Điều 19. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2013.
2. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Cục trưởng Cục Viễn thông, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh, các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan cần phản ánh kịp thời về Bộ Thông tin và Truyền thông để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các PTT Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Sở TT&TT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Bộ TT&TT: Bộ trưởng và các Thứ trưởng; - Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ TTTT; - Các doanh nghiệp viễn thông; - Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ TTTT; - Lưu: VT, Cục VT. | BỘ TRƯỞNG Nguyễn Bắc Son
PHỤ LỤC:
MẪU BẢNG QUY HOẠCH HẠ TẦNG KỸ THUẬT VIÊN THÔNG THỤ ĐỘNG TRÊN ĐỊA BÀN (Ban hành kèm theo Thông tư số 14/2013/TT-BTTTT ngày 21 tháng 6 năm 2013)
Mẫu 1
| UBND TỈNH/THÀNH PHỐ… | | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
||||
| MẬT | | ……….., ngày …… tháng …… năm ….. |
| | | |
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH VIỄN THÔNG QUAN TRỌNG LIÊN QUAN ĐẾN AN NINH QUỐC GIA
(Ban hành kèm theo Quyết định Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động số ……. ngày....tháng.....năm …..)
I. Công trình hệ thống quản lý, điều khiển, định tuyến, chuyển mạch viễn thông và phát sóng tín hiệu phát thanh, truyền hình
| Stt (1) | Tên công trình (2) | Chức năng công trình (3) | Đơn vị quản lý, khai thác (4) | Địa điểm công trình (5) | Quy mô công trình (6) | | Thời điểm khai thác, sử dụng (7) |
|||||||||
| | | | | | Công trình đi thuê (6.1) | Công trình tự xây dựng (6.2) | |
| 1 | Quận/Huyện: Hoàn Kiếm | | | | | | |
| 1.1 | Trung tâm phát thanh quốc gia | Truyền dẫn, phát sóng, phát thanh toàn quốc | Đài Tiếng nói Việt Nam | Số 58 phố Quán Sứ, Phường Cửa Nam | | 1. Diện tích thửa đất sử dụng: 4.000 m2; 2. Hình thức sử dụng đất: giao đất 3. Diện tích đất xây dựng: 1.000 m2; 4. Diện tích sàn sử dụng: 14.000 m2; 5. Chiều cao công trình: 12 tầng nổi, 2 tầng hầm, cao 60m không tính cột ăng ten; 6. Cột ăng ten lắp trên nóc tòa nhà: 20m; 7. Hành lang bảo vệ: 1m; | 5/2009 |
| … | | | | | | | |
| 2 | Quận/Huyện:... | | | | | | |
| 2.1 | | | | | | | |
| … | | | | | | | |
II. Công trình hệ thống truyền dẫn viễn thông
| Stt (1) | Tên công trình (2) | Chức năng công trình (3) | Đơn vị quản lý, khai thác (4) | Địa bàn tuyến cáp đi qua (5) | Loại công trình hạ tầng kỹ thuật (6) | Tổng chiều dài tuyến (7) | Thời điểm khai thác, sử dụng (8) |
|||||||||
| 1 | Tuyến cáp Vinasat - Hà Nội | Quốc tế | VNPT | (1) Láng Trung/Đống Đa (2) Quan Hoa/Cầu Giấy (3) Xuân Phương/Từ Liêm (4) Sơn Đồng/Hoài Đức (5) Cát Quế/Hoài Đức | (1)-(2): N1; (2)-(3): C1, C2; (3)-(4): N2, C2; (4)-(5): C1. | 30 km | 4/2010 |
| 2 | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | |
| … | | | | | | | |
Ghi chú:
I. Công trình hệ thống quản lý, điều khiển, định tuyến, chuyển mạch viễn thông và phát sóng tín hiệu phát thanh, truyền hình
(3) Chức năng công trình: khu vực, liên tỉnh, toàn quốc, quốc tế, v.v theo quy định tại khoản 2 Điều 40 Nghị định 25/2011/NĐ-CP;
(6) Quy mô công trình, bao gồm:
(6.1) Đối với công trình đi thuê: diện tích sàn sử dụng bao gồm cả tầng hầm và tầng lửng (nếu có);
(6.2) Đối với công trình tự xây dựng: diện tích (m2) thửa đất công trình được phép sử dụng, hình thức sử dụng đất (giao đất, thuê đất), diện tích (m2) đất xây dựng công trình, diện tích (m2) sàn sử dụng bao gồm cả tầng hầm và tầng lửng (nếu có), chiều cao (m) công trình không tính cột ăng ten, chiều cao cột ăng ten (m) trên nóc nhà hoặc trong phạm vi đất sử dụng (nếu có), hành lang bảo vệ công trình (nếu có) là khoảng cách (m) tối thiểu từ các công trình khác đến mép ngoài của công trình viễn thông; hành lang an toàn kỹ thuật (nếu có) áp dụng theo quy định đối với các công trình có lắp đặt đài vô tuyến điện;
(7) Thời điểm khai thác, sử dụng: thời điểm (tháng/năm) bắt đầu đưa công trình vào khai thác, sử dụng.
II. Công trình hệ thống truyền dẫn viễn thông
(3) Chức năng công trình: khu vực, liên tỉnh, toàn quốc, quốc tế, v.v theo quy định tại khoản 2 Điều 40 Nghị định 25/2011/NĐ-CP;
(5) Địa bàn tuyến cáp đi qua: danh sách các địa chi cụ thể (phường, xã/quận, huyện) trên địa bàn mà tuyến cáp đi qua, sắp xếp theo thứ tự từ điểm đầu đến điểm cuối của tuyến;
(6) Loại công trình hạ tầng kỹ thuật: loại công trình hạ tầng kỹ thuật được dùng để lắp đặt cáp, bao gồm: công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm viễn thông riêng biệt điền ký hiệu N1, công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm sử dụng chung với các ngành khác điền ký hiệu N2, cột treo cáp viễn thông riêng biệt điền ký hiệu C1, cột treo cáp sử chung với các ngành khác, như cột điện, cột đèn, v.v điền ký hiệu C2. Trên địa bàn có thể sử dụng một hoặc đồng thời nhiều loại công trình hạ tầng kỹ thuật để lắp đặt cáp.
(7) Tổng chiều dài tuyến: tổng chiều dài (km) tuyến truyền dẫn chạy qua địa bàn của tỉnh, thành phố;
(8) Thời điểm khai thác, sử dụng: thời điểm (tháng/năm) bắt đầu đưa công trình vào khai thác, sử dụng.
Mẫu 2
UBND TỈNH/THÀNH PHỐ… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……….., ngày …… tháng …… năm …..
DANH MỤC CÁC ĐIỂM CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG CỘNG
(Ban hành kèm theo Quyết định Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động số ……. ngày....tháng.....năm …..)
| Stt (1) | Địa điểm (2) | Loại điểm cung cấp dịch vụ (3) | Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ (4) | Quy mô công trình (5) | | | Thời điểm đưa vào khai thác, sử dụng (6) |
|||||||||
| | | | | Công trình đi thuê (5.1) | Công trình tự xây dựng (5.2) | | |
| 1 | Quận/Huyện: Sóc Sơn | | | | | | |
| 1.1 | Số 123, Khu C, Thị trấn Sóc Sơn | Đ2 | Viettel | 20m2 | | 5/2014 | |
| 1.2 | | | | | | | |
| … | | | | | | | |
| 2 | Quận/Huyện:... | | | | | | |
| 2.1 | | | | | | | |
| 2.2 | | | | | | | |
| .. | | | | | | | |
| | | | | | | | |
Ghi chú:
(2) Địa điểm: địa chỉ cụ thể của điểm cung cấp dịch vụ;
(3) Loại điểm cung cấp dịch vụ: có người phục vụ điền ký hiệu Đ1, không có người phục vụ điền ký hiệu Đ2;
(5) Quy mô công trình, bao gồm:
(5.1) Đối với công trình đi thuê: diện tích (m2) sàn sử dụng;
(5.2) Đối với công trình tự xây dựng; diện tích (m2) thửa đất công trình được sử dụng, hình thức sử dụng đất (giao đất, thuê đất, v.v), diện tích (m2) đất xây dựng công trình, diện tích (m2) sàn sử dụng, chiều cao (m) toàn bộ công trình.
Mẫu 3:
UBND TỈNH/THÀNH PHỐ… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……….., ngày …… tháng …… năm …..
DANH MỤC CÁC KHU VỰC, TUYẾN ĐƯỜNG, PHỐ ĐƯỢC (HOẶC KHÔNG ĐƯỢC) LẮP ĐẶT CỘT ĂNG TEN
(Ban hành kèm theo Quyết định Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động số ……. ngày....tháng.....năm …..)
I. Khu vực, tuyến đường, phố chỉ được lắp đặt cột ăng ten loại A1
| Stt (1) | Khu vực hoặc tuyến đường, phố (2) | Thời điểm chuyển đổi cột ăng ten A2a sang côt ăng ten A1 (3) |
||||
| 1 | Quận/Huyện: Hoàn Kiếm | |
| 1.1 | Tuyến Đinh Tiên Hoàng-Lý Thái Tổ | 5/2015 |
| 1.2 | | |
| … | | |
| 2 | Quận/Huyện: ... | |
| 2.1 | | |
| 2.2 | | |
| … | | |
Ghi chú:
(3) Thời điểm chuyển đổi cột ăng ten A2a sang cột ăng ten A1: thời điểm (tháng/năm) trong thời hạn của quy hoạch phải hoàn thành việc chuyển đổi các cột ăng ten cồng kềnh được lắp đặt trên các công trình đã xây dựng (A2a) tại khu vực hoặc tuyến đường, phố sang cột ăng ten không cồng kềnh (A1).
II.1. Khu vực, tuyến đường, phố được lắp đặt cột ăng ten cồng kềnh trên mặt đất (được lắp đặt loại A2b (nếu có); chỉ được lắp đặt loại A2b có chiều cao dưới 50m (nếu có); chỉ được lắp đặt loại A2b có chiều cao dưới 100m (nếu có));
| Stt (1) | Khu vực hoặc tuyến đường, phố (2) | Loại cột ăng ten cồng kềnh trên mặt đất được lắp đặt (3) |
||||
| 1 | Quận/Huyện: Thanh Xuân | |
| 1.1 | Phố Nguyễn Xiền | A2b < 100 |
| 1.2 | Phố Nguyễn Tuân | A2b < 50 |
| | | |
| 2 | Quận/Huyện: ... | |
| 2.1 | | |
| … | | |
Hoặc
II.2. Khu vực, tuyến đường, phố không được lắp đặt cột ăng ten cồng kềnh trên mặt đất (không được lắp đặt loại A2b (nếu có); không được lắp đặt loại A2b có chiều cao từ 50m trở lên (nếu có); không được lắp đặt loại A2b có chiều cao từ 100m trở lên (nếu có)).
| Stt (1) | Khu vực hoặc tuyến đường, phố (2) | Loại cột ăng ten cồng kềnh trên mặt đdất không được lắp đặt (3) |
||||
| 1 | Quận/Huyện: Phú Lộc | |
| 1.1 | Thị trấn Phú Lộc | A2b ³ 50m |
| 1.2 | Thị trấn Lăng Cô | A2b ³ 100m |
| | | |
| 2 | Quận/Huyện: ... | |
| 2.1 | | |
| … | | |
Ghi chú:
Căn cứ tình hình thực tế theo các địa bàn (quận/huyện) tại địa phương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố lựa chọn một trong hai phương án theo bảng II.1 hoặc bảng II.2 để xây dựng danh mục khu vực, tuyến đường, phố được (hoặc không được) lắp đặt cột ăng ten cồng kềnh trên mặt đất (nếu có).
Mẫu 4:
UBND TỈNH/THÀNH PHỐ… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……….., ngày …… tháng …… năm …..
DANH MỤC CÁC KHU VỰC, TUYẾN ĐƯỜNG, PHỐ ĐƯỢC XÂY DỰNG, SỬ DỤNG
CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐỂ LẤP ĐẶT CÁP VIỄN THÔNG
(Ban hành kèm theo Quyết định Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động số ……. ngày....tháng.....năm …..)
| Stt (1) | Khu vực hoặc tuyến đường, phố (2) | Loại công trình hạ tầng kỹ thuật (3) | Quy mô công trình hạ tầng kỹ thuật (4) | Thời điểm hạ ngâm cáp viễn thông (5) |
||||||
| 1 | Quận/Huyện: Từ Liêm | | | |
| 1.1 | Tuyến Quốc lộ 32 | C1 | cáp đồng 500 đôi, đường kính 0,5mm, chiều dài 5km (cáp đồng 500x2x0,5-5) | 10/2015 |
| 1.2 | | | | |
| … | | | | |
| 2 | Quận/Huyện:... | | | |
| 2.1 | | | | |
| 2.2 | | | | |
| … | | | | |
Ghi chú:
(3) Loại công trình hạ tầng kỹ thuật: loại công trình hạ tầng kỹ thuật được sử dụng để lắp đặt cáp viễn thông bao gồm: công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm viễn thông riêng biệt điền ký hiệu N1, công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm sử dụng chung với các ngành khác điền ký hiệu N2, cột treo cáp viễn thông riêng biệt điền ký hiệu C1, cột treo cáp sử chung với các ngành khác, như cột điện, cột đèn, v.v điền ký hiệu C2;
(4) Quy mô công trình hạ tầng kỹ thuật: loại và số lượng cáp viễn thông tối đa có thể lắp đặt trên hoặc trong công trình hạ tầng kỹ thuật (số lượng đôi dây/sợi, đường kính (mm) dây); chiều dài (km) của công trình hạ tầng kỹ thuật;
(5) Thời điểm hạ ngầm cáp viễn thông: thời điểm (tháng/năm) trong thời hạn của quy hoạch các tuyến cáp viễn thông đã lắp đặt trên cột treo cáp viễn thông riêng biệt hoặc cột điện, cột đèn, v.v tại khu vực, tuyến đường, phổ phải hoàn thành việc ngầm hóa.
Mẫu 5
| UBND TỈNH/THÀNH PHỐ… | | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
||||
| MẬT | | ……….., ngày …… tháng …… năm ….. |
| | | |
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH VIỄN THÔNG QUAN TRỌNG
LIÊN QUAN ĐẾN AN NINH QUỐC GIA TẠI TỈNH, THÀNH PHỐ…………….
(Ban hành kèm theo Quyết định Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động số ……. ngày....tháng.....năm …..)
I. Công trình hệ thống quản lý, điều khiển, định tuyến, chuyển mạch viễn thông và phát sóng tín hiệu phát thanh, truyền hình
| Stt (1) | Tên công trình (2) | Chức năng công trình (3) | Đơn vị quản lý khai thác (4) | Địa điểm xây dựng (5) | Quy mô xây dựng (6) | | Thời điểm xây dựng (7) | Thời điểm đưa vào khai thác, sử dụng (8) |
||||||||||
| | | | | | Công trình đi thuê (6.1) | Công trình tự xây dựng (6.2) | | |
| 1 | Trung tâm phát thanh quốc gia | Truyền dẫn, phát sóng, phát thanh toàn quốc | Đài Tiếng nói Việt Nam | Số 58 phố Quán Sứ, Phường Cửa Nam | | 1. Diện tích thửa đất sử dụng: 4.000 m2; 2. Hình thức sử dụng đất: giao đất 3. Diện tích đất xây dựng: 1.000 m2; 4. Diện tích sàn sử dụng: 14.000 m2; 5. Chiều cao công trình: 12 tầng nổi, 2 tầng hầm, 60m không tính cột ăng ten; 6. Cột ăng ten lắp trên nóc toà nhà: 20m; 7. Hành lang bảo vệ: 1m. | 9/2006 | 5/2009 |
| … | | | | | | | | |
Ghi chú:
(3) Chức năng công trình: khu vực, liên tỉnh, toàn quốc, quốc tế, v.v theo quy định tại khoản 2 Điều 40 Nghị định 25/2011/NĐ-CP;
(5) Địa điểm xây dựng: địa chỉ cụ thể của công trình;
(6) Quy mô công trình, bao gồm:
(6.1) Đối với công trình đi thuê: diện tích sàn sử dụng bao gồm cả tầng hầm và tầng lửng (nếu có);
(6.2) Đối với công trình tự xây dựng: diện tích (m2) thửa đất công trình được phép sử dụng, hình thức sử dụng đất (giao đất, thuê đất), diện tích (m2) đất xây dựng công trình, diện tích (m2) sàn sử dụng bao gồm cả tầng hầm và tầng lửng (nếu có), chiều cao (m) công trình không tính cột ăng ten, chiều cao cột ăng ten (m) trên nóc nhà hoặc trong phạm vi đất sử dụng (nếu có), hành lang bảo vệ công trình (nếu có) là khoảng cách (m) tối thiểu từ các công trình khác đến mép ngoài của công trình viễn thông; hành lang an toàn kỹ thuật (nếu có) áp dụng theo quy định đối với các công trình có lắp đặt đài vô tuyến điện;
(7) Thời điểm xây dựng: thời điểm (tháng/năm) bắt đầu xây dựng công trình đối với công trình doanh nghiệp tự xây dựng.
(8) Thời điểm khai thác, sử dụng: thời điểm (tháng/năm) bắt đầu đưa công trình vào khai thác, sử dụng.
II. Công trình hệ thống truyền dẫn viễn thông
| Stt (1) | Tên công trình (2) | Chức năng công trình (3) | Đơn vị quản lý, khai thác (4) | Địa bàn tuyến cáp đi qua (5) | Loại công trình hạ tầng kỹ thuật để lắp đặt (6) | Chiều dài tuyến (7) | | Thời điểm bắt đầu xây dựng (8) | Thời điểm hoàn thành đưa vào khai thác, sử dụng (9) |
|||||||||||
| | | | | | | Chi tiết (7.1) | Tổng (7.2) | | |
| 1 | Tuyến cáp Vinasat - Hà Nội | Quốc tế | VNPT | (1) Láng Trung/Đống Đa (TB) (2) Quan Hoa/Cầu Giấy (3) Xuân Phương/Từ Liêm (4) Sơn Đồng/Hoài Đức (TB) (5) Cát Quế/Hoài Đức (TB) | (1)-(2): C1, C2; (2)-(3): C1, N1; (3)-(4): N2; (4)-(5): C2. | (1)-(2): 5km (2)-(3): 6km (3)-(4): 9km (4)-(5): 10km | 30 km | 01/2014 | 4/2016 |
| 2 | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | |
Ghi chú:
(3) Chức năng công trình: khu vực, liên tỉnh, toàn quốc, quốc tế, v.v theo quy định tại khoản 2 Điều 40 Nghị định 25/2011/NĐ-CP;
(5) Địa bàn tuyến cáp đi qua: danh sách các địa chỉ cụ thể (phường, xã/quận, huyện) trên địa bàn mà tuyến cáp đi qua, sắp xếp theo thứ tự từ điểm đầu đến điểm cuối của tuyến; đối với các địa điểm có lắp đặt thiết bị truyền dẫn (trạm lặp, trạm tách/ghép kênh, trạm xen rẽ), điền ký hiệu TB sau địa chỉ địa điểm;
(6) Loại công trình hạ tầng kỹ thuật để lắp đặt cáp: công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm viễn thông riêng biệt điền ký hiệu N1, công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm sử dụng chung với các ngành khác điền ký hiệu N2, cột treo cáp viễn thông riêng biệt điền ký hiệu C1, cột treo cáp sứ chung với các ngành khác, như cột điện, cột đèn, v.v điền ký hiệu C2 được sử dụng để lắp đặt tuyến truyền dẫn trên địa bàn
(7) Chiều dài tuyến: tổng chiều dài (km) tuyến truyền dẫn chạy qua địa bàn và chiều dài chi tiết (km) của tuyến truyền dẫn qua các phường, xã/quận, huyện của địa bàn tại địa phương.
(8) Thời điểm (tháng/năm) bắt đầu xây dựng công trình đối với công trình doanh nghiệp tự xây dựng.
Mẫu 6:
DOANH NGHIỆP….… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……….., ngày …… tháng …… năm …..
DANH MỤC CÁC ĐIỂM CUNG CẤP
DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG CỘNG TẠI TỈNH/THÀNH PHỐ.........
(Ban hành kèm theo Quyết định Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động số ……. ngày....tháng.....năm …..)
| Stt (1) | Địa điểm (2) | Loại điểm cung cấp dịch vụ (3) | Quy mô điểm cung cấp dịch vụ (4) | | Loại dịch vụ cung cấp (5) | Thời điểm bắt đầu xây dựng (6) | Thời điểm đưa vào khai thác, sử dụng (7) |
|||||||||
| | | | Công trình đi thuê (4.1) | Công trình tự xây dựng (4.2) | | | |
| 1 | Quận/Huyện: Ba Vì | | | | | | |
| 1.1 | Thôn Đan Thê, xã Sơn Đà | Đ1 | | 1. Diện tích thửa đất sử dụng: 25m2; 2. Diện tích đất xây dựng: 20m2; 3. Diện tích sàn sử dụng: 40m2; 4. Chiều cao công trình: 6m. | Thoại, Internet | 10/2014 | 01/2015 |
| 1.2 | | | | | | | |
| … | | | | | | | |
| 2 | Quận/Huyện:... | | | | | | |
| 2.1 | | | | | | | |
| … | | | | | | | |
Ghi chú:
(2) Địa điểm: địa chỉ cụ thể của điểm cung cấp dịch vụ;
(3) Loại điểm cung cấp dịch vụ: có người phục vụ điền ký hiệu Đ1 hoặc không có người phục vụ điền ký hiệu Đ2;
(4) Quy mô điểm cung cấp dịch vụ: diện tích (m2) sàn sử dụng đối với công trình đi thuê; diện tích (m2) thửa đất công trình được sử dụng, diện tích (m2) đất xây dựng công trình, diện tích (m2) sàn sử dụng, chiều cao (m) toàn bộ công trình đối với công trình tự xây dựng;
(5) Loại dịch vụ cung cấp: thoại, fax, Internet,v.v;
(6) Thời điểm xây dựng: thời điểm (tháng/năm) bắt đầu xây dựng công trình đối với công trình doanh nghiệp tự xây dựng;
(7) Thời điểm khơi thác, sử dụng: thời điểm (tháng/năm) bắt đầu đưa công trình vào khai thác, sử dụng.
Mẫu 7:
DOANH NGHIỆP….… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……….., ngày …… tháng …… năm …..
DANH MỤC CỘT ĂNGTEN TẠI TỈNH, THÀNH PHỐ.........
(Ban hành kèm theo Quyết định Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động số ……. ngày....tháng.....năm …..)
| Stt (1) | Địa điểm lắp đặt (2) | | | Cột ăng ten (3) | | | | Sử dụng chung cột ăng ten (4) | | | Thời điểm đưa vào khai thác, sử dụng (5) | Thời điểm chuyển từ cột ăng ten A2a sang cột ăng ten A1 (6) |
||||||||||||||
| | Địa chỉ (2.1) | Kinh độ (2.2) | Vĩ độ (2.3) | Loại cột (3.1) | Quy mô (3.2) | | | Hiện trạng (4.1) | Khả năng sử dụng chung (4.2) | | | |
| | | | | | Chiều cao cột | Chiều cao công trình | Diện tích đất sử dụng | | | | | |
| 1 | Quận/Huyện: Sóc Sơn | | | | | | | | | | | |
| 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Mai Đình | 105,83 | 21,22 | A2b | 40 m | | 200m2 | DC2 | K | | 01/2011 | 12/2015 |
| .... | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Quận/Huyện: | | | | | | | | | | | |
| 2.1 | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
(3.1) Loại cột: loại cột A1a, A1b, A2a, A2b, A2c;
(3.2) Quy mô cột ăng ten: chiều cao (m) cột ăng ten, chiều cao (m) công trình xây dựng để lắp đặt cột ăng ten (đối với loại A1, A2a) và diện tích đất sử dụng (m2) của nhà trạm và cột ăng ten (đối với loại A2b);
(4.1) Hiện trạng sử dụng chung: không dùng chung điền ký hiệu KDC, dùng chung cột ăng ten của chính doanh nghiệp điền ký hiệu DC1, dùng chung với doanh nghiệp khác điền ký hiệu DC2, kết hợp hai hình thức sử dụng nói trên điền ký hiệu DC3;
(4.2) Khả năng sử dụng chung: còn khả năng sử dụng chung điền ký hiệu C, không còn khả năng sử dụng chung điền ký hiệu K;
(6) Thời điểm (tháng/năm) trong thời hạn của quy hoạch, doanh nghiệp hoàn thành việc chuyển đổi cột ăng ten cồng kềnh được lắp đặt trên các công trình đã xây dựng (A2a) sang cột ăng ten không cồng kềnh (A1).
Mẫu 8:
DOANH NGHIỆP….… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……….., ngày …… tháng …… năm …..
DANH MỤC LOẠI CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT LẮP ĐẶT CÁP VIỄN THÔNG
TẠI TỈNH, THÀNH PHỐ.........
(Ban hành kèm theo Quyết định Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động số ……. ngày....tháng.....năm …..)
| Stt (1) | Khu vực hoặc tuyến đường, phố (2) | Quy mô tuyến cáp được lắp đặt vào công trình (3) | | | | Thời điểm đưa vào khai thác, sử dụng (4) | Thời điểm hạ ngầm cáp viễn thông (5) |
|||||||||
| | | Cột treo cáp viễn thông riêng biệt (3.1) | Cột treo cáp sử dụng chung với các ngành (3.2) | Công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm viễn thông riêng biệt (3.3) | Công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm sử dụng chung với các ngành (3.4) | | |
| 1 | Quận/Huyện: Cầu Giấy | | | | | | |
| 1.1 | Tuyến đường Cầu Giấy- Xuân Thủy | | Cáp đồng 100x2x0,5-1 | | Cáp quang 8 sợi-2km | 12/2013 | 11/2014 |
| 1.2 | | | | | | | |
| … | | | | | | | |
| 2 | Quận/Huyện:... | | | | | | |
| 2.1 | | | | | | | |
| … | | | | | | | |
Ghi chú:
(3) Quy mô tuyến cáp được lắp đặt vào công trình: chiều dài công trình (km) tuyến cáp, loại (cáp đồng, cáp quang, v.v) và số lượng (số đôi dây, đường kính (mm) dây cáp viễn thông tối đa được lắp đặt trong thời hạn của quy hoạch đối với mỗi loại công trình hạ tầng kỹ thuật;
(5) Thời điểm hạ ngầm cáp viễn thông: thời điểm (tháng/năm) trong thời hạn của quy hoạch, doanh nghiệp hoàn thành việc ngầm hóa các tuyến cáp viễn thông đã lắp đặt trên cột treo cáp.