Điều 16. Trách nhiệm thi hành
1. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, sử dụng thép; các cơ quan quản lý chất lượng thép; các tổ chức chứng nhận, tổ chức thử nghiệm, tổ chức giám định được chỉ định và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trường hợp các tiêu chuẩn, văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới.
3. Trong quá trình triển khai, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Công Thương, Bộ Khoa học và Công nghệ để có hướng dẫn sửa đổi, bổ sung./.
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Dương Quang | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Việt Thanh
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Các Bộ, CQ ngang Bộ, CQ thuộc Chính phủ; - Tổng cục hải quan; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ; - Sở KHCN các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo; Website Chính phủ; Website Bộ Công Thương; Website Bộ KH&CN; - Lưu: VT, PC, KHCN.
PHỤ LỤC I
DANH MỤC CÁC LOẠI THÉP VÀ TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THÉP (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 44/2013/TTLT-BCT-BKHCN, ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ Công Thương và Bộ Khoa học và Công nghệ)
| TT | Mã HS | Chủng loại | Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia |
|||||
| 1 | 7208 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, được cán nóng, chưa phủ, mạ hoặc tráng. | TCVN 7573 : 2006 ISO 16160 : 2005 TCVN 6527 : 1999 ISO 9034:1987 TCVN 6526 : 2006 ISO 6316 : 2000 TCVN 6523 : 2006 ISO 4996 : 1999 TCVN 6522 : 2008 ISO 4995 : 2001 TCVN 1765-75 TCVN 1766-75 TCVN 1844-89 TCVN 2057-77 TCVN 2058-77 TCVN 2059-77 TCVN 2364-78 |
| 2 | 7209 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ, mạ hoặc tráng. | TCVN 7858 : 2008 ISO 3574 : 1999 TCVN 7573 : 2006 ISO 16160 : 2005 TCVN 7574 : 2006 ISO 16162 : 2005 TCVN 6524 : 2006 ISO 4997 : 1999 TCVN 1765-75 TCVN 1766-75 TCVN 2365-78 JIS G3141, EN10130, |
| 3 | 7210 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, đã phủ, mạ hoặc tráng. | TCVN 7859 : 2008 ISO 3575 : 2005 TCVN 7470 : 2005 TCVN 6525 : 2008 ISO 4998 : 2005 TCVN 1765-75 TCVN 1766-75 TCVN 3600-81 TCVN 3780-83 TCVN 3781-83 TCVN 3784-83 TCVN 3785-83 |
| 4 | 7211 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm, chưa phủ, mạ hoặc tráng. | Trong mã này nó cũng phân ra cán nóng hay cán nguội. Nếu cán nóng thì theo tiêu chuẩn mã HS 7208, còn cán nguội theo mã HS 7209 TCVN 1765-75 TCVN 1766-75 |
| 5 | 7212 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm, đã phủ, mạ hoặc tráng. | TCVN 7859 : 2008 ISO 3575 : 2005 TCVN 7470 : 2005 TCVN 6525 : 2008 ISO 4998 : 2005 TCVN 1765-75 TCVN 1766-75 TCVN 3600-81 TCVN 3780-83 TCVN 3781-83 TCVN 3784-83 TCVN 3785-83 |
| 6 | 7213 | Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng. | TCVN 1651-1:2008 TCVN 1651-2-2008 TCVN 1765-75 TCVN 1766-75 TCVN 6283-1:1997 ISO 1035/1:1980 TCVN 6283-2:1997 ISO 1035/2:1980 TCVN 6283-3:1997 ISO 1035/3:1980 TCVN 6283-4:1999 ISO 1035-4:1982 |
| 7 | 7214 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chỉ mới qua rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, kể cả công đoạn xoắn sau khi cán | |
| 8 | 7215 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác | |
| | 7216 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình. | TCVN 7571-1:2006 TCVN 7571-2:2006 TCVN 7571-5:2006 TCVN 7571-11:2006 TCVN 7571-15:2006 TCVN 7571-16:2006 JIS G3101 G3106 G3114/ G3192 KS D3503 D3515 D3529 ASTM A36, A529, A992 |
| 9 | 7217 | Dây sắt hoặc thép không hợp kim. | |
| 10 | 7218 | Thép không gỉ ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; bán thành phẩm thép không gỉ. | |
| 11 | 7219 | Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên | JIS G4305 |
| 12 | 7220 | Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm | JIS G4305 |
| 13 | 7221 | Thanh và que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều. | |
| 14 | 7222 | Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác | TCVN 6367-2 : 2006 ISO 6931-2 : 2005 |
| 15 | 7223 | Dây thép không gỉ. | TCVN 6367-1 : 2006 ISO 6931-1 : 1994 |
| 16 | 7224 | Thép hợp kim khác ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; các bán thành phẩm bằng thép hợp kim khác. | |
| 17 | 7225 | Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên. | TCVN 3599-81 |
| 18 | 7226 | Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm | TCVN 3599-81 |
| 19 | 7227 | Các dạng thanh và que của thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đều. | |
| | | - Bằng thép gió | |
| | | - Bằng thép mangan - silic | |
| | 7227900010 | - - Thép cốt bê tông | TCVN 6284-5:1997 ISO 6934/5:1991 QCVN 07:2011/BKHCN |
| 20 | 7228 | Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim. | |
| 21 | 7229 | Dây thép hợp kim khác. | |
| | 7229200000 | - Bằng thép silic-mangan | TCVN 6284-2:1997 ISO 6934/2:1991 TCVN 6284-3:1997 ISO 6934/3:1991 |
| 22 | | Thép xây dựng | TCVN 6284-1:1997 ISO 6934/1:1991 |
| | | - Dạng cuộn | TCVN 1651-1:2008 TCVN 6284-2:1997 ISO 6934/2:1991 TCVN 6284-3:1997 ISO 6934/3:1991 TCVN 6284-4:1997 ISO 6934/4:1991 |
| | | - Dạng thanh | TCVN 1651-1:2008 TCVN 1651-2-2008 TCVN 6284-5:1997 ISO 6934/5:1991 |
PHỤ LỤC II
MẪU DANH MỤC, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÁC NHẬN NĂNG LỰC SẢN XUẤT, NHU CẦU VÀ MỤC TIÊU SỬ DỤNG THÉP (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 44/2013/TTLT-BCT-BKHCN, ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ Công Thương và Bộ Khoa học và Công nghệ)
I. Danh mục
| STT | Tên loại thép | Ghi chú |
||||
| 1 | Thép hợp kim có chứa nguyên tố Bo từ 0.0008% trở lên | |
| 2 | Thép hợp kim có chứa nguyên tố Cr từ 0.3% trở lên | |
| 3 | Thép sản xuất que hàn | |
| … | | |
Ghi chú: Danh mục này sẽ được cập nhật, sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu quản lý.
II. Trình tự, thủ tục đề nghị xác nhận
1. Yêu cầu chung:
Các Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị xác nhận nhu cầu sử dụng thép làm nguyên liệu để sản xuất chuẩn bị 01 bộ hồ sơ đề nghị xác nhận năng lực sản xuất, nhu cầu và mục tiêu sử dụng thép gửi về Bộ Công Thương (Vụ Công nghiệp nặng) trực tiếp hoặc qua đường bưu điện theo địa chỉ: Bộ Công Thương, số 54 Hai Bà Trưng, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội.
2. Hồ sơ đề nghị xác nhận gồm có:
a) Giấy đề nghị xác nhận nhu cầu sử dụng thép làm nguyên liệu để sản xuất (theo mẫu tại mục III của Phụ lục này);
b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư (có đóng dấu sao y bản chính của tổ chức, cá nhân);
c) Thuyết minh cơ sở vật chất (diện tích nhà xưởng, kho bãi, dây chuyền công nghệ), năng lực sản xuất của doanh nghiệp, chủng loại sản phẩm và nhu cầu thép làm nguyên liệu sản xuất của doanh nghiệp (tấn/năm).
3. Tiếp nhận và xử lý kết quả
- Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc, Bộ Công Thương kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ, Bộ Công Thương thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp để hoàn chỉnh hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn mười (10) ngày làm việc, Bộ Công Thương sẽ tiến hành thẩm định nội dung hồ sơ, trường hợp cần thiết sẽ thẩm tra thực tế tại cơ sở.
- Trong vòng năm (05) ngày làm việc kể từ khi có kết quả thẩm định, Bộ Công Thương xác nhận nhu cầu, mục đích sử dụng thép hàng năm của doanh nghiệp và gửi văn bản xác nhận năng lực, nhu cầu và mục tiêu sử dụng thép của doanh nghiệp qua đường bưu điện hoặc trực tiếp.
III. Mẫu Giấy đề nghị xác nhận năng lực sản xuất, nhu cầu và mục tiêu sử dụng thép làm nguyên liệu để sản xuất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………….., ngày ……. tháng ….. năm …..
GIẤY ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN NĂNG LỰC SẢN XUẤT, NHU CẦU SỬ DỤNG VÀ MỤC TIÊU SỬ DỤNG THÉP LÀM NGUYÊN LIỆU ĐỂ SẢN XUẤT
Kính gửi: Bộ Công Thương
1. Tên Tổ chức, cá nhân: ………………………………………………………………………..
2. Địa chỉ liên lạc: ……………………………………………… Điện thoại: ……………………
Fax: ……………………………….. E-mail: ……………………………………………………………
3. Hồ sơ kèm theo:
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư (có đóng dấu sao y bản chính của tổ chức, cá nhân);
- Thuyết minh cơ sở vật chất, năng lực sản xuất của Tổ chức, cá nhân; chủng loại sản phẩm và nhu cầu thép làm nguyên liệu sản xuất của Tổ chức, cá nhân (tấn/năm).
4. Sau khi nghiên cứu các quy định tại Thông tư liên tịch số 44/2013/TTLT-BKHCN-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương và Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về quản lý chất lượng thép sản xuất trong nước và thép nhập khẩu, chúng tôi xin xác nhận nhu cầu sử dụng thép như sau:
- Chủng loại thép:
- Thành phần hóa học:
- Tính chất cơ lý của thép:
- Nhu cầu sử dụng năm 201.... : ….. tấn.
- Mục đích sử dụng:
Chúng tôi cam kết sẽ thực hiện đầy đủ các quy định của Nhà nước trong việc sử dụng thép đúng mục đích và chịu trách nhiệm về các khai báo nói trên.
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN (Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
PHỤ LỤC III
MẪU ĐĂNG KÝ ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP CHẤT LƯỢNG THÉP NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số: 44/2013/TTLT-BCT-BKHCN, ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ Công Thương và Bộ Khoa học và Công nghệ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐĂNG KÝ ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP CHẤT LƯỢNG THÉP NHẬP KHẨU
Kính gửi: …………. (Tên tổ chức chứng nhận/giám định) ………………
Tên tổ chức, cá nhân: …………………………………………………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………….
Điện thoại: ……………………………………………… Fax: ……………………………………….
Đề nghị ... xác nhận đăng ký đánh giá sự phù hợp chất lượng thép quy định tại Thông tư liên tịch số 44/2013/TTLT-BCT-BKHCN ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ Công Thương và Bộ Khoa học và Công nghệ, chi tiết về lô hàng như sau:
| Số TT | Tên hàng hóa, nhãn hiệu, kiểu loại | Đặc tính kỹ thuật | Xuất xứ, Nhà sản xuất | Khối lượng/số lượng | Cửa nhập khẩu | Thời gian nhập khẩu |
||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
1. Hợp đồng (Contract) (*) số:
2. Danh mục hàng hóa (Packing list):(*) ………………………………………………………….
3. Giấy chứng nhận hợp chuẩn hoặc Giấy chứng nhận chất lượng lô hàng hóa nhập khẩu hoặc Chứng thư giám định chất lượng lô hàng hóa nhập khẩu: ………….do Tổ chức: ………. cấp ngày: ……./…../ ……….. tại: …………………….
4. Hóa đơn (Invoice) số (*): …………………………………………………………………..
5. Vận đơn (Bill of Lading) số (*): ……………………………………………………………..
6. Tờ khai hàng hóa nhập khẩu số (*): …………………………………………………………
7. Giấy chứng nhận xuất xứ C/O số (*): ……………………………………………………….
8. Ảnh hoặc bản mô tả hàng hóa, mẫu nhãn hàng nhập khẩu, nhãn phụ (nếu nhãn chính chưa đủ nội dung theo quy định) (*).
Chúng tôi xin cam đoan và chịu trách nhiệm lô thép nhập khẩu phù hợp với tiêu chuẩn ………….. hoặc quy chuẩn kỹ thuật ……………………………………….
(TÊN TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN/GIÁM ĐỊNH) vào sổ đăng ký: số: …./ Ngày … tháng … năm 20 … (Đại diện Tổ chức chứng nhận/giám định ký tên đóng dấu) | …., ngày …. tháng ….. năm … 20… (THƯƠNG NHÂN NHẬP KHẨU) (ký tên, đóng dấu)
(Ghi chú: những mục đánh dấu (*) là những mục bắt buộc thực hiện đối với hàng hóa nhập khẩu).
PHỤ LỤC IV
MẪU THÔNG BÁO KẾT QUẢ LÔ HÀNG PHÙ HỢP/KHÔNG PHÙ HỢP VỚI TIÊU CHUẨN CÔNG BỐ ÁP DỤNG TƯƠNG ỨNG (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số: 44/2013/TTLT-BCT-BKHCN, ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ Công Thương và Bộ Khoa học và Công nghệ)
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN (nếu có) TÊN TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH/CHỨNG NHẬN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB- | ….., ngày tháng năm 201….
THÔNG BÁO
KẾT QUẢ LÔ HÀNG PHÙ HỢP/KHÔNG PHÙ HỢP VỚI TIÊU CHUẨN CÔNG BỐ ÁP DỤNG TƯƠNG ỨNG
Kính gửi: ……………………………………………
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 44/2013/TTLT-BCT-BKHCN ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương và Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định quản lý chất lượng thép sản xuất trong nước và thép nhập khẩu;
Căn cứ chức năng nhiệm vụ quyền hạn của (1) ... tại Quyết định số ... ngày ...
Căn cứ vào biên bản lấy mẫu số ... và kết quả thử nghiệm ...
………………...(1) THÔNG BÁO
I. Lô hàng thép phù hợp/không phù hợp với tiêu chuẩn công bố áp dụng tương ứng:
| STT | Tên mẫu, Ký hiệu | Tên cơ sở và địa chỉ nhà sản xuất | Ngày sản xuất, số lô (nếu có) | Chỉ tiêu đạt/không đạt |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
II. Yêu cầu đối với cơ sở được kiểm tra:
Nơi nhận: - Đơn vị được kiểm tra - để thực hiện; - Lưu VT, (….. đơn vị soạn thảo). | Đại diện Tổ chức giám định/chứng nhận (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
(1) Tổ chức giám định/chứng nhận
(2) Tên cơ sở được đánh giá