Điều 18. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2013 và thay thế Thông tư số 01/2005/TT-BKH ngày 9/3/2005 hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định 153/2004/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về Định hướng chiến lược phát triển bền vững Việt Nam.
2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, đoàn thể có trách nhiệm thực hiện Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Kế hoạch và Đầu tư để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - VP BCĐ TW về phòng, chống tham nhũng; - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Các tập đoàn kinh tế; các tổng công ty; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Công báo; Website Chính phủ; Website Bộ KH&ĐT; - Sở KH&ĐT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Các đơn vị thuộc Bộ KH&ĐT; - Lưu VT, Vụ KHGDTN&MT (Văn phòng PTBV). | BỘ TRƯỞNG Bùi Quang Vinh
PHỤ LỤC 1
CÁC CHỈ TIÊU GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2011 - 2020
| TT | Chỉ tiêu | Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp | Lộ trình thực hiện | 2010 | 2015* | 2020** | Kỳ báo cáo |
|||||||||
| I | Các chỉ tiêu tổng hợp | | | | | | |
| 1 | GDP xanh (VND hoặc USD) | Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Tổng cục Thống kê) | 2015 | - | - | - | Năm |
| 2 | Chỉ số phát triển con người (HDI) (0-1) | Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Tổng cục Thống kê) | 2015 | 0,733 | đạt nhóm trung bình khá của thế giới | đạt nhóm trung bình cao của thế giới | Năm |
| 3 | Chỉ số bền vững môi trường (0-1) | Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Tổng cục Thống kê) | 2015 | - | - | - | 2 năm |
| II | Các chỉ tiêu kinh tế | | | | | | |
| 4 | Hiệu quả sử dụng vốn đầu tư (ICOR) (số đồng vốn đầu tư thực hiện tăng thêm để tăng thêm 1 đồng GDP) | Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Tổng cục Thống kê) | 2011 | 5,27 | <5,0 | <5,0 | Năm |
| 5 | Năng suất lao động xã hội (USD/lao động) | Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Tổng cục Thống kê) | 2011 | 1.917 | 3.900 - 4.000 | 6.100 - 6.500 | Năm |
| 6 | Tỷ trọng đóng góp của năng suất các nhân tố tổng hợp vào tốc độ tăng trưởng chung (%) | Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Tổng cục Thống kê) | 2015 | 28,2 | 30,0 | 35,0 | Năm |
| 7 | Mức giảm tiêu hao năng lượng để sản xuất ra một đơn vị GDP (%) | Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Tổng cục Thống kê) | 2015 | - | 2,5 - 3%/năm | 2,5 - 3%/năm | Năm |
| 8 | Tỷ lệ năng lượng tái tạo trong cơ cấu sử dụng năng lượng (%) | Bộ Công Thương | 2011 | 3 | 4 | 5 | Năm |
| 9 | Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) (% so với tháng 12 năm trước) | Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Tổng cục Thống kê) | 2011 | 11,75 | bình quân 5 năm <10 | bình quân 5 năm <5 | Tháng |
| 10 | Cán cân vãng lai (tỷ USD) | Ngân hàng Nhà nước | 2011 | - 3,524 (năm 2011) | -3,1 | <-3,0 | Quý, Năm |
| 11 | Bội chi Ngân sách nhà nước (%/GDP) | Bộ Tài chính | 2011 | 5,53 | 4,5 | <4,0 | Tháng, Quý, Năm |
| 12 | Nợ của Chính phủ (%/GDP) | Bộ Tài chính | 2011 | 45,7 | 60-65 | <55,0 | Năm |
| 13 | Nợ nước ngoài (%/GDP) | Chủ trì: Bộ Tài chính Phối hợp: Ngân hàng Nhà nước | 2011 | 42,2 | <50,0 | <50,0 | Năm |
| III | Các chỉ tiêu về xã hội | | | | | | |
| 14 | Tỷ lệ nghèo (%) | Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Tổng cục Thống kê) | 2011 | 10 | giảm bình quân 1,5- 2%/năm | giảm bình quân 1,5- 2%/năm | Năm |
| 15 | Tỷ lệ thất nghiệp (%) | Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Tổng cục Thống kê) | 2011 | 2,88 | <3,00 | <3,00 | Quý, năm |
| 16 | Tỷ lệ lao động đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo (%) | Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Tổng cục Thống kê) | 2011 | 40 | 55 | >70 | Năm |
| 17 | Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số Gini) (lần) | Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Tổng cục Thống kê) | 2011 | 0,425 | <0,5 | <0,5 | Năm |
| 18 | Tỷ số giới tính khi sinh (trai/100gái) | Bộ Y tế | 2011 | 111 | 113 | 115 | Năm |
| 19 | Số sinh viên/10.000 dân (SV) | Bộ Giáo dục và Đào tạo | 2011 | 200 | 250 | 250 | Năm |
| 20 | Số thuê bao Internet (số thuê bao/100 dân) | Bộ Thông tin và Truyền thông | 2011 | 30 | 8,5 (Băng thông rộng) | 20 (Băng thông rộng) | Quý, Năm |
| 21 | Tỷ lệ người dân được hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp (%) | Bảo hiểm Xã hội Việt Nam | 2011 | XH: Y tế: 60 TN: | XH: 38 Y tế: 75 TN: 73 | XH: 51 Y tế: 80 TN: 84,5 | Năm |
| 22 | Số người chết do tai nạn giao thông (người/100.000 dân/năm) | Bộ Công an | 2011 | 13 | 11 | 9 | Tháng, 6 tháng, Năm |
| 23 | Tỷ lệ số xã được công nhận đạt tiêu chí nông thôn mới (%) | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 2015 | - | 20 | 50 | Năm |
| IV | Các chỉ tiêu về tài nguyên và môi trường | | | | | | |
| 24 | Tỷ lệ che phủ rừng (%) | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 2011 | 39,7 | 42-43 | 45 | Năm |
| 25 | Tỷ lệ đất được bảo vệ, duy trì đa dạng sinh học (%) | Bộ Tài nguyên và Môi trường | 2011 | 7,6 (2,5 tr. ha) | - | - | Năm |
| 26 | Diện tích đất bị thoái hóa (triệu ha) | Bộ Tài nguyên và Môi trường | 2015 | 9,3 | - | - | 2 năm |
| 27 | Mức giảm lượng nước ngầm, nước mặt (m 3 /người/năm) | Bộ Tài nguyên và Môi trường | 2011 | 2098 | - | 1770m 3 / ng/năm | 2 năm |
| 28 | Tỷ lệ ngày có nồng độ các chất độc hại trong không khí vượt quá tiêu chuẩn cho phép (%) | Bộ Tài nguyên và Môi trường | 2011 | - | - | - | Năm |
| 29 | Tỷ lệ các đô thị, khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp xử lý chất thải rắn, nước thải đạt tiêu chuẩn hoặc quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng (%) | - Chủ trì: Bộ Xây dựng - Phối hợp: Bộ Tài nguyên và Môi trường; Bộ Công Thương | 2011 | 50 | 60 | 70 | Năm |
| 30 | Tỷ lệ chất thải rắn thu gom, đã xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng (%) | - Chủ trì: Bộ Xây dựng - Phối hợp: Bộ Tài nguyên và Môi trường | 2011 | 83 | 85 | 90 | Năm |
* Theo Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2011 - 2015.
** Theo Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 2011 - 2020.