Điều 11. Hợp đồng này được lập thành 06 bản, Bên A giữ 04 bản, bên B giữ 02 bản có giá trị pháp lý như nhau và có hiệu lực từ ngày ký.
ĐẠI DIỆN BÊN A (Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu) | ĐẠI DIỆN BÊN B (Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
BIỂU 8. BBKT-NVMT
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA ĐỊNH KỲ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ MÔI TRƯỜNG
Tên nhiệm vụ:
Số Hợp đồng........
Tổ chức chủ trì:...................................................................................................
Cá nhân:...............................................................................................................
Ngày tháng kiểm tra:.............................................................................................
Địa điểm kiểm tra: ...............................................................................................
I. Thành phần Đoàn kiểm tra:
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
II. Đại diện Tổ chức chủ trì:
Lãnh đạo................................................................................................................
Chủ trì nhiệm vụ: .................................................................................................
Các thành viên tham gia
...............................................................................................................................
III. Tài liệu của Chủ nhiệm nhiệm vụ chuẩn bị cho kiểm tra:
1. Báo cáo định kỳ tình hình thực hiện nhiệm vụ;
2. Các sản phẩm của nhiệm vụ đến kỳ báo cáo;
3. Báo cáo tình hình sử dụng kinh phí đến thời điểm kiểm tra.
IV. Nội dung kiểm tra:
1. Về nội dung và tiến độ thực hiện (nội dung và các sản phẩm):
- Nội dung, sản phẩm đã hoàn thành theo Báo cáo của Chủ nhiệm nhiệm vụ
- Xem xét những nội dung đã thực hiện và tiến độ triển khai trong thời gian tiếp theo đối với các sản phẩm chưa hoàn thành
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
2. Về sử dụng kinh phí:
- Tình hình sử dụng kinh phí để thực hiện nhiệm vụ đến thời điểm kiểm tra
+ Số kinh phí được cấp từ ngân sách sự nghiệp môi trường đến ngày báo cáo/tổng kinh phí được cấp
+ Số kinh phí từ Ngân sách đã sử dụng:
+ Số kinh phí đã sử dụng từ nguồn khác:
- Tình hình mua sắm, sử dụng trang thiết bị phục vụ thực hiện nhiệm vụ (nếu có)
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
- Kiểm tra chứng từ, xác nhận kinh phí thực chi và quyết toán (sẽ được kiểm tra và xác nhận cụ thể sau)
V. Các ý kiến trao đổi của các thành viên trong đoàn kiểm tra và Tổ chức chủ trì, Chủ nhiệm nhiệm vụ
1. Các ý kiến của thành viên đoàn kiểm tra:
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
2. Ý kiến giải trình và kiến nghị của Tổ chức chủ trì, Chủ nhiệm và các cá nhân tham gia thực hiện
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
VI. Kết luận của Đoàn kiểm tra
1. Đánh giá về nội dung đã thực hiện của nhiệm vụ:
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
2. Đánh giá về tiến độ thực hiện (nội dung, kinh phí):
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
3. Về các kiến nghị của Tổ chức chủ trì và Chủ nhiệm
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
4. Ý kiến về việc triển khai thực hiện các nội dung công việc tiếp theo của nhiệm vụ, kể cả kiến nghị cụ thể với các cơ quan quản lý, Chủ nhiệm và Tổ chức chủ trì:
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Biên bản này được làm thành 03 Bản: Cơ quan chủ quản giữ 01 bản, Tổ chức chủ trì và Chủ trì nhiệm vụ giữ 02 bản.
Đại diện tổ chức chủ trì (Họ tên và chữ ký) | Cá nhân chủ nhiệm (Họ tên và chữ ký) | ....., ngày.... tháng.... năm 20... Đại diện cơ quan quản lý (Họ tên và chữ ký)
BIỂU 9. BCĐK-NVMT
| Nhận ngày: …./…./20… Kỳ:……. |
||
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ MÔI TRƯỜNG
(6 tháng 1 lần, trước 15/3 và 15/9 hàng năm)
Nơi nhận báo cáo:
1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- .................................
- .................................
- .................................
| 1 | Tên nhiệm vụ: | | | | | | | | | 2 | Ngày báo cáo | | | |
||||||||||||||||
| ............................................................................................ ............................................................................................ ............................................................................................ ............................................................................................ Số hợp đồng: | | | | | | | | | | ...../......./20..... Kỳ: ................. | | | | |
| 3 | Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ: ........................................................................................................................... | | | | | | | | | | | | | |
| Chủ trì nhiệm vụ môi trường: ............................................................................. | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Thời gian thực hiện: ... tháng từ .... /..../ 20 .... đến ... /..../ 20 ..... | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Tổng kinh phí thực hiện: ............ triệu đồng Kinh phí hỗ trợ từ NSNN: .......... triệu đồng | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Công việc chính đã được thực hiện tính từ ngày...../...../20... đến kỳ báo cáo (theo tiến độ ghi trong Thuyết minh tổng thể nhiệm vụ môi trường) | | | | | | | | | | | | | |
| ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ | | | | | | | | | | | | | | |
| 7 | | Số lượng (cộng lũy kế)* sản phẩm, kết quả theo Thuyết minh tổng thể nhiệm vụ môi trường đã hoàn thành đến ngày báo cáo | | | | | | | | | | | | |
| Bảng 1 | | | | | | | | | | | | | | |
| TT | | Tên sản phẩm | | | | Đơn vị | | Số lượng | | | | | | |
| | | | | | | | | Kế hoạch theo thuyết minh | | Thực hiện | | | | |
| | | | | | | | | | | Kỳ báo cáo | | Lũy kế từ khi thực hiện | | Tổng số |
| 1 | | 2 | | | | 3 | | 4 | | 5 | | 6 | | 7 |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| * Ghi chú: Cộng lũy kế các kỳ báo cáo trước | | | | | | | | | | | | | | |
| 8 | | Chất lượng, yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm trong kỳ báo cáo Bảng 2 | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| TT | | Tên sản phẩm và chỉ tiêu chất lượng chủ yếu | | | | Đơn vị | | Mức chất lượng | | | | | | |
| | | | | | | | | Kế hoạch | | | | Thực hiện | | |
| 1 | | 2 | | | | 3 | | 4 | | | | 5 | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| 9 | | Nhận xét và đánh giá kết quả đạt được so với yêu cầu (trong thời gian liên quan đến báo cáo) | | | | | | | | | | | | |
| a/ Về số lượng:......................................................................................................... .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. b/ Về chất lượng:...................................................................................................... .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. c/ Về tiến độ thực hiện:............................................................................................ .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. d/ Về các nội dung khác:.......................................................................................... .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. | | | | | | | | | | | | | | |
| 10 | | Kinh phí Bảng 3 | | | | | | | | | | | | |
| a) Kinh phí lũy kế đã được cấp trước kỳ báo cáo là........... triệu đồng b) Kinh phí đã được cấp trong kỳ báo cáo: | | | | | | | | | | | | | | |
| Đợt | | | | Thời gian | | | Số tiền (triệu đồng) | | | | | | | |
| 1 | | | | ………/……./20….. | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | ………/……./20….. | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | ………/……./20….. | | | | | | | | | | |
| Cộng lũy kế (a và b) | | | | | | | | | | | | | | |
| 11 | | | Trang thiết bị mua sắm được (nếu có) | | | | | | | | | | | |
| TT | | | Tên thiết bị | | Thời gian mua sắm | | | | Số tiền (tr.đ) | | | | Nguồn kinh phí | |
| 1 | | | | | ………/……./20….. | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | ………/……./20….. | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | ………/……./20….. | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| 12 | Tình hình sử dụng kinh phí để thực hiện nhiệm vụ môi trường tính đến kỳ báo cáo (đồng) Bảng 4 | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||
| TT | Nội dung chi | Mục chi | Trong đó, | | | | | | | | | |
| | | | Số dự toán trong kỳ | | | Số đã chi trong kỳ | | | | Lũy kế | | |
| | | | Tổng | Nguồn NSNN | Nguồn khác | | Tổng | Nguồn NSNN | Nguồn khác | Tổng | Nguồn NSNN | Nguồn khác |
| 1 | Nội dung | | | | | | | | | | | |
| | - | | | | | | | | | | | |
| | - | | | | | | | | | | | |
| 2 | Nội dung | | | | | | | | | | | |
| | - | | | | | | | | | | | |
| | - | | | | | | | | | | | |
| 3 | Nội dung | | | | | | | | | | | |
| | - | | | | | | | | | | | |
| | - | | | | | | | | | | | |
| | Kinh phí đã được cấp và sử dụng tính đến kỳ báo cáo | | | | | | | | | | | |
| | - Số dư kỳ trước chuyển sang | | | | | | | | | ............... đồng | | |
| | - Kinh phí cấp trong kỳ | | | | | | | | | ............... đồng | | |
| | - Kinh phí được sử dụng trong kỳ | | | | | | | | | ............... đồng | | |
| | - Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán | | | | | | | | | ............... đồng | | |
| | - Kinh phí đã quyết toán | | | | | | | | | ............... đồng | | |
| | - Kinh phí nộp giảm trong kỳ | | | | | | | | | ............... đồng | | |
| | + Lũy kế từ khi thực hiện nhiệm vụ | | | | | | | | | ............... đồng | | |
| | - Kinh phí chuyển kỳ sau | | | | | | | | | ............... đồng | | |
| | + Kinh phí đã chi chưa đủ thủ tục quyết toán | | | | | | | | | ............... đồng | | |
| | + Kinh phí chưa sử dụng | | | | | | | | | ............... đồng | | |
| Các khoản chi lớn trong thời gian liên quan đến báo cáo ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| 13 | Những vấn đề tồn tại cần giải quyết |
|||
| ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. | |
| 14 | Dự kiến những công việc cần triển khai tiếp trong thời gian tới |
| ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. | |
| 15 | Kết luận và kiến nghị |
| ................................................................................................................................. ................................................................................................................................ | |
Chủ nhiệm nhiệm vụ (Họ tên, chữ ký) | Thủ trưởng Tổ chức chủ trì nhiệm vụ (Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
BIỂU 10. XNCV-NVMT
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:......./BNN-KHCN V/v: Xác nhận hoàn thành nhiệm vụ môi trường. | Hà Nội, ngày.... tháng..... năm 20....
Kính gửi: Tên tổ chức chủ trì nhiệm vụ môi trường.
Căn cứ Thông tư số 55/2013/TT-BNNPTNT ngày 24 tháng 12 năm 2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn quản lý các nhiệm vụ bảo vệ môi trường thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Quyết định số........../QĐ-BNN-KHCN ngày......... tháng....... năm 20.... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về phê duyệt Danh mục các nhiệm vụ bảo vệ môi trường năm 20...;
Căn cứ thuyết minh tổng thể nhiệm vụ môi trường năm đã được phê duyệt ngày... tháng... năm 20...;
Căn cứ báo cáo kết quả triển khai nhiệm vụ môi trường tại văn bản số..... ngày... tháng... năm 20.... của .......
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xác nhận cơ quan chủ trì đã thực hiện nhiệm vụ môi trường theo đúng nội dung và tiến độ được phê duyệt./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu VT, KHCN. | TL. BỘ TRƯỞNG VỤ TRƯỞNG VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG
Ghi chú: Các đơn vị Tổng cục: Lâm nghiệp, Thủy lợi, Thủy sản căn cứ biểu mẫu này để cụ thể hình thức văn bản theo quy định
BIỂU 11. BCKQ-NVMT
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN
NHIỆM VỤ MÔI TRƯỜNG NĂM......
Báo cáo gồm 3 phần chính: Phần đầu, phần chính và phần cuối của báo cáo.
I. PHẦN ĐẦU CỦA BÁO CÁO
1.1. Trang bìa trước
- Tên đầy đủ Bộ chủ quản
- Tên đầy đủ tổ chức chủ trì nhiệm vụ
- Tên nhiệm vụ
- Chủ trì nhiệm vụ
- Địa điểm và thời gian hoàn thành báo cáo;
- Ghi chú về bản quyền (nếu cần thiết).
1.2. Trang nhan đề
Như trang bìa và ghi đủ danh sách những người thực hiện
1.3. Mục lục
Mục lục bao gồm danh mục các phần chia nhỏ của báo cáo cùng với số trang.
1.4. Bảng chú giải các chữ viết tắt, ký hiệu, đơn vị đo lường, từ ngắn hoặc thuật ngữ, danh mục các sơ đồ, biểu bảng ...
1.5. Bài tóm tắt
Nêu ngắn gọn và rõ ràng về mục đích, nội dung, phương pháp, kết quả và kết luận đã được trình bày trong báo cáo chính.
II. PHẦN CHÍNH CỦA BÁO CÁO
2.1. Mục tiêu
2.2. Nội dung thực hiện
2.3. Phương pháp thực hiện
2.4. Kết quả
- Nêu đầy đủ kết quả theo các nội dung (số lượng, chất lượng sản phẩm)
- Phân tích các kết quả
2.5. Kết luận và đề nghị
- Nêu những kết luận cơ bản ngắn gọn, tập trung vào trả lời cho mục tiêu nhiệm vụ
- Nêu các kiến nghị về sử dụng kết quả nhiệm vụ, đề xuất.
2.6. Tài liệu tham khảo
Liệt kê các tài liệu tham khảo có liên quan (Tài liệu tham khảo bằng tiếng Việt trước, tiếng nước ngoài sau)
III. PHẦN CUỐI CỦA BÁO CÁO
Phần cuối báo cáo gồm Phụ lục và trang bìa sau.
- Các Phụ lục liên quan đến nội dung để làm sáng tỏ và hoàn chỉnh báo cáo
- Trang bìa sau: Phía trong của trang bìa sau có thể được sử dụng viết địa chỉ cần gửi báo cáo (nếu cần thiết).
BIỂU 12.PNXNT- NVMT
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỘI ĐỒNG NGHIỆM THU KẾT QUẢ NVMT CẤP CƠ SỞ/BỘ | ............., ngày..... tháng..... năm 20.....
PHIẾU NHẬN XÉT
KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ MÔI TRƯỜNG
1. Họ và tên thành viên Hội đồng:.....................................................................
2. Chức danh trong Hội đồng: ...........................................................................
3. Tên nhiệm vụ:..................................................................................................
...............................................................................................................................
4. Tên tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ:
- Tên tổ chức: .......................................................................................................
- Họ và tên cá nhân: ............................................................................................
5. Nội dung nhận xét:
5.1. Thực hiện mục tiêu và các yêu cầu đặt ra (mức độ bám sát mục tiêu đề ra và mức độ đáp ứng mục tiêu của kết quả thực hiện)
5.2. Mức độ hoàn thành khối lượng công việc của nhiệm vụ (mức độ hoàn thành nội dung, các hoạt động chủ yếu đã thực hiện theo thuyết minh tại phần nội dung và phương pháp thực hiện)
5.3. Mức độ hoàn thành các sản phẩm (mức độ đáp ứng và giá trị của các sản phẩm đã đạt so với đăng ký)
5.4. Giá trị của các kết quả đạt được (mức độ tin cậy của phương pháp triển khai; mức độ phong phú, tính chính xác và độ tin cậy của các số liệu thu được; giá trị khoa học, thực tiễn hay những đóng góp trong quá trình thực hiện để giải quyết yêu cầu thực tiễn mà nhiệm vụ đã đặt ra)
5.5. Mức độ hoàn thành của báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ
5.6. Các đề nghị/lưu ý khác
THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG (Họ tên và chữ ký)
BIỂU 13. PĐGNT-NVMT
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỘI ĐỒNG NGHIỆM THU NHIỆM VỤ MÔI TRƯỜNG CẤP CƠ SỞ/BỘ | Hà Nội, ngày..... tháng..... năm 20.....
PHIẾU ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU
KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ MÔI TRƯỜNG
1. Họ và tên thành viên Hội đồng:.....................................................................
2. Chức danh trong Hội đồng: ...........................................................................
3. Tên nhiệm vụ:..................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
4. Tên tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ:
- Tên tổ chức: ........................................................................................................
- Họ và tên cá nhân: .............................................................................................
5. Nội dung đánh giá:
| TT | Chỉ tiêu đánh giá | Điểm tối đa | Điểm ĐG của UVHĐ |
|||||
| 1 | Thực hiện mục tiêu và các yêu cầu đặt ra (mức độ bám sát mục tiêu đề ra và mức độ đáp ứng mục tiêu của kết quả thực hiện) | 20 | |
| 2 | Mức độ hoàn thành khối lượng công việc của nhiệm vụ (mức độ hoàn thành nội dung, các hoạt động chủ yếu đã thực hiện theo thuyết minh tại phần nội dung và phương pháp thực hiện) | 25 | |
| 3 | Mức độ hoàn thành các sản phẩm (mức độ đáp ứng và giá trị của các sản phẩm đã đạt so với đăng ký) | 25 | |
| 4 | Giá trị của các kết quả đạt được ( mức độ tin cậy của phương pháp triển khai; mức độ phong phú, tính chính xác và độ tin cậy của các số liệu thu được; giá trị khoa học, thực tiễn hay những đóng góp trong quá trình thực hiện để giải quyết yêu cầu thực tiễn mà nhiệm vụ đã đặt ra ) | 15 | |
| 5 | Mức độ hoàn thành của báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ | 15 | |
| | Tổng điểm | 100 | |
6. Kết luận của thành viên hội đồng về xếp loại nhiệm vụ
(đánh dấu √ vào ô tương ứng phù hợp):
| Đạt: Nhiệm vụ không vi phạm về cung cấp hồ sơ, tài liệu, số liệu; không vi phạm trong quản lý tài chính và phải đạt 50 điểm trở lên , được chia các mức như sau: | ¨ |
|||
| - Loại xuất sắc : Từ 85 đến 100 điểm | ¨ |
| - Loại khá : Từ 70 đến dưới 85 điểm | ¨ |
| - Loại trung bình : Từ 50 đến dưới 70 điểm | ¨ |
| Không đạt: Nhiệm vụ vi phạm về cung cấp hồ sơ, tài liệu, số liệu không trung thực, quản lý tài chính sai quy định hoặc dưới 50 điểm | ¨ |
THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG (Họ tên và chữ ký)
BIỂU 14. BBNT-NVMT
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỘI ĐỒNG NGHIỆM THU NHIỆM VỤ MÔI TRƯỜNG | ............, ngày..... tháng.... năm 20.....
BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG NGHIỆM THU
NHIỆM VỤ MÔI TRƯỜNG CẤP CƠ SỞ/BỘ
1. Tên Nhiệm vụ:...................................................................................................
2. Mã số: ...............................................................................................................
3. Tổ chức chủ trì: ................................................................................................
4. Chủ trì nhiệm vụ: .............................................................................................
5. Quyết định thành lập Hội đồng nghiệm thu số............... ngày......... của..........
6. Ngày họp: .........................................................................................................
7. Địa điểm: .........................................................................................................
8. Thành viên Hội đồng:
Tổng số:........................... Có mặt:................... Vắng mặt (Lý do):.....................
9. Khách tham dự:................................................................................................
10. Kết quả đánh giá của Hội đồng.
| Đạt: Nhiệm vụ không vi phạm về cung cấp hồ sơ, tài liệu; không vi phạm trong quản lý tài chính và phải đạt 50 điểm trở lên , được chia các mức như sau: | □ |
|||
| - Loại xuất sắc: Từ 85 đến 100 điểm | □ |
| - Loại khá: Từ 70 đến dưới 85 điểm | □ |
| - Loại trung bình: Từ 50 đến dưới 70 điểm | □ |
| Không đạt: Nhiệm vụ vi phạm về cung cấp hồ sơ, tài liệu, số liệu không trung thực, quản lý tài chính sai quy định hoặc dưới 50 điểm | □ |
11. Kết luận và kiến nghị của Hội đồng:..............................................................
THƯ KÝ (Họ tên và chữ ký) | CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG (Họ tên và chữ ký)
BIỂU 14A-BBKPNT-NVMT
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỘI ĐỒNG NGHIỆM THU NVMT CẤP CƠ SỞ/BỘ | .............., ngày... tháng.... năm 20....
BIÊN BẢN KIỂM PHIẾU
NGHIỆM THU NHIỆM VỤ MÔI TRƯỜNG
1. Tên nhiệm vụ:
2. Tên Tổ chức và cá nhân chủ trì:
- Tên Tổ chức:
- Tên cá nhân:
3. Kết quả bỏ phiếu
- Số phiếu phát ra: - Số phiếu thu về: - Số phiếu hợp lệ:
- Kết quả bỏ phiếu:
| Tiêu chí | Điểm đánh giá của các thành viên Hội đồng | | | | | | | | | Tổng điểm | Điểm trung bình |
|||||||||||||
| | Ủy viên 1 | Ủy viên 2 | Ủy viên 3 | Ủy viên 4 | Ủy viên 5 | Ủy viên 6 | Ủy viên 7 | Ủy viên 8 | Ủy viên 9 | | |
| Tổng | | | | | | | | | | | |
Thành viên 1 (Họ, tên và chữ ký) | Thành viên 2 (Họ, tên và chữ ký) | Trưởng ban kiểm phiếu (Họ, tên và chữ ký)
BIỂU 15.CVNT-NVMT
Tên cơ quan chủ trì thực hiện NVMT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:.................................... V/v: đề nghị nghiệm thu cấp Bộ kết quả thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường | .........., ngày.... tháng.... năm.....
Kính gửi: Tên cơ quan quản lý nhiệm vụ môi trường
Căn cứ Thông tư số 55/2013/TT-BNNPTNT ngày 24 tháng 12 năm 2013 hướng dẫn quản lý các nhiệm vụ bảo vệ môi trường thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Quyết định số........../QĐ-BNN-KHCN ngày......... tháng....... năm 20.... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt Danh mục các nhiệm vụ bảo vệ môi trường năm....;
(Tên cơ quan chủ trì thực hiện nhiệm vụ môi trường) đề nghị (tên cơ quan quản lý nhiệm vụ môi trường) xem xét và tổ chức nghiệm thu cấp Bộ kết quả thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường sau đây:
Tên nhiệm vụ:....
Thời gian thực hiện:....
Chủ nhiệm nhiệm vụ:....
Kết quả nghiệm thu cấp cơ sở:..... xếp loại:.....
Hồ sơ kèm theo Công văn này gồm:.......
Đề nghị (tên cơ quan quản lý nhiệm vụ môi trường) xem xét và tổ chức nghiệm thu cấp Bộ cho nhiệm vụ trên./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu:.... | ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC CHỦ TRÌ THỰC HIỆN Ký và đóng dấu
BIỂU 16. TLHĐ-NVMT
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:....../TLHD | Hà Nội, ngày... tháng..... năm 20.....
BIÊN BẢN THANH LÝ HỢP ĐỒNG
THỰC HIỆN NHIỆM VỤ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ vào nội dung Hợp đồng số:......./HĐ-NVMT, giữa đại diện Bộ Nông nghiệp và PTNT với........................................................, ngày... tháng... năm 20.....
Hôm nay, ngày...... tháng..... năm 20.......
Tại: .......................................................................................................................
Chúng tôi gồm:
1. Bên giao (Bên A): Đại diện Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ông/Bà: .................................................................................................................
Chức vụ: ................................................................................................................
Địa chỉ:................................................; Tel: ..........................; Fax: ....................
2. Bên nhận (Bên B) là:
a) Tổ chức thực hiện nhiệm vụ: .........................................................................
- Đại diện cơ quan thực hiện nhiệm vụ.................................................................
Ông/Bà: .................................................................................................................
Chức vụ: ................................................................................................................
Địa chỉ: .................................................................................................................
Tel:............................... CQ :................................ DĐ .........................................
Số tài khoản: ..................................... Tại Ngân hàng:..........................................
b) Chủ trì nhiệm vụ:
Họ và tên: ..............................................................................................................
Địa chỉ: .................................................................................................................
Tel:........................ CQ.............................. DĐ ....................................................
Email:.................................................. Fax: .........................................................
Hai bên thỏa thuận Thanh lý hợp đồng thực hiện nhiệm vụ môi trường với các nội dung sau:
1. Quá trình thực hiện Hợp đồng
- Theo đúng nội dung và tiến độ dự kiến (có báo cáo tiến độ và Biên bản kèm theo...). Trường hợp không theo đúng tiến độ và vì lý do khách quan, đơn vị đó có Công văn báo cáo và đã được cơ quan có thẩm quyền cho phép trong
Hồ sơ kèm theo.
- Nếu vì lý do phải dừng Hợp đồng cần có các căn cứ và Biên bản (theo quy định tại Điều 10 của Hợp đồng)... kèm theo.
2. Kết quả thực hiện Hợp đồng
- Kết quả đánh giá của Hội đồng nghiệm thu nhiệm vụ bảo vệ môi trường (có Biên bản kèm theo)
- Sản phẩm giao nộp theo đúng yêu cầu tại Điều 6 của Hợp đồng.
3. Hoàn thành thủ tục tài chính
- Trong quá trình thực hiện Hợp đồng không vi phạm các quy định chung, hoàn thành các thủ tục tài chính; có kèm theo báo cáo quyết toán tài chính của Nhiệm vụ.
Với các nội dung trên hai bên thống nhất thanh lý (hoặc chưa thanh lý) Hợp đồng trên.
Biên bản thanh lý này được làm thành thành 6 bản, mỗi bên giữ 3 bản có giá trị như nhau.
Bên A (Bên giao) | Bên B (Bên nhận)
CƠ QUAN QUẢN LÝ (Ký, họ, tên và đóng dấu) | CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ (Ký, họ và tên) | TỔ CHỨC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ (Ký, ghi họ, tên và đóng dấu)