Điều 2. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015./.
Nơi nhận: - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng TW và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện kiểm sát NDTC, Tòa án NDTC; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - VP BCĐ TƯ về phòng, chống tham nhũng; - Phòng Thương mại và công nghiệp Việt Nam; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính; - Cục Hải quan tỉnh, thành phố; - Công báo; - Website Chính phủ và Website Bộ Tài chính; - Lưu: VT, Vụ CST (P XNK ). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Vũ Thị Mai
DANH MỤC
THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 2710 (Ban hành kèm theo Thông tư số 213/2014/TT-BTC ngày 31/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
||||
| 27.10 | Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các k hoán g bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các k hoán g bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. | |
| | - Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các k hoán g bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các k hoán g bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ nhiên liệu sinh học và trừ dầu thải: | |
| 2710.12 | - - Dầu nhẹ và các chế phẩm : | |
| | - - - Xăng động cơ: | |
| 2710.12.11 | - - - - RON 97 và cao hơn, có pha chì | 27 |
| 2710.12.12 | - - - - RON 97 và cao hơn, không pha chì | 27 |
| 2710.12.13 | - - - - RON 90 và cao hơn, nhưng dưới RON 97 có pha chì | 27 |
| 2710.12.14 | - - - - RON 90 và cao hơn, nhưng dưới RON 97 không pha chì | 27 |
| 2710.12.15 | - - - - Loại khác, có pha chì | 27 |
| 2710.12.16 | - - - - Loại khác, không pha chì | 27 |
| 2710.12.20 | - - - Xăng máy bay, trừ loại sử dụng làm nhiên liệu máy bay phản lực | 20 |
| 2710.12.30 | - - - Tetrapropylen | 27 |
| 2710.12.40 | - - - Dung môi trắng (white spirit) | 27 |
| 2710.12.50 | - - - Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượng | 27 |
| 2710.12.60 | - - - Dung môi nhẹ khác | 27 |
| 2710.12.70 | - - - Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ | 27 |
| 2710.12.80 | - - - Alpha olefin khác | 27 |
| 2710.12.90 | - - - Loại khác | 27 |
| 2710.19 | - - Loại khác: | |
| 2710.19.20 | - - Dầu thô đã tách phần nhẹ | 5 |
| 2710.19.30 | - - - Ngu y ên liệu để sản xuất than đen | 5 |
| | - - - Dầu và mỡ bôi trơn: | |
| 2710.19.41 | - - - - Dầu k hoán g đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn | 5 |
| 2710.19.42 | - - - - Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay | 5 |
| 2710.19.43 | - - - - Dầu bôi trơn khác | 5 |
| 2710.19.44 | - - - - Mỡ bôi trơn | 5 |
| 2710.19.50 | - - - Dầu dùng trong bộ hãm th ủy lực (dầu phanh) | 3 |
| 2710.19.60 | - - - Dầu biến thế và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch | 5 |
| | - - - Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu: | |
| 2710.19.71 | - - - - Nhiên l iệ u d i esel cho ô tô | 23 |
| 2710.19.72 | - - - - Nhiên liệu diesel khác | 23 |
| 2710.19.79 | - - - - Dầu nhiên liệu | 24 |
| 2710.19.81 | - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23° C trở lên | 20 |
| 2710.19.82 | - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23° C | 20 |
| 2710.19.83 | - - - Các kerosine khác | 26 |
| 2710.19.89 | - - - Dầu trung khác và các chế phẩm | 15 |
| 2710.19.90 | - - - Loại khác | 3 |
| 2710.20.00 | - Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các k hoán g bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các k hoán g bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải | 5 |
| | - Dầu thải: | |
| 2710.91.00 | - - Có chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs) | 20 |
| 2710.99.00 | - - Loại khác | 20 |