Điều 40. Tổ chức thực hiện
1. Vụ trưởng Vụ Pháp chế có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này; đề xuất với Bộ trưởng, Chủ nhiệm những biện pháp nâng cao chất lượng, đảm bảo tiến độ soạn thảo, ban hành văn bản QPPL; đề xuất thi đua khen thưởng trong công tác xây dựng, ban hành văn bản QPPL.
2. Thủ trưởng các Vụ, đơn vị thuộc Ủy ban có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Thông tư này; phân công cán bộ có chuyên môn phù hợp làm đầu mối trong công tác xây dựng, ban hành văn bản QPPL của đơn vị mình.
3. Các đơn vị, cán bộ, công chức, viên chức thuộc Ủy ban khi phát hiện văn bản thuộc lĩnh vực công tác dân tộc có nội dung trái pháp luật, mâu thuẫn, chồng chéo hoặc không còn phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội và yêu cầu quản lý nhà nước, có trách nhiệm phản ánh kịp thời với Lãnh đạo Ủy ban, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng đơn vị đã chủ trì soạn thảo văn bản.
4. Trong quá trình thực hiện, nếu có những khó khăn, vướng mắc, các Vụ, đơn vị, cán bộ, công chức, viên chức kịp thời phản ánh về Vụ Pháp chế để tổng hợp trình Bộ trưởng, Chủ nhiệm xem xét, quyết định./.
Nơi nhận: - Bộ trưởng, Chủ nhiệm UB; - Các Thứ trưởng, Phó Chủ nhiệm UB; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ - Các Vụ, đơn vị thuộc Ủy ban Dân tộc; - Cục Kiểm tra Văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp); - Công báo Chính phủ; - Cổng TTĐT Chính phủ; - Cổng TTĐT Ủy ban Dân tộc; - Lưu VT, PC (15 bản). | BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM Giàng Seo Phử
PHỤ LỤC 1
ĐỀ NGHỊ XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT (Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-UBDT ngày 01 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
ỦY BAN DÂN TỘC Tên đơn vị | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …./…. V/v đề nghị xây dựng văn bản QPPL | Hà Nội, ngày … tháng … năm ….
Kính gửi: Vụ Pháp chế
1. Đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết và Nghị định của Chính phủ thực hiện theo quy định tại Điều 4 và khoản 1, Điều 15 của Nghị định số 24/2009/NĐCP.
2. Đề nghị xây dựng quyết định của Thủ tướng Chính phủ và văn bản thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng, Chủ nhiệm.
| TT | Tên, văn bản | Sự cần thiết ban hành văn bản 1 | Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 2 | Vụ, đơn vị chủ trì soạn thảo | Cơ quan, đơn vị phối hợp soạn thảo | Thời gian dự kiến trình văn bản (theo tháng) | Các điều kiện bảo đảm cho việc soạn thảo 3 |
|||||||||
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | |
(Tài liệu kèm theo: Tờ trình có bút phê của Lãnh đạo Ủy ban phụ trách Vụ, đơn vị về chủ trương xây dựng VBQPPL nêu trên)
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu. | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC 2
TỜ TRÌNH CHÍNH PHỦ, THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-UBDT ngày 01 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
ỦY BAN DÂN TỘC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …./TTr-UBDT | Hà Nội, ngày … tháng … năm ….
TỜ TRÌNH
Về dự thảo……4
Kính gửi: Thủ tướng Chính phủ
Thực hiện Quyết định số..../QĐ-TTg ngày ... tháng ... năm... của Thủ tướng Chính phủ về việc giao Ủy ban Dân tộc chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan xây dựng dự thảo...5, Ủy ban Dân tộc kính trình Thủ tướng Chính phủ về dự thảo ...6, với những nội dung sau:
1. Sự cần thiết ban hành:
...............................................................................................................................................
2. Quan điểm soạn thảo:
...............................................................................................................................................
3. Quá trình soạn thảo:
...............................................................................................................................................
4. Bố cục và nội dung chính của văn bản:
...............................................................................................................................................
5. Ý kiến của các cơ quan, đơn vị liên quan:
...............................................................................................................................................
6. Ý kiến thẩm định của Bộ Tư pháp:
...............................................................................................................................................
7. Những vấn đề còn có ý kiến khác nhau, những vấn đề xin ý kiến (nếu có):
...............................................................................................................................................
Trên đây là những nội dung cơ bản của dự thảo …..7, Ủy ban Dân tộc kính trình Thủ tướng xem xét, quyết định./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT, đơn vị soạn thảo. | BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHỤ LỤC 3
TỜ TRÌNH BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM (Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-UBDT ngày 01 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
ỦY BAN DÂN TỘC Tên đơn vị | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …./TTr-….. 8 | Hà Nội, ngày … tháng … năm ….
TỜ TRÌNH
Về dự thảo …….9
Kính gửi: Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Thực hiện Quyết định số /QĐ-UBDT ngày ... tháng ... năm ... của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc về việc giao kế hoạch công tác năm ... và Quyết định số ..../QĐ-UBDT ngày ... tháng ... năm ... của Bộ trưởng, Chủ nhiệm ban hành chương trình xây dựng văn bản QPPL của Ủy ban Dân tộc năm ...., …..10 đã xây dựng dự thảo ...11 , với những nội dung sau:
1. Sự cần thiết ban hành:
...............................................................................................................................................
2. Quá trình soạn thảo:
...............................................................................................................................................
3. Bố cục và nội dung chính của văn bản:
...............................................................................................................................................
4. Tổng hợp ý kiến của các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan:
...............................................................................................................................................
5. Ý kiến thẩm định của Vụ Pháp chế/Hội đồng thẩm định:
...............................................................................................................................................
6. Những vấn đề còn có ý kiến khác nhau và quan điểm của Vụ, đơn vị chủ trì soạn thảo, những vấn đề xin ý kiến (nếu có):
...............................................................................................................................................
Trên đây là những nội dung cơ bản của dự thảo ……12, ….13 kính trình Bộ trưởng, Chủ nhiệm xem xét, quyết định./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu. | THỦTRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký và ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC 4
CÔNG VĂN ĐỀ NGHỊ THẨM ĐỊNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-UBDT ngày 01 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
ỦY BAN DÂN TỘC Tên đơn vị | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …./….. V/v đề nghị thẩm định dự thảo 14 | Hà Nội, ngày … tháng … năm ….
Kính gửi: Vụ Pháp chế/Hội đồng thẩm định15
Thực hiện Thông tư số .../2014/TT-UBDT ngày ....tháng.... năm 2014 Quy định trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản QPPL thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Ủy ban Dân tộc, …….16. đã trình Lãnh đạo Ủy ban thành lập Tổ soạn thảo xây dựng dự thảo.......17;
Để chỉnh lý, hoàn thiện dự thảo và đảm bảo trình tự thủ tục trước khi trình Bộ trưởng, Chủ nhiệm xem xét, quyết định ký ban hành, …….18 đề nghị quý Vụ/Hội đồng kiểm tra hồ sơ và tiến hành thẩm định.
Hồ sơ thẩm định gồm:
1. Dự thảo Tờ trình Bộ trưởng, Chủ nhiệm về việc ban hành văn bản.
2. Dự thảo văn bản (dự thảo lần cuối).
3. Bản tổng hợp, giải trình việc tiếp thu ý kiến góp ý của các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân về dự thảo văn bản và bản sao ý kiến của các đơn vị, tổ chức, cá nhân.
4. Văn bản thẩm định của Vụ Pháp chế các Bộ, ngành liên quan đối với dự thảo Thông tư liên tịch do Ủy ban Dân tộc chủ trì soạn thảo (trừ trường hợp Vụ Pháp chế - Ủy ban dân tộc là đơn vị chủ trì soạn thảo). Văn bản thẩm định về nội dung chuyên môn đối với các dự thảo văn bản quy định về quy trình, quy chuẩn và các định mức kinh tế - kỹ thuật, danh mục theo quy định (nếu có).
5. Văn bản tham gia ý kiến của Vụ Pháp chế đối với dự thảo văn bản có quy định thủ tục hành chính (trừ trường hợp Vụ Pháp chế là đơn vị chủ trì soạn thảo).
6. Báo cáo đánh giá tác động, bản tính toán các chi phí tuân thủ đối với các dự thảo có quy định thủ tục hành chính.
7. Tài liệu khác (nếu có).
Đề nghị Vụ Pháp chế/quý Hội đồng thẩm định thực hiện theo quy định của pháp luật./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu. | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ ĐỀ NGHỊ THẨM ĐỊNH (Ký và ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC 5
BẢN TỔNG HỢP, TIẾP THU, GIẢI TRÌNH Ý KIẾN GÓP Ý CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN (Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-UBDT ngày 01 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
ỦY BAN DÂN TỘC ……………… 19 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2014
BẢN TỔNG HỢP, TIẾP THU VÀ GIẢI TRÌNH
Ý kiến góp ý của các tổ chức, cá nhân liên quan đối với dự thảo....20
Ngày tháng năm , ....21 đã ban hành Công văn số …../ …..-…… về việc xin ý kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan vào dự thảo ....22.
Đến nay, …….23 đã nhận được ... ý kiến của các cơ quan, tổ chức, cá nhân. Các ý kiến góp ý cơ bản nhất trí với sự cần thiết ban hành, bố cục và các quy định cụ thể của dự thảo ...24, cụ thể như sau:
| Stt | Ý kiến góp ý | Tiếp thu, giải trình ý kiến Ghi rõ đã tiếp thu hay xin giữ nguyên như dự thảo. Nếu giữ nguyên như dự thảo thì phải giải trình cụ thể) |
||||
| 1 | Về sự cần thiết ban hành - Ý kiến của cơ quan A.... - Ý kiến của cơ quan B.... | |
| 2 | Về tên gọi dự thảo - Ý kiến của cơ quan A.... - Ý kiến của cơ quan B.... | |
| 3 | Về căn cứ pháp lý - Ý kiến của cơ quan A.... - Ý kiến của cơ quan B.... | |
| 4 | Về bố cục, thể thức văn bản - Ý kiến của cơ quan A.... - Ý kiến của cơ quan B.... | |
| 5 | Về Điều 1 dự thảo - Ý kiến của cơ quan A... - Ý kiến của cơ quan B.... | |
| 6 | Về Điều 2 dự thảo - Ý kiến của cơ quan A.... - Ý kiến của cơ quan B… | |
| 7 | Về Điều n dự thảo - Ý kiến của cơ quan A.... - Ý kiến của cơ quan B.... | |
Nơi nhận: - Bộ trưởng, Chủ nhiệm; - Thứ trưởng, Phó Chủ nhiệm Phụ Trách đơn vị soạn thảo; - Vụ Pháp chế hoặc Hội đồng thẩm định; - Lưu:..... | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký và ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC 6
BIÊN BẢN BÀN GIAO HỒ SƠ THẨM ĐỊNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-UBDT ngày 01 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày .... tháng .... năm ....
BIÊN BẢN
Giao nhận hồ sơ đề nghị thẩm định dự thảo ...25
Họ và tên người giao: .............................................................................................................
Chức vụ, đơn vị công tác: .......................................................................................................
Họ và tên người nhận: .............................................................................................................
Chức vụ, đơn vị công tác: .......................................................................................................
Hôm nay, vào hồi …. giờ …. ngày …… tháng …….. năm ....... tại ……………………………….hai bên đã tiến hành giao nhận hồ sơ đề nghị thẩm định dự thảo ...26, bao gồm các tài liệu sau đây:
| STT | Tên tài liệu, văn bản | Số trang (đánh số thứ tự HS thẩm định) | Ghi chú |
|||||
| 1 | Dự thảo Tờ trình Bộ trưởng, Chủ nhiệm về việc ban hành văn bản. | | |
| 2 | Dự thảo văn bản (dự thảo lần cuối). | | |
| 3 | Bản tổng hợp, giải trình việc tiếp thu ý kiến góp ý của các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân về dự thảo văn bản và bản sao ý kiến của các đơn vị, tổ chức, cá nhân. | | |
| 4 | Liêt kê các tài liệu khác ….. 21 | | |
| ... | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
Các tài liệu còn thiếu hoặc chờ bổ sung (nếu có) gồm:
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Biên bản kết thúc cùng ngày, được thông qua cho các bên nghe và lập thành 02 bản, có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ 01 bản./.
ĐẠI DIỆN BÊN GIAO (ký và ghi rõ họ tên) …………………………….. | ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN (ký và ghi rõ họ tên) ……………………………..
PHỤ LỤC 7A
VĂN BẢN THẨM ĐỊNH CỦA VỤ PHÁP CHẾ (Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-UBDT ngày 01 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
ỦY BAN DÂN TỘC VỤ PHÁP CHẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …./….. V/v thẩm định dự thảo 27 | Hà Nội, ngày … tháng … năm ….
Kính gửi: ……………………………………… 28
Thực hiện Thông tư số..../2014/TT-UBDT ngày .... tháng ... năm 2014 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản QPPL thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Ủy ban Dân tộc.
Theo đề nghị của Quý Vụ, đơn vị tại công văn số ngày ... tháng ... năm .... về việc đề nghị thẩm định dự thảo....29;
Vụ Pháp chế có ý kiến thẩm định như sau:
1. Về một số vấn đề chung:
a) Sự cần thiết ban hành văn bản;
b) Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng của văn bản;
c) Sự phù hợp của nội dung dự thảo văn bản với đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng; tính hợp hiến, hợp pháp và tính thống nhất của văn bản với hệ thống pháp luật;
d) Việc tuân thủ thủ tục và trình tự soạn thảo;
đ) Thẩm định về thủ tục hành chính (nếu có).
2. Về một số vấn đề cụ thể:
a) Hình thức, tên gọi của văn bản;
b) Cơ cấu, bố cục của văn bản;
c) Nội dung của văn bản;
d) Ngôn ngữ, kỹ thuật soạn thảo văn bản;
đ) Những vấn đề còn có ý kiến khác nhau và phương án xử lý (nếu có).
Trên đây là ý kiến kết luận của Vụ Pháp chế về dự thảo...30, gửi ...31 nghiên cứu, chỉnh lý, hoàn thiện dự thảo trình lãnh đạo Ủy ban xem xét, quyết định./.
Nơi nhận: - Như trên; - Bộ trưởng, Chủ nhiệm (để b/c); - TT, PCN phụ trách Vụ Pháp chế và phụ trách đơn vị chủ trì soạn thảo (để b/c); - Lưu PC. | VỤ TRƯỞNG
PHỤ LỤC 7B
VĂN BẢN THẨM ĐỊNH CỦA HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-UBDT ngày 01 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
ỦY BAN DÂN TỘC HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …./….. V/v thẩm định dự thảo 32 | Hà Nội, ngày … tháng … năm ….
Kính gửi: ……………………………………… 33
Thực hiện Thông tư số..../2014/TT-UBDT ngày .... tháng ... năm 2014 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản QPPL trong lĩnh vực công tác dân tộc.
Theo đề nghị của Quý đơn vị tại công văn số ngày ... tháng ... năm .... về việc đề nghị thẩm định dự thảo....34;
Hội đồng thẩm định có ý kiến thẩm định như sau:
1. Về một số vấn đề chung:
a) Sự cần thiết ban hành văn bản;
b) Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng của văn bản;
c) Sự phù hợp của nội dung dự thảo văn bản với đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng; tính hợp hiến, hợp pháp và tính thống nhất của văn bản với hệ thống pháp luật;
d) Việc tuân thủ thủ tục và trình tự soạn thảo;
đ) Thẩm định về thủ tục hành chính (nếu có).
2. Về một số vấn đề cụ thể:
a) Hình thức, tên gọi của văn bản;
b) Cơ cấu, bố cục của văn bản;
c) Nội dung của văn bản;
d) Ngôn ngữ, kỹ thuật soạn thảo văn bản;
đ) Những vấn đề còn có ý kiến khác nhau và phương án xử lý (nếu có).
Trên đây là ý kiến kết luận của Hội đồng thẩm định về dự thảo...35, gửi ...36 nghiên cứu, chỉnh lý, hoàn thiện dự thảo trình lãnh đạo Ủy ban xem xét, quyết định./.
Nơi nhận: - Như trên; - Bộ trưởng, Chủ nhiệm (để b/c); - TT, PCN phụ trách Vụ, đơn vị chủ trì soạn thảo (để b/c); - Lưu: HĐTĐ. | TM. HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH CHỦ TỊCH
1 Trình bày ngắn gọn các vấn đề về cơ sở pháp lý và cơ sở thực tiễn của văn bản cần được ban hành, thể hiện rõ sự cần thiết phải ban hành văn bản.
2 Trình bày sơ bộ phạm vi điều chỉnh (giới hạn những vấn đề cần quy định, nội dung chính của văn bản); đối tượng áp dụng là cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến phạm vi điều chỉnh.
3 Điều kiện về kinh phí, nguồn nhân lực (Thành lập Ban soạn thảo, Tổ biên tập, Tổ soạn thảo), cơ sở vật chất khác trực tiếp phục vụ cho quá trình soạn thảo văn bản.
4 Tên dự thảo văn bản.
5 Tên dự thảo văn bản.
6 Tên dự thảo văn bản.
7 Tên dự thảo văn bản.
8 Viết tắt tên đơn vị chủ trì soạn thảo.
9 Tên dự thảo văn bản.
10 Tên Vụ, đơn vị chủ trì soạn thảo.
11 Tên dự thảo văn bản.
12 Tên dự thảo văn bản.
13 Tên Vụ, đơn vị soạn thảo.
14 Trích yếu đầy đủ tên văn bản đề nghị thẩm định.
15 Ghi rõ Vụ Pháp chế (nếu gửi Vụ Pháp chế thẩm định), ghi Hội đồng thẩm định trong trường hợp quy định tại Điều 30 của Thông tư.
16 Ghi rõ tên Vụ, đơn vị chủ trì soạn thảo văn bản
17 Trích yếu đầy đủ tên văn bản đề nghị thẩm định.
18 Ghi rõ tên Vụ, đơn vị chủ trì soạn thảo văn bản
19 Tên Vụ, đơn vị chủ trì soạn thảo.
20 Tên dự thảo văn bản QPPL được góp ý.
21 Tên Vụ, đơn vị chủ trì soạn thảo.
22 Tên dự thảo văn bản QPPL được góp ý.
23 Tên Vụ, đơn vị chủ trì soạn thảo.
24 Tên dự thảo văn bản QPPL được góp ý.
25 Tên dự thảo văn bản.
26 Tên dự thảo văn bản.
21 Các danh mục tài liệu theo quy định tại Điều 27 Thông tư này.
27 Trích yếu đầy đủ tên văn bản thẩm định.
28 Tên đơn vị chủ trì soạn thảo.
29 Trích yếu đầy đủ tên văn bản thẩm định.
30 Trích yếu đầy đủ tên văn bản thẩm định.
31 Tên Vụ, đơn vị chủ trì soạn thảo.
32 Trích yếu đầy đủ tên văn bản thẩm định.
33 Tên đơn vị chủ trì soạn thảo.
34 Trích yếu đầy đủ tên văn bản thẩm định.
35 Trích yếu đầy đủ tên văn bản thẩm định.
36 Tên Vụ, đơn vị chủ trì soạn thảo.