Điều 9. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 04 năm 2014.
2. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Viễn thông, Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Thủ tư ớ ng, các PTT Chính phủ; - VP Trung ương Đảng; - VP Quốc hội; - VP Chính phủ; - VP Tổng bí thư; - VP Chủ tịch nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Viện k iểm sát nhân dân tối cao; - Tò a án nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - UBND các tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Sở TTTT các t ỉ nh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Các doanh nghiệp viễn thông; - Công báo; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Bộ TT&TT: Bộ trưởng và các Thứ trưởng; - Các cơ quan và đơn vị thuộc Bộ; - Cổng thông tin điện tử Bộ TTTT; - Lưu: VT, Cục VT. | BỘ TRƯỞNG Nguyễn Bắc Sơn
PHỤ LỤC
BẢNG KÊ DOANH THU DỊCH VỤ VIỄN THÔNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BTTTT ngày 18/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢNG KÊ DOANH THU DỊCH VỤ VIỄN THÔNG (1)
Kỳ báo cáo: (theo quy định tại Thông tư quy định báo cáo nghiệp vụ về mạng viễn thông và dịch vụ viễn thông)
Tên doanh nghiệp:……………………………………………………………………………………
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Tên dịch vụ viễn thông (2) | Doanh thu giá cước áp dụng đối vớ i người sử dụng dịch vụ (DT NSDi ) | Doanh thu chênh lệch thanh toán giá cước giữa các doanh nghiệp viễ n thông (DT DNi ) | Doanh thu chênh lệch thanh toán quốc tế giữa doanh nghiệp viễn thông v ới các đối tác nước ngoài (DT QTi ) ( 3) | Doanh thu dịch vụ viễn thông (DT VTi = DT NSDi + DT DNi + DT QTi ) |
|||||||
| 1 | Dịch vụ viễn thông cố định | | | | |
| 1.1 | Dịch vụ viễn thông cố định mặt đất | | | | |
| a | Dịch vụ điện thoại | | | | |
| b | Dịch vụ thuê kênh riêng | | | | |
| c | Dịch vụ truyền số liệu | | | | |
| ... | ... | … | ... | ... | ... |
| 1.2 | Dịch vụ viễn thông cố định vệ tinh | | | | |
| ... | ... | … | ... | ... | ... |
| 2 | Dịch vụ viễn thông di động | | | | |
| 2.1 | Dịch vụ viễn thông di động mặt đất | | | | |
| a | Dịch vụ điện thoại | | | | |
| b | Dịch vụ nhắn tin | | | | |
| ... | ... | … | ... | ... | ... |
| ... | ... | … | ... | ... | ... |
| 2.2 | Dịch vụ viễn thông di động vệ tinh | | | | |
| ... | ... | | | | |
| Doanh thu dịch vụ viễn thông | | | | | |
(1) Bảng kê doanh thu dịch vụ viễn thông trong hệ thống sổ sách kế toán của doanh nghiệp theo quy định tại Khoản 3 Điều 29 Nghị định 25/2011/NĐ-CP.
(2) Tên dịch vụ viễn thông là dịch vụ theo Thông tư số 05/2012/TT-BTTTT ngày 18 tháng 05 năm 2012.
(3) Trong trường hợp DTQTi < 0 (TQTCi < TQTNi) thì DTQTi sẽ được xác định giá trị là không (0).
Người lập biểu (Ký, họ tên) | ……., ngày……tháng…….năm……. Đại diện theo pháp luật (Ký, họ tên, đóng dấu)