Điều 4: Tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/6/2013.
2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý sử dụng, công khai chế độ thu phí, lệ phí không hướng dẫn tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 28/2011/TT-BTC ngày 28/2/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế, hướng dẫn thi hành Nghị định số 85/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 và Nghị định số 106/2010/NĐ-CP ngày 28/10/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Thông tư số 153/2012/TT-BTC ngày 17/9/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc phát hành, sử dụng chứng từ thu phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước.
3. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí, lệ phí và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét, hướng dẫn./.
Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Văn phòng Ban chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Công báo; - Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Uỷ ban nhân dân, Sở Tài chính, Cục Thuế, Kho bạc nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính; - Lưu VT, CST (CST 5). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Vũ Thị Mai
BIỂU MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ TRONG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
Phụ lục 1: Lệ phí
| TT | Tên lệ phí | Đơn vị tính | Mức thu (vnđ) |
|||||
| 1 | Cấp giấy phép xuất, nhập khẩu tinh, phôi giống vật nuôi | Lần/01 giống | 120.000 |
| 2 | Cấp giấy phép xuất, nhập khẩu môi trường pha chế, bảo tồn tinh, phôi giống vật nuôi | Lần/01 giống | 120.000 |
| 3 | Cấp giấy phép xuất, nhập khẩu giống vật nuôi | Lần/01 giống | 120.000 |
| 4 | Cấp giấy phép trao đổi quốc tế nguồn gen vật nuôi quý hiếm | Lần/01 giống | 120.000 |
| 5 | Cấp giấy phép đăng ký thức ăn chăn nuôi sản xuất trong nước vào danh mục thức ăn chăn nuôi được phép lưu hành tại Việt Nam | Lần/01 ký mã hiệu/01sản phẩm | 120.000 |
| 6 | Cấp giấy phép đăng ký lại thức ăn chăn nuôi vào danh mục thức ăn chăn nuôi được phép lưu hành tại Việt Nam | Lần/01 ký mã hiệu/01sản phẩm | 120.000 |
| 7 | Cấp giấy phép thay đổi thông tin của thức ăn chăn nuôi đã có trong danh mục thức ăn chăn nuôi được phép lưu hành tại Việt Nam | Lần/01 sản phẩm | 120.000 |
| 8 | Cấp giấy phép công nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi xuất, nhập khẩu | Lần/01 sản phẩm | 40.000 |
| 9 | Cấp giấy phép xuất, nhập khẩu thức ăn chăn nuôi để giới thiệu tại hội trợ, triển lãm | Lần/01 sản phẩm | 40.000 |
| 10 | Cấp giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi để sản xuất, gia công nhằm mục đích tái xuất | Lần/01 sản phẩm | 40.000 |
| 11 | Cấp giấy phép đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi | Lần/01 sản phẩm | 120.000 |
| 12 | Cấp giấy phép đăng ký khảo, kiểm nghiệm và kiểm định thức ăn chăn nuôi | Lần/01 sản phẩm | 120.000 |
| 13 | Cấp giấy phép đánh giá và công nhận thức ăn chăn nuôi mới | Lần/01 sản phẩm | 120.000 |
| 14 | Cấp giấy phép xuất, nhập khẩu các chế phẩm phục vụ chăn nuôi | Lần/01 sản phẩm | 120.000 |
| 15 | Cấp giấy chỉ định phòng thử nghiệm về thức ăn chăn nuôi, chất bảo quản sử dụng trong thức ăn chăn nuôi | Lần | 180.000 |
| 16 | Cấp chứng chỉ đào tạo lấy mẫu thức ăn chăn nuôi | Lần | 80.000 |
Phụ lục 2: Phí
| TT | Tên phí | Đơn vị tính | Mức thu |
|||||
| | Phí kiểm tra, đánh giá chất lượng lô hàng thức ăn chăn nuôi xuất, nhập khẩu | Lần/lô | Thu bằng 0,095% giá trị lô hàng (nhưng tối thiểu là 285.000 đồng, tối đa không quá 9.500.000 đồng) |