Điều 12. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2013 và áp dụng cho năm tài chính 2013.
2. Thông tư này thay thế Thông tư số 63/2006/TT-BTC ngày 29 tháng 6 năm 2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chế độ tài chính đối với Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương.
3. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Tài chính để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Văn phòng TW Đảng; - Văn phòng Tổng bí thư - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Viện kiểm soát nhân dân tối cao; - Toà án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; - Ngân hàng hợp tác xã; - Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Công báo; - Lưu: VT, Vụ TCNH (3b). | KT.BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Xuân Hà
PHỤ LỤC 1.
TÌNH HÌNH BIẾN ĐỘNG NGUỒN VỐN VÀ SỬ DỤNG VỐN (Ban hành kèm Thông tư số 93/2013/TT-BTC ngày 08/7/2013 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: triệu đồng
| STT | Chỉ tiêu | Số đầu kỳ | Số phát sinh trong kỳ | | Số cuối kỳ |
|||||||
| | | | Tăng | Giảm | |
| A | Nguồn vốn | | | | |
| I | Vốn huy động | | | | |
| 1 | Tiền gửi | | | | |
| 1.1 | Bằng đồng Việt Nam | | | | |
| a | Của các Quỹ tín dụng nhân dân | | | | |
| b | Của các tổ chức kinh tế | | | | |
| c | Tiền gửi tiết kiệm | | | | |
| d | Tiền gửi khác | | | | |
| 1.2 | Bằng ngoại tệ | | | | |
| a | Của các Quỹ tín dụng nhân dân | | | | |
| b | Của các tổ chức kinh tế | | | | |
| c | Tiền gửi tiết kiệm | | | | |
| d | Tiền gửi khác | | | | |
| 2 | Tiền vay | | | | |
| 2.1 | Vay NHNN | | | | |
| 2.2 | Vay các Quỹ tín dụng nhân dân | | | | |
| 2.3 | Vay các TCTD khác trong nước | | | | |
| 2.4 | Vay TCTD nước ngoài | | | | |
| 2.5 | Nhận vốn cho vay đồng tài trợ | | | | |
| 3 | Phát hành giấy tờ có giá | | | | |
| 3.1 | Ngắn hạn (dưới 12 tháng) | | | | |
| 3.2 | Trung dài hạn (trên 12 tháng) | | | | |
| II | Nguồn vốn uỷ thác đầu tư | | | | |
| 1 | Bằng đồng Việt Nam | | | | |
| 2 | Bằng ngoại tệ | | | | |
| III | Vốn và các quỹ | | | | |
| 1 | Vốn của ngân hàng | | | | |
| 1.1 | Vốn điều lệ thực góp | | | | |
| 1.2 | Chênh lệch tỷ giá | | | | |
| 1.3 | Chênh lệch đánh giá lại tài sản | | | | |
| 1.4 | Lợi nhuận chưa phân phối | | | | |
| 1.5 | Vốn khác | | | | |
| 2 | Các quỹ của ngân hàng | | | | |
| 2.1 | Quỹ dự trữ bổ sung VĐL | | | | |
| 2.2 | Quỹ đầu tư phát triển nghiệp vụ | | | | |
| 2.3 | Quỹ dự phòng tài chính | | | | |
| 2.4 | Quỹ khác | | | | |
| B | Sử dụng vốn | | | | |
| I | Tiền, giấy tờ có giá | | | | |
| 1 | Tiền mặt tại đơn vị | | | | |
| 2 | Tiền mặt ngoại tệ, chứng từ có giá trị ngoại tệ | | | | |
| 3 | Vàng, kim loại quý, đá quý | | | | |
| II | Tiền gửi | | | | |
| 1 | Tiền gửi tại NHNN | | | | |
| 1.1 | Tiền gửi bằng đồng Việt Nam | | | | |
| 1.2 | Tiền gửi bằng ngoại tệ | | | | |
| 2 | Tiền gửi tại các TCTD trong nước | | | | |
| 2.1 | Tiền gửi bằng đồng Việt Nam | | | | |
| 2.2 | Tiền gửi ngoại tệ | | | | |
| 3 | Tiền gửi ở nước ngoài | | | | |
| III | Đầu tư vào chứng khoán | | | | |
| 1 | Đầu tư chứng khoán Chính phủ | | | | |
| 2 | Đầu tư vào các CK của TCTD khác trong nước | | | | |
| IV | Góp vốn, đầu tư | | | | |
| 1 | Bằng đồng Việt Nam | | | | |
| 2 | Bằng ngoại tệ | | | | |
| V | Hoạt động tín dụng | | | | |
| 1 | Cho vay các Quỹ tín dụng nhân dân | | | | |
| 1.1 | Cho vay bằng đồng Việt Nam | | | | |
| 1.2 | Cho vay bằng ngoại tệ | | | | |
| 1.3 | Dự phòng | | | | |
| 2 | Cho vay các TCTD khác | | | | |
| 1.1 | Cho vay bằng đồng Việt Nam | | | | |
| 1.2 | Cho vay bằng ngoại tệ | | | | |
| 1.3 | Dự phòng | | | | |
| 3 | Cho vay các TCKT và CN trong nước | | | | |
| 2.1 | Cho vay bằng đồng Việt Nam | | | | |
| a | Cho vay ngắn hạn | | | | |
| b | Cho vay trung dài hạn | | | | |
| 2.2 | Cho vay bằng ngoại tệ | | | | |
| a | Cho vay ngắn hạn | | | | |
| b | Cho vay trung dài hạn | | | | |
| 2.3 | Dự phòng | | | | |
| 3 | Nghiệp vụ chiết khấu giấy tờ có giá | | | | |
| 4 | Bảo lãnh | | | | |
| 5.1 | Trả thay bằng đồng Việt Nam | | | | |
| 5.2 | Trả thay bằng ngoại tệ | | | | |
| 5.3 | Dự phòng | | | | |
| 5 | Cho vay bằng vốn tài trợ uỷ thác | | | | |
| 6.1 | Cho vay bằng đồng Việt Nam | | | | |
| 6.2 | Cho vay bằng ngoại tệ | | | | |
| 6.3 | Dự phòng | | | | |
| 6 | Cho vay khác | | | | |
| 7.1 | Cho vay vốn đặc biệt | | | | |
| 7.2 | Cho vay thanh toán công nợ | | | | |
| 7.3 | Cho vay kế hoạch Nhà nước | | | | |
| 7.4 | Cho vay khác | | | | |
| 7.5 | Dự phòng | | | | |
| 7 | Các khoản nợ chờ xử lý | | | | |
| 8 | Các khoản nợ khoanh | | | | |
| VI | Tài sản cố định | | | | |
| 1 | Nguyên giá tài sản | | | | |
| 2 | Hao mòn tài sản | | | | |
| VII | Sử dụng vốn khác | | | | |
PHỤ LỤC 2.
TÌNH HÌNH GÓP VỐN (Ban hành kèm Thông tư số 93/2013/TT-BTC ngày 08/7/2013 của Bộ Tài chính)
| STT | Tên đơn vị | Số tiền (triệu đồng) | Tỷ lệ so vốn điều lệ của ngân hàng (%) | Tỷ lệ so với vốn của đơn vị thành viên (%) | Số tiền lãi mà ngân hàng nhận được từ việc góp vốn (triệu đồng) |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| 4 | | | | | |
| ... | | | | | |
PHỤ LỤC 3.
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NGHĨA VỤ VỚI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (Ban hành kèm Thông tư số 93/2013/TT-BTC ngày 08/7/2013 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: triệu đồng
| STT | Chỉ tiêu | Số đã nộp cùng kỳ năm trước | Số chuyển của kỳ trước sang | Phát sinh trong kỳ | | | Luỹ kế từ đầu năm | |
||||||||||
| | | | | Số phải nộp | Số đã nộp | Số chuyển sang kỳ sau | Số phải nộp | Số đã nộp |
| I | Thuế | | | | | | | |
| 1 | Thuế VAT | | | | | | | |
| 2 | Thuế tiêu thụ đặc biệt | | | | | | | |
| 3 | Thuế xuất nhập khẩu | | | | | | | |
| 4 | Thuế thu nhập DN | | | | | | | |
| 5 | Thu sử dụng vốn NSNN | | | | | | | |
| 6 | Thuế tài nguyên | | | | | | | |
| 7 | Thuế nhà đất | | | | | | | |
| 8 | Tiền thuê đất | | | | | | | |
| 9 | Các loại thuế khác | | | | | | | |
| II | Các khoản phải nộp khác | | | | | | | |
| 1 | Các khoản phụ thu | | | | | | | |
| 2 | Các khoản phí, lệ phí | | | | | | | |
| 3 | Các khoản phải nộp khác | | | | | | | |
PHỤ LỤC 4.
TÌNH HÌNH THU NHẬP CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, KIỂM SOÁT VIÊN, CÁN BỘ, CÔNG NHÂN VIÊN (Ban hành kèm Thông tư số 93/2013/TT-BTC ngày 08/7/2013 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: triệu đồng
1. Thu nhập của thành viên Hội đồng quản trị
| STT | Họ và tên | Tiền lương | Tiền thưởng | Tổng thu nhập | Tiền lương bình quân/tháng | Thu nhập bình quân/tháng |
||||||||
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| 3 | | | | | | |
| ... | | | | | | |
2. Thu nhập của thành viên Ban kiểm soát
| STT | Họ và tên | Tiền lương | Tiền thưởng | Tổng thu nhập | Tiền lương bình quân/tháng | Thu nhập bình quân/tháng |
||||||||
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| 3 | | | | | | |
| ... | | | | | | |
3. Thu nhập của cán bộ công nhân viên
| STT | Chỉ tiêu | Kế hoạch | Thực hiện | Tỷ lệ (%) thực hiện so với KH |
||||||
| 1 | Tổng số cán bộ, CNV | | | |
| 2 | Tổng quỹ lương | | | |
| 3 | Tiền thưởng | | | |
| 4 | Tổng thu nhập (2+3) | | | |
| 5 | Tiền lương bình quân/tháng | | | |
| 6 | Thu nhập bình quân/tháng | | | |
Ngân hàng lập mẫu biểu báo cáo về tình hình thu nhập của Hội đồng quản trị, kiểm soát viên, cán bộ, công nhân viên theo kỳ kế toán năm.
PHỤ LỤC 5.
CÁC CHỈ TIÊU TỔNG HỢP (Ban hành kèm Thông tư số 93/2013/TT-BTC ngày 08/7/2013 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: triệu đồng/%
| STT | Chỉ tiêu | Số tiền (%) |
||||
| 1 | Vốn tự có | |
| a | Vốn tự có cấp 1 | |
| b | Vốn tự có cấp 2 | |
| 2 | Tổng tài sản "Có" rủi ro | |
| 3 | Tỷ lệ đảm bảo an toàn vốn (I)/(II) | |
| 4 | Lợi nhuận trước thuế | |
| 5 | Lợi nhuận sau thuế | |
| 6 | Vốn chủ sở hữu | |
| 7 | Giá trị thực của vốn điều lệ | |
| 8 | Tổng tài sản | |
| 9 | LNST/Vốn chủ sở hữu (ROE) | |
| 10 | LNST/Tổng tài sản (ROA) | |
| 11 | Tổng dư nợ | |
| 12 | Tỷ lệ tăng trưởng tín dụng | |
| 13 | Tổng dư nợ/Tổng tài sản | |
| 14 | Tỷ lệ tăng trưởng vốn huy động | |
| 15 | Tỷ lệ nợ xấu | |
Ngày tháng năm
Người lập biểu | Kế toán trưởng | Tổng Giám đốc (Giám đốc) (Ký tên, đóng dấu)