Điều 38. Trách nhiệm thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 12 năm 2013. Quyết định số 31/2006/QĐ-BCN ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp ban hành Quy định Kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện, Quyết định số 12/2007/QĐ-BCN ngày 06 tháng 3 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 31/2006/QĐ-BCN, Thông tư số 11/2011/TT-BCT ngày 30 tháng 3 năm 2011 của Bộ Công Thương về việc sửa đổi, bổ sung Điều 10 của Quy định Kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện ban hành kèm theo Quyết định số 31/2006/QĐ-BCN ngày 06 tháng 9 năm 2006 hết hiệu lực thi hành từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
2. Thẻ Kiểm tra viên điện lực đã được cấp trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực tiếp tục có giá trị sử dụng đến hết thời hạn ghi trên thẻ.
3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng Cục trưởng, Cục trưởng thuộc Bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các đơn vị điện lực, tổ chức, cá nhân sử dụng điện chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Tổng thư; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ; - Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ; - Viện Kiểm sát Nhân dân tối cao; - Tòa án Nhân dân tối cao; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ Công Thương; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Kiểm toán nhà nước; - Website: Chính phủ, Bộ Công Thương; - Tập đoàn Điện lực Việt Nam; - Lưu: VT, ĐTĐL, PC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Dương Quang
PHỤ LỤC 1
MẪU THẺ KIỂM TRA VIÊN ĐIỆN LỰC (Ban hành kèm theo Thông tư số 27/2013/TT-BCT ngày 31 tháng 10 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về Kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện)
Mẫu số 1:
| BỘ CÔNG THƯƠNG | | | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|||||
| | ảnh 2 x 3 | THẺ KIỂM TRA VIÊN ĐIỆN LỰC Số: ........... Họ tên:…………….............……………Năm sinh...……. Cơ quan:…………………………………… | |
| | | Hà Nội, ngày tháng năm TUQ. BỘ TRƯỞNG CỤC TRƯỞNG...... | |
| Có giá trị hết ngày: .....………............ | | | |
| | | | |
| - Phạm vi kiểm tra ……………………………………..…............................... .............................................................................................................. - Kiểm tra viên điện lực phải xuất trình thẻ khi kiểm tra và chỉ kiểm tra trong phạm vi được quy định. - Tổ chức cá nhân hoạt động điện lực, sử dụng điện và tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm tạo điều kiện để Kiểm tra viên điện lực hoàn thành nhiệm vụ. - Kiểm tra viên điện lực phải lập biên bản và thực hiện theo đúng Quy định về kiểm tra hoạt động điện lực, sử dụng điện. |
||
Mẫu số 2:
| SỞ CÔNG THƯƠNG | | | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|||||
| | ảnh 2 x 3 | THẺ KIỂM TRA VIÊN ĐIỆN LỰC Số: ........... Họ tên:…………………..………Năm sinh. ……..……. Đơn vị:…………………………………… | |
| | | Ngày tháng năm GIÁM ĐỐC | |
| Có giá trị hết ngày: .....………............ | | | |
| | | | |
| - Phạm vi kiểm tra ……………………………………..…............................... .............................................................................................................. - Kiểm tra viên điện lực phải xuất trình thẻ khi kiểm tra và chỉ kiểm tra trong phạm vi được quy định. - Tổ chức cá nhân hoạt động điện lực, sử dụng điện và tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm tạo điều kiện để Kiểm tra viên điện lực hoàn thành nhiệm vụ. - Kiểm tra viên điện lực phải lập biên bản và thực hiện theo đúng Quy định về kiểm tra hoạt động điện lực, sử dụng điện. |
||
PHỤ LỤC 2
BẢNG PHÂN LOẠI CÁC THIẾT BỊ TIÊU THỤ ĐIỆN THÔNG DỤNG VÀ THỜI GIAN ÁP DỤNG TRONG TÍNH TOÁN XỬ LÝ VI PHẠM SỬ DỤNG ĐIỆN (Ban hành kèm theo Thông tư số 27/2013/TT-BCT ngày 31 tháng 10 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về Kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện)
| STT | PHÂN LOẠI DỤNG CỤ - THIẾT BỊ TIÊU THỤ ĐIỆN | THỜI GIAN SỬ DỤNG (GIỜ/NGÀY) | | | | | | GHI CHÚ |
||||||||||
| | | SINH HOẠT GIA ĐÌNH | KINH DOANH DỊCH VỤ | CƠ QUAN HÀNH CHÍNH | SẢN XUẤT 1 CA | SẢN XUẤT 2 CA | SẢN XUẤT 3 CA | |
| 1 | Thiết bị chiếu sáng | 6 | 16 | 8 | 8 | 16 | 24 | |
| 2 | Thiết bị tạo và thông gió | 10 | 12 | 8 | 8 | 16 | 24 | |
| 3 | Thiết bị lạnh, điều hòa không khí | 8 | 16 | 8 | 8 | 16 | 24 | |
| 4 | Đồ dùng điện tử dân dụng | 6 | 12 | 6 | | | | |
| 5 | Thiết bị gia nhiệt dân dụng | 2 | 8 | 4 | | | | |
| 6 | Thiết bị có động cơ điện | 4 | 8 | 6 | 8 | 14 | 22 | |
| 7 | Máy hàn điện | 4 | 10 | 6 | 8 | 16 | 20 | |
| 8 | Thiết bị thông tin liên lạc | 8 | 12 | 14 | | | | |
| 9 | Thiết bị nạp điện | 8 | 12 | | 8 | 16 | 24 | |
| 10 | Tổng thời gian sử dụng bình quân của các thiết bị điện (t tb ) | 6 | 12 | 8 | 8 | 16 | 24 | |
Ghi chú:
- Khi tính toán cần lưu ý thời gian sử dụng thực tế hoặc theo mùa; nếu thời gian sử dụng thực tế không phù hợp thì áp dụng theo thời gian trong bảng.
- Động cơ điện khi tính toán lấy cosj theo qui định tại Điều 15 Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực; máy hàn khi tính toán lấy cosj = 0,65.
PHỤ LỤC 3
BIỂU MẪU SỬ DỤNG TRONG HOẠT ĐỘNG KIỂM TRA VÀ XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC (Ban hành kèm theo Thông tư số 27/2013/TT-BCT ngày 31 tháng 10 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về Kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện)
| Mã số | Tên biểu mẫu |
|||
| | I. MẪU BIÊN BẢN |
| MBB 01 | Biên bản kiểm tra hoạt động điện lực |
| MBB 02 | Biên bản kiểm tra sử dụng điện |
| MBB 03 | Biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực. |
| MBB 04 | Biên bản tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm trong lĩnh vực điện lực theo thủ tục hành chính |
| MBB 05 | Biên bản cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực. |
| | II. MẪU QUYẾT ĐỊNH |
| MQĐ 01 | Quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực. |
| MQĐ 02 | Quyết định tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm trong lĩnh vực điện lực theo thủ tục hành chính. |
| MQĐ 03 | Quyết định áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả do hành vi vi phạm hành chính gây ra trong lĩnh vực điện lực (trong trường hợp không ra Quyết định xử phạt vi phạm hành chính). |
| MQĐ 04 | Quyết định cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực. |
| | III. MẪU VĂN BẢN KHÁC |
| MVBGQ | Văn bản giao quyền xử lý vi phạm hành chính |
Mẫu Biên bản số 01
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN ĐƠN VỊ KIỂM TRA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………/BB-KTĐ
BIÊN BẢN KIỂM TRA HOẠT ĐỘNG ĐIỆN LỰC
Vào hồi .... giờ, ngày …….. tháng ... năm ………..
I. Đoàn kiểm tra gồm có:
1 …………………………………..chức vụ..................................................................................
2 …………………………………..chức vụ..................................................................................
3 …………………………………..chức vụ..................................................................................
II. Bên được kiểm tra............................................................................................................
Đại diện:
1 …………………………………..chức vụ..................................................................................
2 …………………………………..chức vụ..................................................................................
III. Người làm chứng (nếu có):
1...........................................................................................................................................
2 ..........................................................................................................................................
IV. Đã tiến hành kiểm tra hoạt động điện lực tại:
Địa chỉ ..................................................................................................................................
Điện thoại .............................................................................................................................
V. Hiện trạng hoạt động điện lực:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
VI. Kết luận kiểm tra:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Trong quá trình kiểm tra, những người tham gia kiểm tra không xâm phạm hoặc làm hư hại đến tài sản của bên được kiểm tra.
Biên bản kết thúc vào……. giờ….. ngày…… tháng…… năm……
Biên bản được đọc lại cho những người có mặt cùng nghe, công nhận là đúng và cùng ký tên dưới đây.
Biên bản này lập thành 03 bản; bên được kiểm tra giữ 01 bản để thực hiện theo nội dung biên bản, bên kiểm tra giữ 02 bản.
BÊN ĐƯỢC KIỂM TRA (ký, ghi rõ họ tên, chức vụ) | NGƯỜI LÀM CHỨNG (ký, ghi rõ họ tên, chức vụ) | KTV ĐIỆN LỰC (ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Ý kiến bên được kiểm tra (nếu có):
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Mẫu Biên bản số 02
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN ĐƠN VỊ KIỂM TRA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………/BB-KTSDĐ
BIÊN BẢN KIỂM TRA SỬ DỤNG ĐIỆN
Vào hồi .... giờ, ngày …….. tháng ... năm ……….
I. Đoàn kiểm tra gồm có:
1 …………………………………..chức vụ..................................................................................
2 …………………………………..chức vụ..................................................................................
3 …………………………………..chức vụ..................................................................................
II. Bên được kiểm tra
1...........................................................................................................................................
2...........................................................................................................................................
III. Người làm chứng (nếu có):
1...........................................................................................................................................
2 ..........................................................................................................................................
IV. Đã tiến hành kiểm tra hoạt động điện lực tại:..................................................................
Mã khách hàng .....................................................................................................................
Địa chỉ ..................................................................................................................................
Điện thoại .............................................................................................................................
V. Hiện trạng hệ thống đo đếm:
Công tơ loại: ………. Nước sản xuất ………… No……………..
Dòng điện: ………. Điện áp:…………….TU…………TI……….
Hệ số nhân ……………
Chỉ số công tơ tại thời điểm kiểm tra: ....................................................................................
VI. Hiện trạng lúc kiểm tra:...................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
VII. Phụ lục kèm theo biên bản kiểm tra (gồm sơ đồ đấu dây, sơ đồ vi phạm, bảng kê công suất thiết bị điện…. ) (nếu có):……………………………………………
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
VIII. Kết luận kiểm tra
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Trong quá trình kiểm tra, hộ sử dụng điện hoặc người làm chứng luôn có mặt tại hiện trường và chứng kiến toàn bộ quá trình kiểm tra. Những người tham gia kiểm tra không xâm phạm hoặc làm hư hại đến tài sản của bên sử dụng điện.
Biên bản kết thúc vào……. giờ…… ngày…… tháng…… năm…….
Biên bản được đọc lại cho những người có mặt cùng nghe, công nhận là đúng và cùng ký tên dưới đây.
Biên bản này lập thành 03 bản; bên được kiểm tra giữ 01 bản để thực hiện theo nội dung biên bản, bên kiểm tra giữ 02 bản.
BÊN ĐƯỢC KIỂM TRA (ký, ghi rõ họ tên, chức vụ) | NGƯỜI LÀM CHỨNG (ký, ghi rõ họ tên, chức vụ) | KTV ĐIỆN LỰC (ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Ý kiến bên sử dụng điện (nếu có):
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Mẫu biên bản số 03
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN CƠ QUAN LẬP BIÊN BẢN 1 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BB-VPHC | A 2 …….., ngày ….. tháng …. năm ........
BIÊN BẢN VI PHẠM HÀNH CHÍNH
Về lĩnh vực điện lực
Căn cứ 3............................................................................................................................... ,
Hôm nay, hồi ... giờ ... ngày ... tháng ... năm , tại 4..................................................................
Chúng tôi gồm 5: (ghi rõ họ tên, chức vụ, đơn vị của từng người)
............................................................................................................................................ ;
Với sự chứng kiến của: (ghi rõ họ tên, nghề nghiệp, địa chỉ, số CMND của từng người chứng kiến. Nếu có đại diện chính quyền hoặc cảnh sát khu vực ghi rõ chức vụ)
............................................................................................................................................ ;
............................................................................................................................................ ;
Tiến hành lập biên bản vi phạm hành chính đối với:
Ông (bà)/tổ chức 6:................................................................................................................
Ngày ..... tháng ...... năm sinh................ Quốc tịch:............................................................... ;
Nghề nghiệp/Lĩnh vực hoạt động:.......................................................................................... ;
Địa chỉ:..................................................................................................................................
Giấy CMND hoặc hộ chiếu/Quyết định thành lập hoặc ĐKKD số: .............................................
Cấp ngày:..............................Nơi cấp................................................................................... ;
Đã có các hành vi vi phạm hành chính 7 (có thể được mô tả tại Biên bản kiểm tra sử dụng điện hoặc Biên bản kiểm tra hoạt động điện lực):
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Các hành vi trên đã vi phạm quy định tại 8:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Cá nhân/tổ chức bị thiệt hại (nếu có) 9:
Họ và tên/tên tổ chức:........................................................................................................... ;
Địa chỉ: .................................................................................................................................
Giấy CMND hoặc hộ chiếu/Quyết định thành lập hoặc ĐKKD số:..............................................
Cấp ngày ………………… Nơi cấp......................................................................................... ;
Ý kiến trình bày của cá nhân/đại diện tổ chức vi phạm:
.............................................................................................................................................
Ý kiến trình bày của người chứng kiến/làm chứng:
.............................................................................................................................................
Ý kiến trình bày của cá nhân/ tổ chức bị thiệt hại (nếu có):
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Chúng tôi đã yêu cầu ông (bà)/tổ chức vi phạm đình chỉ ngay hành vi vi phạm.
Các biện pháp ngăn chặn vi phạm hành chính và bảo đảm xử lý vi phạm được áp dụng gồm:..
.............................................................................................................................................
Hành vi chống lại người thi hành công vụ (nếu có) 10:
.............................................................................................................................................
Chúng tôi tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm 11 như nội dung tại Biên bản Tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm số: /BB-TGTVPT ngày ....tháng ... năm ……
Ngoài những tang vật, phương tiện vi phạm hành chính và các giấy tờ nêu trên, chúng tôi không tạm giữ thêm thứ gì khác; không xâm phạm hoặc làm hư hại tài sản của cá nhân, tổ chức vi phạm.
Biên bản lập xong hồi ….. giờ .... ngày …… tháng …… năm…….., gồm……. trang, được lập thành ………… bản có nội dung và giá trị như nhau. Sau khi đọc lại biên bản, những người có mặt cùng nghe, công nhận là đúng và cùng ký vào từng trang của biên bản, cùng ký tên vào biên bản. Biên bản được giao cho cá nhân vi phạm/ đại diện tổ chức vi phạm 01 bản.
Ý kiến bổ sung khác (nếu có) 12: ............................................................................................
Lý do không ký biên bản 13: ...................................................................................................
Cá nhân/Tổ chức vi phạm gửi văn bản yêu cầu được giải trình đến ông/bà 14 ………………… trước ngày …… tháng ……… năm …….. để thực hiện quyền giải trình.
NGƯỜI/ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC VI PHẠM (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI CHỨNG KIẾN/ LÀM CHỨNG (nếu có) (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN (Ký, ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIỆN CHÍNH QUYỀN (nếu có) (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI/ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC BỊ THIỆT HẠI (nếu có) (Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu biên bản số 04
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN CƠ QUAN LẬP BIÊN BẢN 1 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BB-TGTVPT | A 2 …….., ngày ….. tháng …. năm ........
BIÊN BẢN
TẠM GIỮ TANG VẬT, PHƯƠNG TIỆN VI PHẠM TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC THEO THỦ TỤC HÀNH CHÍNH 3
Căn cứ Biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực số: /BB-VPHC ngày ……. tháng ……. năm ……. do …….……. lập,
Hôm nay, hồi ……. giờ ……. ngày ……. tháng ……. năm ……., tại 4........................................
Chúng tôi gồm: (ghi rõ họ tên, chức vụ, đơn vị của từng người ) 5 .............................................................................................................................................
Với sự chứng kiến của: (ghi rõ họ tên, địa chỉ, số CMND, chức vụ (nếu có) của từng người)
.............................................................................................................................................
Tiến hành tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực của:
Ông (bà)/tổ chức 6:................................................................................................................
Ngày ……. tháng ……. năm sinh ……. Quốc tịch:....................................................................
Nghề nghiệp/lĩnh vực hoạt động:............................................................................................
Địa chỉ: .................................................................................................................................
Giấy CMND hoặc hộ chiếu/Quyết định thành lập hoặc ĐKKD số: .............................................
Cấp ngày: …………………….. Nơi cấp....................................................................................
Tang vật, phương tiện bị tạm giữ gồm (nếu nhiều thì lập bản thống kê riêng):
| STT | Tên tang vật, phương tiện bị tạm giữ | Số lượng | Trọng lượng | Chủng loại, đặc điểm, nhãn hiệu, xuất xứ, tình trạng tang vật, phương tiện 7 | Ghi chú 8 |
|||||||
| | | | | | |
Ngoài những tang vật, phương tiện nêu trên, chúng tôi không tạm giữ thêm thứ gì khác.
Ý kiến của cá nhân/đại diện tổ chức vi phạm:..........................................................................
Ý kiến trình bày của người làm chứng: ...................................................................................
Ý kiến bổ sung khác (nếu có) 9: .............................................................................................
Biên bản lập xong hồi ….. giờ ….. ngày ….. tháng ….. năm ….., gồm ….. trang, được lập thành …..… bản có nội dung và giá trị như nhau. Người lập biên bản không xâm phạm hoặc làm hư hại tài sản của cá nhân, tổ chức vi phạm. Sau khi đọc lại biên bản, những người có mặt cùng nghe, công nhận là đúng và cùng ký vào từng trang của biên bản, cùng ký tên vào biên bản. Biên bản được giao cho cá nhân/đại diện tổ chức có tang vật, phương tiện bị tạm giữ 01 bản.
NGƯỜI HOẶC ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC VI PHẠM (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN (Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI LÀM CHỨNG HOẶC ĐẠI DIỆN CHÍNH QUYỀN 10 (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH TẠM GIỮ (Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu Biên bản số 05
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN CƠ QUAN LẬP BIÊN BẢN 1 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BB-CC | A 2 …….., ngày ….. tháng …. năm ........
BIÊN BẢN
CƯỠNG CHẾ THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM
Thi hành Quyết định số ……… /QĐ-CC ngày ... tháng ... năm …….. về cưỡng chế thi hành Quyết định xử phạt vi phạm hành chính do ……………, …………………………………….. ký,
Hôm nay, ngày … tháng … năm …………, tại 3 .......................................................................
Chúng tôi gồm:
Cơ quan chủ trì: (ghi rõ họ tên, chức vụ, đơn vị của từng người)
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Cơ quan phối hợp: (ghi rõ họ tên, đơn vị, chức vụ (nếu có) của từng người)
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Với sự chứng kiến của: (ghi rõ họ tên, địa chỉ, nghề nghiệp, chức vụ, CMND số (nếu có) của từng người)
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Tiến hành cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính đối với:
Ông (Bà)/tổ chức 4: ...............................................................................................................
Ngày ……. tháng …… năm sinh ……. Quốc tịch:.....................................................................
Nghề nghiệp (lĩnh vực hoạt động):..........................................................................................
Địa chỉ: .................................................................................................................................
Giấy CMND hoặc hộ chiếu/Quyết định thành lập hoặc ĐKKD số:..............................................
Cấp ngày: …………………………………………. Nơi cấp:..........................................................
Biện pháp cưỡng chế:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Kết quả cưỡng chế:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Diễn biến quá trình cưỡng chế:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Thái độ chấp hành của người/đại diện tổ chức vi phạm:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Việc cưỡng chế kết thúc hồi ... giờ ... ngày ... tháng ... năm ………………..
Biên bản gồm …………. trang, được lập thành ….. bản có nội dung, giá trị như nhau. Sau khi đọc lại biên bản, những người có mặt cùng nghe, xem lại, công nhận là đúng và cùng ký vào từng trang của biên bản, cùng ký tên vào biên bản. Biên bản được giao cho người/đại diện tổ chức vi phạm 01 bản.
NGƯỜI HOẶC ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC VI PHẠM (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN (Ký, ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN PHỐI HỢP CƯỠNG CHẾ (Ký, ghi rõ họ tên và chức vụ nếu có) | NGƯỜI TỔ CHỨC CƯỠNG CHẾ (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đơn vị)
NGƯỜI CHỨNG KIẾN (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH CƯỠNG CHẾ (Ký, đóng dấu) (Ghi rõ họ tên, chức vụ)
Mẫu Quyết định số 01
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN CƠ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH 1 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-XPVPHC | A 2 …….., ngày ….. tháng …. năm ........
QUYẾT ĐỊNH
XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC 3
Căn cứ Điều 57, Điều 68 Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 134/2013/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực, an toàn đập thủy điện, sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả;
Căn cứ Biên bản vi phạm hành chính số: …… /BB-VPHC do ông/bà ………. lập hồi …… giờ …… ngày …… tháng …… năm …… tại ……………………………;
Căn cứ kết quả xác minh và các tài liệu có trong hồ sơ;
Căn cứ Biên bản phiên giải trình số: ... /BB-GTTT ngày ... tháng ... năm ... tại…………………….;
Căn cứ Văn bản giao quyền số: …………/GQXLVP ngày ... tháng ... năm ………(nếu có),
Tôi: ………………….; Chức vụ: …………….; Đơn vị: ……………………………..,
QUYẾT ĐỊNH: