập (Ký, họ tên) | Thủ trưởng đơn vị quản lý đào tạo (Ký, họ tên, đóng dấu cơ quan) | …….., ngày ….. tháng ….. năm …. Lãnh đạo Bộ/UBND tỉnh/Tổ chức hiệp hội (Ký, họ tên, đóng dấu cơ quan)
Ghi chú: (*1) Lớp học do địa phương thực hiện không phải ghi địa bàn
(*2) Số khóa đào tạo khởi sự DN không vượt quá 30% tổng số khóa đào tạo
(*3) Chỉ áp dụng đối với Bộ KH&ĐT
(*4) Chi phản ánh số liệu vào cột d, đ, g, h
ĐƠN VỊ ……… | Phụ lục 3.2 (Ban hành kèm theo TTLT số 04/2014/TTLT-BKHĐT-BTC)
DỰ TOÁN CHI TIẾT KINH PHÍ TỔ CHỨC KHÓA ĐÀO TẠO NGUỒN NHÂN LỰC DNNVV
Đơn vị đào tạo: …………….
Địa điểm thực hiện: ………..
Thời gian thực hiện: ………..
Khóa đào tạo: (Khởi sự DN; hoặc quản trị DN; hoặc quản trị DN chuyên sâu)
Số học viên tham gia:………
ĐVT: đồng
| Số TT | Nội dung chi | ĐV tính (buổi, học viên...) | S ố lượng | Đơn giá | Thành tiền | Phân chia ngu ồ n | | | Ghi chú |
|||||||||||
| | | | | | | NSNN hỗ trợ | Nguồn thu học phí của học viên | Nguồn đóng góp, tài trợ | |
| a | b | c | d | e | f= d x e | g | h | i | j |
| A | Chi phí tổ chức 1 khóa đào tạo = (1 + (2) | | | | - | | - | - | NSNN hỗ trợ tối đa 50% |
| 1 | Chi phục vụ trực tiếp khóa đào tạo | | | | - | - | - | - | |
| - | Chi cho giảng viên | | | | | | | | |
| + | Thù lao | | | | | | | | |
| + | Chi phí đi lại | | | | | | | | |
| + | Chi phí lưu trú | | | | | | | | |
| + | Phụ cấp tiền ăn | | | | | | | | |
| - | Chi phí tài liệu | | | | | | | | |
| - | Thuê hội trường, phòng học, thiết bị phạm vi học tập | | | | | | | | |
| - | Văn phòng phẩm | | | | | | | | |
| - | Nước uống, giải khát giữa giờ | | | | | | | | |
| - | Chi khai giảng, bế giảng | | | | | | | | |
| - | Ra đề thi, coi thi, chấm thi | | | | | | | | |
| - | Chi cho học viên đi khảo sát thực tế - nếu có (Thuê phương tiện đưa đón học viên) | | | | | | | | |
| - | Chi in và c ấ p ch ứ ng chỉ | | | | | | | | |
| - | Khen thưởng học viên xuất sắc | | | | | | | | |
| - | Chi phí khác: điện, nước, trông xe,... | | | | | | | | |
| - | Chi phí chiêu sinh | | | | | | | | |
| 2 | Chi hoạt động quản lý một khóa đào tạo (Tối đa 10% trên tổng chi phí tổ chức 1 khóa đào tạo) | | | | - | - | - | - | |
| - | Công tác phí cho cán bộ quản lý khóa đào tạo (áp dụng trong trường hợp khóa đào tạo ở xa đơn vị đào tạo) | | | | | | | | |
| + | Chi phí đi lại | | | | | | | | |
| + | Tiền ăn | | | | | | | | |
| + | Tiền ở | | | | | | | | |
| - | Chi làm thêm giờ của cán bộ quản lý lớp (nếu có) | | | | | | | | |
| - | Tổ chức các cuộc họp nhằm triển khai khóa học | | | | | | | | |
| - | Chi phí khác để phục vụ quản lý, điều hành lớp học | | | | | | | | |
| B | Hỗ trợ học phí cho học viên ở địa bàn ĐBKK = (Mức hỗ trợ học phí cho 01 HV ĐBKK) x (Số HV ĐBKK) | | | | | - | | | |
| | Mức hỗ trợ học phí cho 01 HV ĐBKK = (Số NSNN hỗ trợ tại dòng A cột g - Số huy động tài trợ tại dòng A cột i): (Tổng số học viên tham gia) | | | | | - | | | |
| C | Tổng cộng số tiền NSNN hỗ trợ tổ chức lớp học = A+B | | | | | - | | | |
Người lập (Ký, ghi rõ họ tên) | Người phụ trách tổ chức lớp học (Ký, ghi rõ họ tên) | …….., ngày ….. tháng ….. năm …. Thủ trưởng đơn vị (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Phụ lục 4.1
(Ban hành kèm theo TTLT số 04/2014/TTLT-BKHĐT-BTC)
ĐƠN VỊ ………
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ KẾT THÚC KHÓA ĐÀO TẠO
(Dành cho đơn vị đào tạo)
1. Thông tin chung về khóa đào tạo
- Tên khóa đào tạo/chuyên đề đào tạo: …………………………………………………
- Họ và tên giảng viên: ……………………………………………………………………
- Trình độ: ………………………………………………………………………………….
- Thời gian tổ chức: ……………………………………………………………………….
- Địa điểm tổ chức: ………………………………………………………………………..
- Thời lượng đào tạo: ……….. ngày, trong đó: thời lượng hướng dẫn học viên nghiên cứu tình huống thực tế, vận dụng kinh nghiệm thực tiễn ……….. ngày hoặc ……. % thời lượng khóa đào tạo.
- Tổng số học viên (HV) tham gia khóa đào tạo: …………………….. , trong đó:
+ Số học viên được cấp chứng chỉ: ……………………
+ Số học viên thuộc địa bàn đặc biệt khó khăn: ………….
- Tổng số doanh nghiệp cử cán bộ tham gia khóa đào tạo: ………………….
2. Tổng hợp đánh giá chất lượng khóa đào tạo
| TT | | T ố t | | Khá | | Trung bình | | Kém | |
|||||||||||
| | | S ố HV | Tỷ l ệ (%) | S ố HV | Tỷ l ệ (%) | S ố HV | Tỷ l ệ (%) | S ố HV | Tỷ l ệ (%) |
| 1 | Nội dung đào tạo | | | | | | | | |
| 2 | Tài liệu giảng dạy | | | | | | | | |
| 3 | Chất lượng giảng viên | | | | | | | | |
| 4 | Công tác tổ chức khóa đào tạo | | | | | | | | |
| 5 | Mức độ tiếp thu của học viên | | | | | | | | |
| 6 | Thời lượng của khóa đào tạo | Dài: Số HV … Tỷ lệ (%)... | | Vừa: Số HV … Tỷ lệ (%)... | | | Ngắn: Số HV … Tỷ lệ (%)... | | |
3. Đề xuất/kiến nghị (nếu có): …………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Cán bộ quản lý khóa đào tạo (Ký, họ tên) | Cán bộ kiểm tra, giám sát của đơn vị quản lý đào tạo 1 (Ký, họ tên) | Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu)
______________
1 Trường hợp ký hợp đồng với tổ chức cung cấp dịch vụ đào tạo.
ĐƠN VỊ ……… | Phụ lục 4.2 (Ban hành kèm theo TTLT số 04/2014/TTLT-BKHĐT-BTC)
BÁO CÁO QUYẾT TOÁN KINH PHÍ TỔ CHỨC KHÓA ĐÀO TẠO NGUỒN NHÂN LỰC DNNVV
Đơn vị đào tạo: ………………………….
Địa điểm thực hiện: …………………….
Thời gian thực hiện: ……………………..
Khóa đào tạo: (Khởi sự DN; hoặc quản trị DN; hoặc quản trị DN chuyên sâu) (*1): ………………
Số học viên tham gia: …………………..
Theo hợp đồng đào tạo số ………..ngày …………….(*2)
PHẦN I- CHI TIẾT KINH PHÍ
ĐVT: đồng
| S ố TT | Chứng từ (*3) | | Nội dung chi | ĐV tính (buổi, học viên...) | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | Phân chia nguồn | | | Ghi chú |
|||||||||||||
| | Ký hiệu | Ngày tháng | | | | | | NSNN hỗ trợ | Nguồn thu học phí của học viên | Nguồn đóng góp, tài trợ | |
| a | | | b | c | d | đ | e= d x đ | g | h | i | j |
| A | Chi phí tổ chức 1 khóa đào tạo = (1) + (2) (NSNN hỗ trợ tối đa 50%) | | | | | | - | | - | - | |
| 1 | Chi phục vụ trực tiếp lớp học | | | | | | - | - | - | - | |
| - | | | Chi cho giảng viên | | | | | | | | |
| + | | | Thù lao | | | | | | | | |
| + | | | Chi phí đi lại | | | | | | | | |
| + | | | Ch i phí l ưu trú | | | | | | | | |
| + | | | Phụ cấp tiền ăn | | | | | | | | |
| - | | | Chi phí tài liệu | | | | | | | | |
| - | | | Thuê hội trường, phòng học, thiết bị phục vụ học tập | | | | | | | | |
| - | | | Văn phòng phẩm | | | | | | | | |
| - | | | Nước uống, giải khát giữa giờ | | | | | | | | |
| - | | | Chi khai giảng, bế giảng | | | | | | | | |
| - | | | Ra đề thi, coi thi, chấm thi | | | | | | | | |
| - | | | Chi cho học viên đi khảo sát thực tế - nếu có (Thuê phương tiện đưa đón học viên) | | | | | | | | |
| - | | | Chi in và cấp chứng chỉ | | | | | | | | |
| - | | | Khen thưởng học viên xuất sắc | | | | | | | | |
| - | | | Chi phí khác: điện, nước, trông xe... | | | | | | | | |
| - | | | Chi phí chiêu sinh | | | | | | | | |
| 2 | Chi hoạt động quản lý một khóa đào tạo (Tối đa 10% trên tổng chi phí tổ chức 1 khóa đào tạo) | | | | | | - | - | - | - | |
| - | | | Công tác phí cho cán bộ quản lý khóa đào tạo (áp dụng trong trường hợp khóa đào tạo ở xa đơn vị đào tạo) | | | | | | | | |
| + | | | Ch i phí đi lại | | | | | | | | |
| + | | | Tiền ăn | | | | | | | | |
| + | | | Tiền ở | | | | | | | | |
| - | | | Chi làm thêm giờ của cán bộ quản lý khóa đào tạo (nếu có) | | | | | | | | |
| - | | | Tổ chức các cuộc họp nhằm triển khai khóa đào tạo | | | | | | | | |
| - | | | Chi phí khác để phục vụ quản lý, điều hành đào tạo | | | | | | | | |
| B | Hỗ trợ học phí cho HV ở địa bàn ĐBKK = Mức hỗ trợ học phí cho 01 HV ĐBKK x Số HV ĐBKK | | | | | | | - | | | |
| | | | Mức hỗ trợ học phí cho 01 HV ĐBKK = (Số NSNN hỗ trợ tại dòng A cột g - Số đóng góp, tài trợ tại dòng A cột i): (Tổng số học viên tham gia) | | | | | - | | | |
| C | Tổng cộng số tiền NSNN hỗ trợ tổ chức lớp học = A+B | | | | | | | - | | | |
PHẦN II - DANH SÁCH HỌC VIÊN THAM GIA KHÓA HỌC
| S ố TT | Danh sách h ọ c viên | Gi ớ i tính | Năm sinh | Nơi ở hiện tại | Đơn vị công tác ( * 4) | Địa chỉ nơi công tác (*4) | Chức danh, vị trí hiện tại | Điện thoại liên lạc cá nhân | Ghi chú |
|||||||||||
| A- | Các HV không thuộc địa bàn ĐBKK | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| .... | | | | | | | | | |
| B- | Các HV thuộc địa bàn ĐBKK | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| .... | | | | | | | | | |
Người lập (Ký, ghi rõ họ tên) | Người phụ trách tổ chức lớp học (Ký, ghi rõ họ tên) | …….., ngày ….. tháng ….. năm …. Thủ trưởng đơn vị (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú: (*1) Ghi rõ tên các chuyên đề giảng dạy
(*2) Áp dụng đối với cơ sở cung cấp dịch vụ đào tạo
(*3) Kê chi tiết theo từng chứng từ phát sinh
(*4) Phản ánh hiện trạng của học viên trong 6 tháng gần nhất
ĐƠN VỊ ……… | Phụ lục 4.3 (Ban hành kèm theo TTLT số 04/2014/TTLT-BKHĐT-BTC)
TỔNG HỢP BÁO CÁO QUYẾT TOÁN KINH PHÍ TỔ CHỨC CÁC KHÓA ĐÀO TẠO NGUỒN NHÂN LỰC DNNVV
Đơn vị đào tạo: ………………..
Thời gian thực hiện: …………..
A- CHI PHÍ TRỰC TIẾP TỔ CHỨC CÁC KHÓA ĐÀO TẠO
ĐVT: đồng
| STT | Diễn giải | S ố HV tham gia | Tổng ch i phí | Phân chia chi phí | | | | | Ghi chú |
|||||||||||
| | | | | NSNN hỗ trợ | | | Nguồn thu học phí của HV | Nguồn đóng góp, t ài trợ | |
| | | | | Số tiền | Hỗ trợ tổ chức lớp học | Hỗ trợ học phí cho HV ĐBKK | | | |
| a | b | c | d=đ+g+h | đ=e+f | e | f | g | h | i |
| I- | Khởi sự DN | | | | | | | | |
| 1 | K hóa học từ ngày ../../..-> ngày ../../.. T ạ i.... | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | |
| II- | Quản trị DN | | | | | | | | |
| 1 | K hóa học từ ngày ../../..-> ngày ../../.. T ạ i.... | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | |
| III- | Quản trị DN chuyên sâu | | | | | | | | |
| 1 | K hóa học từ ngày ../../..-> ngày ../../.. T ạ i.... | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | |
| | Cộng A (= I+II+III ) | | | | | | | | |
B- CHI PHÍ QUẢN LÝ CHUNG
| STT | Nội dung chi | T ổ ng chi phí | NSNN hỗ trợ | Nguồn khác n goài NSNN | Ghi chú | |
||||||||
| a | b | c=d+đ | d | đ | e | |
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| … | | | | | | |
| | Cộng B | | | | | |
| | T Ổ NG C Ộ NG A + B | - | - | - | | |
Người l ập (Ký, ghi rõ họ tên) | Người phụ trách tổ chức lớp học (Ký, ghi rõ họ tên) | Kế toán trưởng đơn vị (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | …….., ngày ….. tháng ….. năm …. Thủ trưởng đơn vị (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Phụ lục 5.1
(Ban hành kèm theo TTLT số 04/2014/TTLT-BKHĐT-BTC)
MẪU CHỨNG NHẬN THAM GIA KHÓA ĐÀO TẠO QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP
a. Mặt ngoài
| | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc CHỨNG NHẬN THAM GIA KHÓA ĐÀO TẠO NÂNG CAO KỸ NĂNG QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP |
|||
b. Mặt trong
| [Ghi tên đơn vị quản lý đào tạo] Ảnh 3x4 của học viên Số: …../….. Cấp lần thứ: ……… | Ảnh 3x4 của học viên | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc CHỨNG NHẬN THAM GIA KHÓA ĐÀO TẠO NÂNG CAO KỸ NĂNG QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP Giám đốc/Thủ trưởng đơn vị [Ghi tên đơn vị quản lý đào tạo] Chứng nhận: Ông (Bà) ……………………….. Sinh ngày: ……………. Tại …………………… Chức vụ: ………………………………………... Đơn vị công tác: ……………………………….. Đã hoàn thành khóa đào tạo: [Ghi rõ tên khóa đào tạo] ……………… Từ ngày ……………….. đến ngày ……………. ….. , ngày... .tháng …n ăm 20..... GI Á M ĐỐC/THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ [Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu] | | ….. , ngày... .tháng …n ăm 20..... GI Á M ĐỐC/THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ [Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu] |
||||||
| Ảnh 3x4 của học viên | | | | |
| | ….. , ngày... .tháng …n ăm 20..... GI Á M ĐỐC/THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ [Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu] | | | |
Ghi chú: Kích thước Giấy chứng nhận khổ A5: 14,8cm x 21cm
Phụ lục 5.2
(Ban hành kèm theo TTLT số 04/2014/TTLT-BKHĐT-BTC)
MẪU CHỨNG NHẬN THAM GIA KHÓA ĐÀO TẠO KHỞI SỰ DOANH NGHIỆP
a. Mặt ngoài
| | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc CHỨNG NHẬN THAM GIA KHÓA ĐÀO TẠO KHỞI SỰ DOANH NGHIỆP |
|||
b. Mặt trong
| [Ghi tên đơn vị quản lý đào tạo] Ảnh 3x4 của học viên Số: …../….. Cấp lần thứ: ……… | Ảnh 3x4 của học viên | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc CHỨNG NHẬN THAM GIA KHÓA ĐÀO TẠO KHỞI SỰ DOANH NGHIỆP Giám đốc/Thủ trưởng đơn vị [Ghi tên đơn vị quản lý đào tạo] Chứng nhận: Ông (Bà) ……………………….. Sinh ngày: ……………. Tại …………………… Chức vụ: ………………………………………... Đơn vị công tác: ……………………………….. Đã hoàn thành khóa đào tạo: [Ghi rõ tên khóa đào tạo] ……………… Từ ngày ……………….. đến ngày ……………. ….. , ngày... .tháng …n ăm 20..... GI Á M ĐỐC/THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ [Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu] | | ….. , ngày... .tháng …n ăm 20..... GI Á M ĐỐC/THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ [Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu] |
||||||
| Ảnh 3x4 của học viên | | | | |
| | ….. , ngày... .tháng …n ăm 20..... GI Á M ĐỐC/THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ [Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu] | | | |
Ghi chú: Kích thước Giấy chứng nhận khổ A5: 14,8cm x 21cm
ĐƠN VỊ ……… | Phụ lục 6 (Ban hành kèm theo TTLT số 04/2014/TTLT-BKHĐT-BTC)
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TRỢ GIÚP ĐÀO TẠO CHO DNNVV NĂM 20…
I/ NỘI DUNG BÁO CÁO
1. Đơn vị quản lý đào tạo được giao triển khai nhiệm vụ (liệt kê cụ thể tên và KH giao cho từng đơn vị quản lý đào tạo)
1. Tình hình thực hiện:
- Đối tượng đào tạo
- Nội dung đào tạo
- Phương thức thực hiện/quản lý đào tạo
(trong đó: trực tiếp thực hiện:... khóa; ký hợp đồng với cơ sở đào tạo: ... khóa); đơn vị giao làm đầu mối, đơn vị giao tổ chức đào tạo, phương thức lựa chọn đơn vị tổ chức đào tạo …; kiểm tra, giám sát triển khai kế hoạch đào tạo của đơn vị …
- Địa điểm đào tạo (cụ thể các khóa đào tạo theo từng địa điểm đào tạo)
- Phối hợp với các cơ quan, tổ chức liên quan để tổ chức đào tạo (đối với các Bộ và tổ chức hiệp hội, đề nghị làm rõ cách thức phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư địa phương trong quá trình tổ chức khóa đào tạo, ví dụ phối hợp chiêu sinh, phối hợp công tác tổ chức, quản lý khóa đào tạo, ...)
- Kết quả thực hiện (Chi tiết như mục II): cụ thể về kinh phí, nguồn kinh phí, số học viên, số khóa theo địa bàn tổ chức các khóa đào tạo ...
- Đánh giá của học viên về chất lượng khóa đào tạo (trên cơ sở tổng hợp từ báo cáo đánh giá kết thúc khóa đào tạo theo Phụ lục 4.1 kèm theo Thông tư này).
+ Nội dung đào tạo;
+ Tài liệu giảng dạy;
+ Chất lượng giảng viên;
+ Công tác tổ chức khóa đào tạo;
+ Mức độ tiếp thu của học viên;
+ Thời lượng của khóa đào tạo.
2. Nhận xét/Kiến nghị
- Thuận lợi:
- Khó khăn, hạn chế:
- Kiến nghị, đề xuất (nếu có):
II/TỔNG HỢP BÁO CÁO QUYẾT TOÁN KINH PHÍ TRỢ GIÚP ĐÀO TẠO CHO DNNVV NĂM 20...
* KH kinh phí NSNN được giao (cả bổ sung trong năm nếu có): ………………đồng
** Tổng kinh phí NSNN quyết toán = (*A) + (*B): ………………… đồng Tỷ lệ hoàn thành % (=*:**) % …………..%
A- HOẠT ĐỘNG TỔ CHỨC CÁC KHÓA ĐÀO TẠO
| S ố TT | Khóa đào tạo/địa bàn (*1) | Số học viên | T ổ ng chi phí | Phân chia nguồn | | | | | Ghi chú |
|||||||||||
| | | | | NSNN hỗ trợ | Trong đó | | Từ học phí của học viên | Huy động đóng góp, tài trợ | |
| | | | | | Hỗ trợ tổ chức khóa đào tạo | Hỗ trợ học viên thuộc địa bàn ĐBKK | | | |
| a | b | c | d=đ+g+h | đ=e+f | e | f | g | h | i |
| 1 | Kh ở i sự DN = (1.1+1.2+...) | - | - | - | - | - | - | - | |
| 1.1 | T ạ i tỉnh , TP ………. | | | | | | | | |
| 1.2 | T ạ i tỉnh , TP ………. | | | | | | | | |
| … | T ạ i tỉnh , TP ………. | | | | | | | | |
| 2 | Quản trị D N = (2.1+2.2+...) | - | - | - | - | - | - | - | |
| 2.1 | T ạ i tỉnh , TP ………. | | | | | | | | |
| 2.2 | T ạ i tỉnh , TP ………. | | | | | | | | |
| … | T ạ i tỉnh , TP ………. | | | | | | | | |
| 3 | Quản trị DN chuyên sâu (*2) = (3.1+3.2+...) | - | - | - | - | - | - | - | |
| 3.1 | T ạ i tỉnh , TP ………. | | | | | | | | |
| 3.2 | T ạ i tỉnh , TP ………. | | | | | | | | |
| … | T ạ i tỉnh , TP ………. | | | | | | | | |
| 4 | Chi phí quản lý chung (*3) | | - | - | | | - | - | |
| | Tổng cộng (1+2+3+4) | - | - | (*A) | - | - | - | - | |
B- CÁC HOẠT ĐỘNG TRỢ GIÚP KHÁC (Áp dụng cho Bộ KH&ĐT và UBND tỉnh, TP):
| S ố TT | Diễn giải | Tổng cộng | Phân chia nguồn | | Ghi ch ú |
|||||||
| | | | NSNN | Đóng góp, tài trợ | |
| a | b | c=d+đ | d | đ | e |
| B. 1 - | Bộ KH& ĐT | | (*B) | | |
| 1 | Xây dựng, biên soạn, bổ sung, in ấn giáo trình, tài liệu | | | | |
| 2 | Khảo sát đánh giá nhu cầu; Khảo sát đánh giá tác động, hiệu quả của hoạt động trợ giúp đào tạo DNNVV trên phạm vi toàn quốc | | | | |
| 3 | Tổ chức kiểm tra đánh giá tình hình thực hiện hoạt động trợ giúp đào tạo trên phạm vi toàn quốc | | | | |
| 4 | Tổ chức các cuộc hội nghị, hội thảo về triển khai hoạt động trợ giúp đào tạo trên phạm vi toàn quốc | | | | |
| 5 | T ổ chức tập huấn, bồi dưỡng nâng cao năn g lực về trợ g iúp đào tạo ở trong nước | | | | |
| 6 | Tổ chức đoàn khảo sát, học tập trao đổi kinh nghiệm về trợ giúp đào tạo ở ngoài nước cho các cán bộ làm công tác trợ giúp phát triển DNNVV thuộc Bộ, ngành, UBND tỉnh | | | | |
| 7 | Tổ chức phổ biến, đào tạo, bồi dưỡng qua mạng internet, truyền hình cho DNNVV | | | | |
| B.2- | UBND tỉnh, TP | | (*B) | | |
| 1 | KS đánh giá nhu cầu trợ giúp đào tạo cho DNNVV trên địa bàn | | | | |
| 2 | Tổ chức kiểm tra đánh giá tình hình thực hiện hoạt động trợ giúp đào tạo trên địa bàn | | | | |
| 3 | Tổ chức các cuộc hội nghị, hội thảo về triển khai hoạt động trợ giúp đào tạo trên địa bàn | | | | |
Người lập (Ký, họ tên) | Thủ trưởng đơn vị quản lý đào tạo (Ký, họ tên, đóng dấu cơ quan) | ……., ngày ….. tháng ….. năm … Lãnh đạo Bộ/UBND tỉnh/Tổ chức hiệp hội (Ký, họ tên, đóng dấu cơ quan)
Ghi chú: (*1) Lớp học do địa phương thực hiện không phải ghi địa bàn
(*2) Chỉ áp dụng đối với Bộ KH&ĐT
(*3) Chi phản ánh số liệu vào cột d, đ, g, h
BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ | Phụ lục 7.1 (Ban hành kèm theo TTLT số 04/2014/TTLT-BKHĐT-BTC)
TỔNG HỢP KẾ HOẠCH KINH PHÍ TRỢ GIÚP ĐÀO TẠO NGUỒN NHÂN LỰC CHO CÁC DNNVV NĂM 20...
| Số TT | Cơ quan, đơn vị | Mức độ hoàn thành KH KP ngân sách trợ giúp đào tạo năm trước năm KH(%) | | Dự toán kinh phí năm kế hoạch (20 ...) | | | | | | | | | Ghi chú |
|||||||||||||||
| | | | | Tổ chức k hóa đào tạo | | | | | | Các hoạt động trợ giúp khác | | | |
| | | | | Số khóa đào tạo | Số học viên | Tổng chi phí (đồng) | Phân chia nguồn | | | T ổng chi phí (đồng) | Phân chia nguồn | | |
| | | Năm trước | Năm nay | | | | NSNN | Nguồn thu học phí của HV | Nguồn đóng góp, tài trợ | | NSNN | Nguồn đóng góp, tài trợ | |
| a | b | c | d | e | f | g =h+i+ j | h | i | j | k= l +m | l | m | n |
| A- | Các địa phương (NSĐP) | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | |
| B- | Các Bộ, ngành (NSTW) | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | |
| C - | Các tổ chức hiệp hội (NSTW) | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng NSTW (B+C) | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng (A+B+C) | | | | | | | | | | | | |
Người lập (Ký, họ tên) | Lãnh đạo Cục Phát triển DN (Ký, họ tên, đóng dấu cơ quan) | ……., ngày ….. tháng ….. năm … Lãnh đạo Bộ KH&ĐT (Ký, họ tên, đóng dấu cơ quan)
BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ | Phụ lục 7.2 (Ban hành kèm theo TTLT số 04/2014/TTLT-BKHĐT-BTC)
TỔNG HỢP KẾ HOẠCH KINH PHÍ TRỢ GIÚP ĐÀO TẠO CHO DNNVV NĂM 20...
| TT | Bộ, ngành, địa phương, tổ chức hiệp hội DN | Tổ chức khóa đào tạo | | | | | | | | Các hoạt động trợ giúp khác | | | | Tổng cộng kinh phí NSNN hỗ trợ | | | Mức độ hoàn thành kế hoạch | | Ghi ch ú |
|||||||||||||||||||||
| | | Số k hóa đào tạo | | Số học viên | Tổng chi phí (đồng) | Phân chia nguồn | | | | T ổ ng chi phí (đồng) | Phân chia nguồn | | | Số tiền (đồng) | Trong đó | | | | |
| | | Tổng số | Trong đó: số Khóa KSDN | | | NSTW | NSĐP | Nguồn thu học phí của học viên | Nguồn huy động tài trợ | | NSTW | NSĐ P | Nguồn huy động tài trợ | | NSTW | NSĐ P | Kế hoạch KP được giao | Tỷ lệ hoàn thành (%) | |
| a | b | c | | d | e=f+ g +h+i | f | g | h | i | j=k+ l +m | k | l | m | n=o+p | o=f+k | p=g+ l | q | r=n : q | s |
| A- | Các địa phương | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| .. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| B- | Các Bộ, ngành | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| .. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| C - | Các tổ chức hiệp hội | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| .. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng (A+B+C) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Người lập (K ý , họ t ên) | Lãnh đạo Cục Phát triển DN (K ý , họ tên, đóng dấu cơ quan) | ……., ngày ….. tháng ….. năm … Lãnh đạo B ộ KH&ĐT (K ý , họ tên, đóng dấu cơ quan)