Điều 15. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 10/10/2014. Thay thế Quyết định số 02/2008/QĐ-BXD ngày 20/02/2008 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc ban hành Quy định quản lý thông tin về năng lực của các tổ chức hoạt động xây dựng qua Trang thông tin điện tử của Bộ Xây dựng. Các nội dung về công bố thông tin đã được quy định tại một số Thông tư do Bộ Xây dựng ban hành trái với các quy định của Thông tư này đều bị bãi bỏ.
2. Sau 30 ngày, kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, mọi thông tin của các tổ chức đã đăng tải theo quy định tại Quyết định số 02/2008/QĐ-BXD ngày 20/02/2008 của Bộ Xây dựng không còn hiệu lực.
3. Bộ Giao thông vận tải, Bộ Công thương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Xây dựng và các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành và tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thực hiện các quy định của Thông tư này.
4. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị tổ chức, cá nhân gửi ý kiến về Bộ Xây dựng để nghiên cứu, sửa đổi bổ sung cho phù hợp.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng (để báo cáo); - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Thủ tướng, các PTT Chính phủ; - Văn phòng TW Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Cơ quan TW của các đoàn thể; - Viện Kiểm sát ND tối cao; - Tòa án Nhân dân tối cao; - Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo, Website Chính phủ, Website Bộ XD; - Các Sở : XD, GTVT, NN&PTNT, CT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các Hiệp hội, Hội chuyên ngành XD; - Các đơn vị thuộc Bộ Xây dựng; - Các Tập đoàn nhà nước, Tổng công ty nhà nước; - Lưu: VT, Vụ PC, KHCN & MT, Cục GĐNN về CLCTXD, TTTT, HĐXD. | BỘ TRƯỞNG Trịnh Đình Dũng
PHỤ LỤC SỐ 01
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 11/2014/TT-BXD ngày 25/8/2014 của Bộ Xây dựng Mẫu cung cấp thông tin của Tổ chức tham gia hoạt động xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………….., ngày tháng năm
ĐĂNG KÝ CÔNG BỐ THÔNG TIN VỀ NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Kính gửi: Cơ quan đầu mối
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên đơn vị:
2. Địa chỉ trụ sở chính:
Số điện thoại: Số fax:
Email: Website:
3. Địa chỉ Văn phòng đại diện, Văn phòng chi nhánh (nếu có):
4. Người đại diện theo pháp luật:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
5. Quyết định thành lập:
Cơ quan ký quyết định: ,Số: , ngày:
6. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp:
Số: , ngày cấp , Cơ quan cấp:
7. Vốn điều lệ:
8. Số lượng cán bộ, nhân viên có chuyên môn cao của Tổ chức (chỉ tính người đang tham gia nộp BHXH): ……….. người.
Trong đó:
+ Trên đại học: ………. người.
+ Đại học: ……….. người.
Bảng thống kê cán bộ, nhân viên có chuyên môn cao của Tổ chức
| STT | Lĩnh vực hoạt động | Số lượng | Ghi chú |
|||||
| 1 | Chủ nhiệm lập dự án | | |
| 2 | Giám đốc tư vấn quản lý dự án | | |
| 3 | Chủ nhiệm đồ án quy hoạch đô thị | | |
| 4 | Chủ trì bộ môn chuyên ngành quy hoạch đô thị | | |
| 5 | Chủ nhiệm khảo sát xây dựng | | |
| 6 | Chủ nhiệm thiết kế XDCT | | |
| 7 | Chủ trì thiết kế XDCT | | |
| 8 | Chỉ huy trưởng công trường | | |
| 9 | Kỹ sư xây dựng | | |
| 10 | Kiến trúc sư | | |
| 11 | Kỹ sư kinh tế xây dựng | | |
| … | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng khác | | |
| … | Cử nhân chuyên ngành kinh tế | | |
(Ghi chú: Căn cứ theo Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 và của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị, chủ nhiệm lập dự án, giám đốc tư vấn quản lý dự án, chủ nhiệm đồ án quy hoạch đô thị, chủ trì bộ môn chuyên ngành quy hoạch đô thị, chủ nhiệm khảo sát xây dựng, chủ nhiệm thiết kế XDCT; Chỉ huy trưởng công trường, Chủ trì thiết kế XDCT ghi rõ Hạng 1, Hạng 2 hoặc công trình cấp I, cấp II, cấp III...đã tham gia thực hiện)
Bảng thông tin các cá nhân chủ chốt biên chế làm việc không thời hạn trong tổ chức
| STT | Họ và tên | Trình độ, chuyên môn, số và loại Chứng chỉ | Số năm kinh nghiệm | Ghi chú |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| … | | | | |
9. Có hệ thống quản lý chất lượng: □ Có □ Không
- Số chứng chỉ ISO:
- Cơ quan chứng nhận:
10. Phòng thí nghiệm có thí nghiệm chuyên ngành xây dựng: (nếu có)
- Tên, địa chỉ phòng thí nghiệm và mã số phòng thí nghiệm:
11. Thống kê các dự án, công trình tiêu biểu đã và đang thực hiện trong vòng 03 năm gần nhất: (mỗi lĩnh vực hoạt động không quá 02 công trình).
| STT | Tên, loại dự án, công trình, công việc thực hiện | Hình thức tham gia (thầu chính/phụ) | Địa điểm, Quy mô dự án và cấp công trình | Tên chủ đầu tư | Giá trị thực hiện | Ghi chú |
||||||||
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| ... | | | | | | |
12. Nêu những lĩnh vực thuộc thế mạnh của tổ chức:
………………………………………………………………………………………………
13. Các công trình được khen thưởng:
| STT | Tên công trình, loại và cấp công trình, địa điểm xây dựng, công việc thực hiện | Hình thức khen thưởng | Cơ quan khen thưởng | Ghi chú |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| … | | | | |
14. Các công trình vi phạm:
| STT | Tên công trình, loại và cấp công trình, địa điểm xây dựng, công việc thực hiện | Mức độ vi phạm | Ghi chú |
|||||
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| … | | | |
15. Tổ chức tự đánh giá điều kiện năng lực và xếp hạng theo quy định.
(Căn cứ theo Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình)
………………………………………………………………………………………………
II. THÔNG TIN NĂNG LỰC CÁC TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG: LẬP DỰ ÁN, QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, THIẾT KẾ QUY HOẠCH XÂY DỰNG, KHẢO SÁT XÂY DỰNG, THIẾT KẾ, THẨM TRA THIẾT KẾ, GIÁM SÁT CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH, KIỂM ĐỊNH, GIÁM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG
1. Lĩnh vực lập dự án đầu tư xây dựng công trình:
| Loại công trình | Số lượng dự án đã thực hiện theo loại dự án đầu tư XDCT | | | Ghi chú |
||||||
| | Quan trọng quốc gia, A | B | C | |
| Dân dụng | | | | |
| Công nghiệp | | | | |
| Giao thông | | | | |
| Hạ tầng kỹ thuật | | | | |
| Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | | | | |
2. Lĩnh vực quản lý dự án đầu tư XDCT:
| Loại công trình | Số lượng dự án đã thực hiện theo loại dự án đầu tư XDCT | | | Ghi chú |
||||||
| | Quan trọng quốc gia, A | B | C | |
| Dân dụng | | | | |
| Công nghiệp | | | | |
| Giao thông | | | | |
| Hạ tầng kỹ thuật | | | | |
| Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | | | | |
3. Lĩnh vực thiết kế quy hoạch xây dựng:
| Loại đô thị | Số lượng đồ án quy hoạch đã thực hiện | Ghi chú |
||||
| Đô thị loại đặc biệt | | |
| Đô thị loại I | | |
| Đô thị loại II | | |
| Đô thị loại III | | |
| Đô thị loại IV | | |
| Đô thị loại V | | |
4. Lĩnh vực khảo sát xây dựng công trình:
| Loại công trình | Số lượng công trình đã thực hiện theo cấp công trình | | | | | Ghi chú |
||||||||
| | Đặc biệt | I | II | III | IV | |
| Dân dụng | | | | | | |
| Công nghiệp | | | | | | |
| Giao thông | | | | | | |
| Hạ tầng kỹ thuật | | | | | | |
| Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | | | | | | |
5. Lĩnh vực hoạt động thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng:
| Loại công trình | Số lượng công trình đã thực hiện theo cấp công trình | | | | | Ghi chú |
||||||||
| | Đặc biệt | I | II | III | IV | |
| Dân dụng | | | | | | |
| Công nghiệp | | | | | | |
| Giao thông | | | | | | |
| Hạ tầng kỹ thuật | | | | | | |
| Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | | | | | | |
6. Lĩnh vực giám sát chất lượng công trình xây dựng:
| Loại công trình | Số lượng công trình đã thực hiện theo cấp công trình | | | | | Ghi chú |
||||||||
| | Đặc biệt | I | II | III | IV | |
| Dân dụng | | | | | | |
| Công nghiệp | | | | | | |
| Giao thông | | | | | | |
| Hạ tầng kỹ thuật | | | | | | |
| Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | | | | | | |
7. Lĩnh vực kiểm định, giám định chất lượng công trình xây dựng:
| Loại công trình | Số lượng công trình đã thực hiện theo cấp công trình | | | | | Ghi chú |
||||||||
| | Đặc biệt | I | II | III | IV | |
| Dân dụng | | | | | | |
| Công nghiệp | | | | | | |
| Giao thông | | | | | | |
| Hạ tầng kỹ thuật | | | | | | |
| Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | | | | | | |
III. THÔNG TIN NĂNG LỰC TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG THI CÔNG XÂY DỰNG
1. Thống kê các công trình đã thực hiện:
| Loại công trình | Số lượng công trình đã thực hiện theo cấp công trình | | | | | Ghi chú |
||||||||
| | Đặc biệt | I | II | III | IV | |
| Dân dụng | | | | | | |
| Công nghiệp | | | | | | |
| Giao thông | | | | | | |
| Hạ tầng kỹ thuật | | | | | | |
| Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | | | | | | |
2. Thống kê máy móc thiết bị thi công chủ yếu thuộc quyền sở hữu:
| Loại máy thi công | Số lượng | Công suất | Tính năng | Nước sản xuất | Năm sản xuất | Chất lượng |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
Chúng tôi xin cam đoan những thông tin kê khai ở trên là đúng sự thật, nếu sai chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
TÊN TỔ CHỨC (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
PHỤ LỤC SỐ 02
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 11/2014/TT-BXD ngày 25/8/2014 của Bộ Xây dựng Mẫu cung cấp thông tin của Cá nhân tham gia hoạt động xây dựng công trình)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………….., ngày tháng năm
ĐĂNG KÝ CÔNG BỐ THÔNG TIN CÁ NHÂN THAM GIA HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Kính gửi: Cơ quan đầu mối
1. Họ và tên:
2. Năm sinh:
3. Địa chỉ thường trú:
- Số điện thoại:
- Email:
4. Số chứng minh thư nhân dân: ,ngày cấp: ,nơi cấp:
5. Trình độ chuyên môn:
(Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo…)
6. Số chứng chỉ hành nghề: , nơi cấp , thời hạn:
7. Số năm kinh nghiệm trong các lĩnh vực:
8. Thống kê tối đa 2 công việc (công trình) tiêu biểu tương ứng với mỗi lĩnh vực hoạt động đã và đang thực hiện trong vòng 05 năm gần nhất:
…………………………………………………………………………………………………………….
Tôi xin cam đoan những thông tin kê khai ở trên là đúng sự thật, nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
NGƯỜI KHAI (Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
- Mẫu đăng ký đăng tải thông tin này chỉ áp dụng cho cá nhân tham gia hành nghề hoạt động xây dựng độc lập.
- Cá nhân đang tham gia trong tổ chức hoạt động xây dựng không được phép đăng ký đăng tải thông tin theo mẫu này, trường hợp phát hiện vi phạm sẽ bị đưa vào danh sách vi phạm và bị gỡ bỏ thông tin trên Trang thông tin điện tử của Cơ quan đầu mối quản lý.