Điều 19. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2015.
2. Thông tư này thay thế các Thông tư số 37/2009/TT-BNNPTNT ngày 26/06/2009 hướng dẫn hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn kỹ thuật thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thông tư số 38/2009/TT-BNNPTNT ngày 26/06/2009 hướng dẫn hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Thông tư số 06/2011/TT-BNNPTNT ngày 28/01/2011 sửa đổi, bổ sung một số quy định của Thông tư số 37/2009/TT-BNNPTNT ngày 26 tháng 6 năm 2009 và Thông tư số 38/2009/TT-BNNPTNT ngày 26 tháng 6 năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
3. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời thông tin về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để nghiên cứu sửa đổi./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ (để b/c); - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ; - Các Tổng cục, Cục, Vụ, Viện, Trường Đại học thuộc Bộ Nông nghiệp và PTNT; - Công báo, Website Chính phủ; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Lưu: VT, KHCN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Quốc Doanh
PHỤ LỤC 1
QUY HOẠCH XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN QUỐC GIA, QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA (Ban hành kèm theo Thông tư số 48/2014/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 12 năm 2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Tổng cục, Cục: ……………………………………………
QUY HOẠCH XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
Lĩnh vực: ……………. Từ năm ……. đến năm ……..
1. Định hướng, chiến lược phát triển chuyên ngành
2. Quan điểm quy hoạch
3. Mục tiêu quy hoạch
3.1. Mục tiêu tổng quát
3.2. Mục tiêu cụ thể
4. Định hướng quy hoạch
5. Quy hoạch xây dựng
5.1. Lĩnh vực cần quy hoạch
5.2. Đối tượng cần xây dựng
5.3. Phương thức xây dựng
5.4. Tổng số TCVN/QCVN cần xây dựng cho từng chuyên ngành, lĩnh vực, đối tượng
5.5. Nguồn lực cho việc thực hiện quy hoạch
5.6. Lộ trình thực hiện quy hoạch
5.7. Bản tổng hợp quy hoạch theo mẫu quy định tại biểu I của Phụ lục này.
6. Các giải pháp thực hiện quy hoạch
7. Các phụ lục kèm theo (nếu có).
Bảng tổng hợp quy hoạch xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn
Từ năm …….. đến năm …….
| TT | Chuyên ngành/Lĩnh vực/đối tượng TCVN/QCVN | Tổng số TCVN/QCVN cần xây dựng | Lộ trình thực hiện | | Kinh phí dự kiến | | | Ghi chú |
||||||||||
| | | | Bắt đầu | Kết thúc | Tổng số | NSNN | Nguồn khác | |
| 1 | Chuyên ngành A | | | | | | | |
| 1.1 | Lĩnh vực... | | | | | | | |
| 1.1.1 | Đối tượng.... | | | | | | | |
| | ……….. | | | | | | | |
| 2 | Chuyên ngành B | | | | | | | |
| 2.1 | Lĩnh vực... | | | | | | | |
| 2.1.1 | Đối tượng.... | | | | | | | |
| | ………… | | | | | | | |
PHỤ LỤC 2
KẾ HOẠCH 5 NĂM VÀ HÀNG NĂM (Ban hành kèm theo Thông tư số 48/2014/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 12 năm 2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
1. Kế hoạch 5 năm xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Tổng cục, Cục: ……………………………………………..
Kế hoạch 5 năm xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn
Từ năm ……. đến năm …….
| TT | Chuyên ngành/ Lĩnh vực/ đối tượng cụ thể | Loại TCVN/ QCVN | Số lượng TCVN, QCVN cần xây dựng | | | | | | Kinh phí dự kiến (triệu đồng) | | | Ghi chú |
||||||||||||||
| | | | Tổng số | Năm 1 | Năm 2 | Năm 3 | Năm 4 | Năm 5 | Tổng số | NSNN | Nguồn khác | |
| 1 | Chuyên ngành A | | | | | | | | | | | |
| 1.1 | Lĩnh vực... | | | | | | | | | | | |
| 1.1.1 | Đối tượng.... | | | | | | | | | | | |
| | …………. | | | | | | | | | | | |
| 2 | Chuyên ngành B | | | | | | | | | | | |
| 2.1 | Lĩnh vực... | | | | | | | | | | | |
| 2.1.1 | Đối tượng.... | | | | | | | | | | | |
| | …………. | | | | | | | | | | | |
2. Bản thuyết minh kế hoạch 5 năm xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn (kèm theo kế hoạch)
Nội dung chính của bản thuyết minh bao gồm các mục sau:
- Căn cứ xây dựng kế hoạch 5 năm (phân tích sự liên quan và yêu cầu thực hiện theo quy hoạch phát triển tiêu chuẩn, quy chuẩn, yêu cầu quản lý nhà nước, chương trình quốc gia, văn bản cấp Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, các cam kết quốc tế, khu vực song phương và đa phương, v.v...);
- Mục tiêu;
- Phân tích, đánh giá thực trạng quản lý trong lĩnh vực chuyên ngành được phân công;
- Xác định nhu cầu xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn trong từng lĩnh vực;
- Xác định đối tượng cụ thể và loại tiêu chuẩn, quy chuẩn cần xây dựng;
- Dự kiến về khả năng bảo đảm nguồn kinh phí và kinh phí thực hiện;
- Dự kiến thời gian thực hiện;
- Kiến nghị biện pháp thực hiện;
- Các nội dung khác có liên quan;
- Các phụ lục kèm theo (nếu có).
3. Kế hoạch hàng năm xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Tổng cục, Cục: ……………………………………………..
Kế hoạch xây dựng Quy chuẩn năm… (năm kế hoạch)
| TT | Chuyên ngành/Lĩnh vực/đối tượng TCVN/QCVN | Tên TCVN/QCVN | Loại TCVN/QCVN | Tên tổ chức biên soạn | Thời gian thực hiện | | Kinh phí dự kiến | | | Ghi chú |
||||||||||||
| | | | | | Bắt đầu | Kết thúc | Tổng số | NSNN | Nguồn khác | |
| 1 | Chuyên ngành A | | | | | | | | | |
| 1.1 | Lĩnh vực... | | | | | | | | | |
| 1.1.1 | Đối tượng.... | | | | | | | | | |
| | ……….. | | | | | | | | | |
| 2 | Chuyên ngành B | | | | | | | | | |
| 2.1 | Lĩnh vực... | | | | | | | | | |
| 2.1.1 | Đối tượng.... | | | | | | | | | |
| | ………… | | | | | | | | | |
Ghi chú: Kế hoạch hàng năm xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn phải kèm theo:
- Dự án xây dựng TCVN/QCVN cho từng đối tượng hoặc nhóm đối tượng (mẫu tại Phụ lục 3 và 4 ban hành kèm theo Thông tư này);
- Dự kiến chương trình phổ biến, hướng dẫn áp dụng./.
PHỤ LỤC 3
MẪU DỰ ÁN XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN QUỐC GIA (Ban hành kèm theo Thông tư số 48/2014/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 12 năm 2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
DỰ ÁN XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
1. Tên tiêu chuẩn:
2. Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn
3. Tổ chức (hoặc cá nhân) đề nghị
Tên tổ chức (cá nhân)..............................................................................................
Địa chỉ......................................................................................................................
Điện thoại: ……………………. Fax: ……………….. E-mail:....................................
Tên cơ quan chủ quản: (nếu có).............................................................................
4. Tình hình đối tượng tiêu chuẩn trong nước và ngoài nước
5. Lý do và mục đích xây dựng TCVN
- Tiêu chuẩn đáp ứng những mục tiêu nào sau đây:
+ Thông tin, thông hiểu | □ | + Tiết kiệm | □
+ An toàn sức khỏe môi trường | □ | + Giảm chủng loại | □
+ Đổi lẫn | □ | + Các mục đích khác (ghi dưới) | □
+ Chức năng công dụng chất lượng | □ | □
- Tiêu chuẩn có dùng để chứng nhận không? □ có □ không
- Căn cứ
+ Tiêu chuẩn có liên quan đến yêu cầu phát triển KTXH của Nhà nước không? □ có □ không
+ Thuộc chương trình nào?
+ Yêu cầu hài hòa tiêu chuẩn (quốc tế và khu vực): □ có □ không
6. Những vấn đề sẽ xây dựng tiêu chuẩn
- Những vấn đề sẽ xây dựng tiêu chuẩn (hoặc sửa đổi bổ sung):
| + Thuật ngữ và định nghĩa | □ | | + Tiêu chuẩn cơ bản | □ |
||||||
| + Phân loại | □ | | + Yêu cầu an toàn vệ sinh | □ |
| + Ký hiệu | □ | | + Yêu cầu về môi trường | □ |
| + Thông số và kích thước cơ bản | □ | | + Lấy mẫu | □ |
| + Yêu cầu kỹ thuật | □ | | + Phương pháp thử và kiểm tra | □ |
| + Tiêu chuẩn về quá trình | □ | | + Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển, bảo quản | □ |
| + Tiêu chuẩn về dịch vụ | □ | | + Các khía cạnh và yêu cầu khác (ghi cụ thể ở dưới): | □ |
- Bố cục, nội dung các phần chính của TCVN dự kiến:
- Nhu cầu khảo nghiệm tiêu chuẩn trong thực tế: □ có □ không
(nếu có, ghi rõ dự kiến nội dung cần khảo nghiệm, quy mô, địa điểm, thời gian khảo nghiệm)
7. Phương thức thực hiện và tài liệu làm căn cứ xây dựng TCVN
- Phương thức thực hiện:
| + Xây dựng mới | □ | + Sửa đổi, bổ sung | □ |
|||||
| + Chấp nhận tiêu chuẩn quốc tế | □ | + Thay thế | □ |
- Tài liệu chính làm căn cứ xây dựng TCVN (bản chụp kèm theo)
8. Ban biên soạn tiêu chuẩn:
9. Cơ quan phối hợp
- Tổ chức, cá nhân xây dựng dự thảo đề nghị:
- Ban kỹ thuật tiêu chuẩn có liên quan phải lấy ý kiến:
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân phải lấy ý kiến:
10. Dự kiến tiến độ thực hiện
| TT | Nội dung công việc | Thời gian | |
|||||
| | | Bắt đầu | Kết thúc |
| 1 | Biên soạn dự thảo TCVN | | |
| 2 | Lấy ý kiến | | |
| 3 | Hội nghị chuyên đề | | |
| 4 | Hoàn chỉnh dự thảo TCVN và lập Hồ sơ dự thảo TCVN | | |
| 5 | Thẩm tra Hồ sơ dự thảo TCVN | | |
| 6 | Gửi hồ sơ dự thảo TCVN để thẩm định | | |
| 7 | Thẩm định dự thảo TCVN | | |
| 8 | Lập Hồ sơ TCVN trình duyệt | | |
| 9 | Trình duyệt và công bố | | |
11. Dự toán kinh phí thực hiện
a. Tổng kinh phí dự kiến: …… trong đó:
- Ngân sách Nhà nước: ………………………..
- Đóng góp của các tổ chức, cá nhân: ……………………..
(ghi rõ của tổ chức cá nhân nào, nếu có)
- Nguồn khác: …………………………………………………..
b. Dự toán chi tiết kinh phí thực hiện
………, ngày tháng năm 20... Tổng cục, Cục quản lý chuyên ngành (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 4
MẪU DỰ ÁN XÂY DỰNG QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA (Ban hành kèm theo Thông tư số 48/2014/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 12 năm 2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
DỰ ÁN XÂY DỰNG QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
1. Tên QCVN:...........................................................................................................
2. Phạm vi và đối tượng áp dụng của QCVN:
2.1. Phạm vi áp dụng:...............................................................................................
2.2. Đối tượng áp dụng:............................................................................................
3. Cơ quan, tổ chức/cá nhân đề nghị
Tên cơ quan/tổ chức/cá nhân:..................................................................................
Địa chỉ:......................................................................................................................
Điện thoại: …………………. Fax: ……………… E-mail:...........................................
Tên cơ quan chủ quản (nếu có):...............................................................................
4. Tình hình đối tượng quy chuẩn kỹ thuật trong nước và ngoài nước
5. Lý do và mục đích xây dựng QCVN
- QCVN đáp ứng những mục tiêu quản lý nào sau đây:
+ Đảm bảo an toàn | □ | + Bảo vệ động, thực vật | □
+ Đảm bảo vệ sinh, sức khỏe | □ | + Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng | □
+ Bảo vệ môi trường | □ | + Các mục tiêu quản lý khác (ghi rõ mục tiêu quản lý) | □
+ Bảo vệ lợi ích và an ninh quốc gia | □ | □
- QCVN dùng để: chứng nhận hoặc công bố hợp quy □
- Căn cứ về nội dung quản lý nhà nước có liên quan
+ Trích dẫn tên gọi, số chỉ thị, văn bản có liên quan đến yêu cầu quản lý nêu trên
+ Yêu cầu hài hòa trong khuôn khổ hợp tác quốc tế và khu vực
+ Các yêu cầu quản lý khác
6. Loại quy chuẩn kỹ thuật
+ Quy chuẩn kỹ thuật an toàn | □
+ Quy chuẩn kỹ thuật môi trường | □
+ Quy chuẩn kỹ thuật về quá trình | □
+ Quy chuẩn kỹ thuật về dịch vụ | □
+ Quy chuẩn kỹ thuật khác | □
7. Những vấn đề sẽ quy định trong QCVN
- Những vấn đề sẽ quy định (hoặc soát xét):
+ Quy định về kỹ thuật và quản lý kỹ thuật cho lĩnh vực quản lý | □ | + An toàn thuốc bảo vệ thực vật | □
+ Quy định về kỹ thuật và quản lý kỹ thuật cho nhóm sản phẩm, dịch vụ, quá trình | □ | + An toàn thuốc thú y | □
+ An toàn sinh học | □ | + An toàn chế phẩm sinh học và hóa chất dùng cho động thực vật | □
+ An toàn cháy nổ | □ | + Yêu cầu về chất lượng môi trường xung quanh | □
+ An toàn cơ học | □ | + Yêu cầu về chất thải | □
+ An toàn công nghiệp | □ | + Yêu cầu về an toàn, vệ sinh trong sản xuất, khai thác, chế biến sản phẩm, hàng hóa | □
+ An toàn xây dựng | □ | + Yêu cầu về an toàn, vệ sinh trong bảo quản, vận hành, vận chuyển, sử dụng, bảo trì sản phẩm, hàng hóa | □
+ An toàn hóa học | □ | + An toàn, vệ sinh trong dịch vụ kinh doanh, thương mại | □
+ An toàn điện | □ | + An toàn trong dịch vụ bưu chính viễn thông | □
+ An toàn thiết bị y tế | □ | + An toàn trong dịch vụ xây dựng | □
+ Tương thích điện từ trường | □ | + An toàn trong dịch vụ khoa học, giáo dục | □
+ An toàn bức xạ và hạt nhân | □ | + An toàn trong dịch vụ y tế, chăm sóc sức khỏe | □
+ An toàn vệ sinh thực phẩm | □ | + An toàn vệ sinh trong dịch vụ du lịch | □
+ An toàn dược phẩm | □ | + An toàn vệ sinh trong dịch vụ giải trí, văn hóa, thể thao | □
+ An toàn mỹ phẩm | □ | + An toàn trong dịch vụ vận tải | □
+ Vệ sinh an toàn thức ăn chăn nuôi | □ | + An toàn trong dịch vụ môi trường | □
+ An toàn phân bón | □ | + An toàn, vệ sinh trong các lĩnh vực khác (liệt kê cụ thể) | □
- Bố Cục quản lý chuyên ngành, nội dung các phần chính của QCVN (dự kiến):
……………. (Đề cương dự thảo QCVN) …………..
- Nhu cầu khảo nghiệm quy chuẩn kỹ thuật trong thực tế: □ có □ không
(Nếu có, ghi rõ dự kiến nội dung cần khảo nghiệm, quy mô, địa điểm, thời gian khảo nghiệm)
8. Phương thức thực hiện và tài liệu làm căn cứ xây dựng QCVN
- Phương thức thực hiện:
+ Xây dựng QCVN trên cơ sở tiêu chuẩn | □
+ Xây dựng QCVN trên cơ sở tham khảo tài liệu, dữ liệu khác | □
+ Xây dựng QCVN kết hợp cả tiêu chuẩn và các tài liệu khác | □
- Tài liệu chính làm căn cứ xây dựng QCVN (bản sao kèm theo): ………….
9. Ban biên soạn QCVN
- Cơ quan, tổ chức biên soạn QCVN □
(tên cơ quan, tổ chức chủ trì biên soạn QCVN)
- Ban biên soạn soạn thảo QCVN □
(dự kiến thành viên Ban biên soạn)
10. Cơ quan phối hợp xây dựng QCVN
- Dự kiến cơ quan, tổ chức phối hợp xây dựng dự thảo QCVN:
- Dự kiến cơ quan quản lý có liên quan bắt buộc phải lấy ý kiến về dự thảo QCVN:
- Dự kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân cần lấy ý kiến đóng góp cho dự thảo QCVN:
11. Dự kiến tiến độ thực hiện
| TT | Nội dung công việc | Thời gian | |
|||||
| | | Bắt đầu | Kết thúc |
| 1 | Chuẩn bị biên soạn dự thảo QCVN | | |
| 2 | Biên soạn dự thảo QCVN: - lấy ý kiến chuyên gia, - khảo nghiệm dự thảo, - hoàn chỉnh dự thảo và lập hồ sơ dự thảo QCVN | | |
| 3 | Tổ chức thông báo và lấy ý kiến rộng rãi | | |
| 4 | Tổ chức Hội nghị chuyên đề | | |
| 5 | Hoàn chỉnh, lập hồ sơ dự thảo QCVN trình duyệt | | |
| 6 | Thẩm định hồ sơ dự thảo QCVN trình duyệt | | |
| 7 | Ban hành QCVN | | |
12. Dự toán kinh phí thực hiện
a. Tổng kinh phí dự kiến: ……….. trong đó:
- Ngân sách Nhà nước: …………………………….
- Đóng góp của các tổ chức, cá nhân:………………………..
(ghi rõ của tổ chức cá nhân nào, nếu có)
- Nguồn khác: ………………………………………….
b. Dự toán chi tiết kinh phí thực hiện: Theo quy định hiện hành (Thông tư liên tịch 145/2009/TTLT-BTC-BKHCN ngày 17/7/2009)
………, ngày tháng năm 200... Tổng cục, Cục quản lý chuyên ngành (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 5
TRÌNH BÀY VÀ THỂ HIỆN NỘI DUNG TIÊU CHUẨN QUỐC GIA, QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA (Ban hành kèm theo Thông tư số 48/2014/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 12 năm 2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
1. Bố cục trình bày nội dung tiêu chuẩn
Trình bày và thể hiện nội dung tiêu chuẩn theo TCVN 1-2:2008.
2. Bố cục quy chuẩn
Bố cục của quy chuẩn bao gồm những phần chính sau:
1. Phần quy định chung
- Phạm vi điều chỉnh;
- Đối tượng áp dụng;
- Giải thích từ ngữ (nếu có).
2. Phần quy định về kỹ thuật
Phần này viện dẫn tiêu chuẩn hoặc đưa ra các quy định kỹ thuật cụ thể về mức giới hạn của đặc tính kỹ thuật mà đối tượng của quy chuẩn kỹ thuật phải tuân theo để bảo đảm an toàn, vệ sinh, sức khỏe con người; bảo vệ động vật, thực vật, môi trường; bảo vệ lợi ích và an ninh quốc gia, quyền lợi của người tiêu dùng và các yêu cầu thiết yếu khác.
Các yêu cầu kỹ thuật được quy định phải đánh giá được bằng các phương pháp và phương tiện hiện có ở trong nước hoặc nước ngoài.
3. Phần quy định về quản lý
Phần này thể hiện cụ thể phương thức quản lý thích hợp đối với đối tượng của quy chuẩn kỹ thuật như sau:
- Quy định về chứng nhận hợp quy (nêu rõ phương thức đánh giá sự phù hợp được lựa chọn theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các quy định có liên quan khác);
- Quy định về công bố hợp quy (nêu rõ cơ sở để công bố hợp quy là kết quả đánh giá của tổ chức chứng nhận, phòng thử nghiệm được chỉ định hoặc được công nhận hay là kết quả tự đánh giá của chính tổ chức thực hiện việc công bố);
- Phương thức kiểm tra;
- Quy định các hình thức quản lý khác (ví dụ: quy định về việc ghi nhãn, kiểm tra trên thị trường,...);
- Phương pháp thử, phương pháp lấy mẫu;
- Các nội dung thích hợp khác.
4. Các quy định quản lý khác có liên quan (các điều kiện đặc thù liên quan đến sử dụng, vận hành,... đối tượng của quy chuẩn kỹ thuật và các yêu cầu khác)
5. Phần quy định về giám sát và xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành
6. Phần trách nhiệm của tổ chức, cá nhân
7. Phần quy định về tổ chức thực hiện
8. Các phụ lục (nếu có).
Tùy theo đối tượng quy chuẩn và yêu cầu quản lý, nội dung của quy chuẩn có thể bao gồm tất cả các mục trên, giảm bớt hoặc bổ sung cho phù hợp.
3. Trình bày quy chuẩn
Việc trình bày quy chuẩn phải đảm bảo tính hệ thống, hiệu lực pháp lý và không được trái với văn bản pháp luật liên quan. Ngôn ngữ của quy chuẩn phải nhất quán, chính xác, phổ thông; cách diễn đạt phải đơn giản, dễ hiểu. Các thuật ngữ chuyên môn cần xác định rõ nội dung phải được định nghĩa trong văn bản.
3.1. Trang bìa quy chuẩn
Quy chuẩn phải có trang bìa trước và trang bìa sau.
Mẫu trình bày trang bìa quy chuẩn quy định chi tiết tại Phụ lục 6 ban hành kèm theo Thông tư này.
Trang bìa sau của quy chuẩn là trang thể hiện lời nói đầu trong đó ghi rõ tổ chức biên soạn dự thảo quy chuẩn kỹ thuật, cơ quan trình duyệt và cơ quan ban hành quy chuẩn, số Thông tư, ngày, tháng, năm ban hành quy chuẩn và các nội dung khác có liên quan đến việc xây dựng và ban hành quy chuẩn (ví dụ về thể hiện lời nói đầu tại Phụ lục 6 ban hành kèm theo Thông tư này).
3.2. Phần trống đầu trang (header) của các trang nội dung quy chuẩn (trừ trang 3) in ký hiệu đầy đủ của quy chuẩn tại vị trí phía bên phải của trang đối với các trang lẻ và phía bên trái của trang đối với các trang chẵn. Kiểu chữ của ký hiệu in hoa, in đậm theo phông chữ Arial, cỡ chữ 12 của bộ mã ký tự chữ Việt (phông chữ tiếng Việt Unicode).
3.3. Nguyên tắc đánh số thứ tự các hạng mục nội dung của quy chuẩn thực hiện theo quy định tại Thông tư số 25/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 12 năm 2011.
3.4. Phần nội dung (bản văn) của quy chuẩn được trình bày bằng chữ in thường, kiểu chữ thực hiện theo phông chữ Arial, cỡ chữ từ 12 đến 14 của bộ mã ký tự chữ Việt (phông chữ tiếng Việt Unicode); khi xuống dòng, chữ đầu dòng có thể lùi vào từ 1 cm đến 1,27 cm (1 default tab); khoảng cách giữa các đoạn văn (paragraph) đặt tối thiểu là 6 pt; khoảng cách giữa các dòng hay cách dòng (line spacing) chọn tối thiểu từ cách dòng đơn (single line spacing) hoặc từ 15 pt (exactly line spacing) trở lên.
3.5. Số trang quy chuẩn được tính từ trang bìa trước cho đến trang cuối cùng của quy chuẩn. Số trang quy chuẩn được in trên từng trang của quy chuẩn tại chính giữa phần cuối trang giấy, trừ trang bìa.
3.6. Ký hiệu và số hiệu quy chuẩn được in trên từng trang của quy chuẩn ở góc ngoài phía mở của trang.
3.7. Khi thể hiện nội dung quy chuẩn, tham khảo các hướng dẫn quy định trong tiêu chuẩn TCVN 1-2:2008
PHỤ LỤC 6
TRÌNH BÀY TRANG BÌA VÀ TRANG 2 CỦA QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA (Ban hành kèm theo Thông tư số 48/2014/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 12 năm 2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
1. Mẫu trang bìa Quy chuẩn
Ví dụ quy chuẩn về ……………. do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành năm ……… theo quy định tại mẫu 1 của Phụ lục này
Mẫu 1
| (1) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM (2) QCVN … : 20.../BNNPTNT (3) QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA (4) ……………………. (5) ……………………………….. (6). HÀ NỘI - 20.... (7) |
||
Chú thích Mẫu 1:
| (1) | Quốc huy nước CHXHCN Việt Nam Hình khối vuông, mỗi cạnh 3 cm. |
|||
| (2) | Dòng chữ “Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam” Kiểu chữ in hoa theo phông chữ Arial, cỡ chữ 14 của bộ mã ký tự chữ Việt (phông chữ tiếng Việt Unicode), không in đậm |
| (3) | Ký hiệu đầy đủ của quy chuẩn Kiểu chữ in hoa theo phông chữ Arial, cỡ chữ 16 của bộ mã ký tự chữ Việt (phông chữ tiếng Viêt Unicode), in đậm |
| (4) | Dòng chữ “Quy chuẩn” Kiểu chữ in hoa theo phông chữ Arial, cỡ chữ 16 của bộ mã ký tự chữ Việt (phông chữ tiếng Việt Unicode), in đậm |
| (5) | Tên của quy chuẩn bằng tiếng Việt Kiểu chữ in hoa theo phông chữ Arial, cỡ chữ 16 của bộ mã ký tự chữ Việt (phông chữ tiếng Việt Unicode), in đậm |
| (6) | Tên đầy đủ của quy chuẩn bằng tiếng Anh tương ứng với phần tiếng Việt tại mục (4) và Mục (5) Kiểu chữ in thường theo phông chữ Arial, cỡ chữ 14 của bộ mã ký tự chữ Việt (phông chữ tiếng Việt Unicode), in nghiêng, đậm |
| (7) | Địa điểm và năm ban hành quy chuẩn Kiểu chữ in hoa theo phông chữ Arial, cỡ chữ 12 của bộ mã ký tự chữ Việt (phông chữ tiếng Việt Unicode), in đậm |
3. Ví dụ về thể hiện lời nói đầu của quy chuẩn
a) Đối với quy chuẩn
Lời nói đầu
- QCVN 20.../BNNPTNT (Số hiệu quy chuẩn) do (Tên đơn vị hoặc Ban biên soạn được thành lập) biên soạn, (Tên cơ quan trình duyệt) trình duyệt, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành theo Thông tư số ../20.../TT-BNNPTNT ngày ...tháng ...năm 20...
- Các nội dung khác liên quan đến việc xây dựng và ban hành quy chuẩn nếu thấy cần thiết
PHỤ LỤC 7
MẪU BẢN ĐĂNG KÝ QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA (Ban hành kèm theo Thông tư số 48/2014/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 12 năm 2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bản đăng ký quy chuẩn
Số:.... (số thứ tự đăng ký/năm đăng ký)
| 1. | Tên cơ quan ban hành quy chuẩn: BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |
|||
| 2. | Số Thông tư, ngày ban hành: |
| 3. | Ký hiệu quy chuẩn: |
| 4. | Lần ban hành, soát xét, sửa đổi (nếu có): |
| 5. | Tên gọi quy chuẩn: …………………… |
| 6. | Phạm vi, đối tượng điều chỉnh: ……………………….. |
| 7. | Tóm tắt nội dung: ………………………. |
| 8. | Số trang: |
| 9. | Thời gian có hiệu lực: …………………………. |
…….., ngày…..tháng…..năm….. Tổng cục, Cục chuyên ngành (Ký tên, ghi rõ họ và tên, chức vụ, đóng dấu)