Điều 19. Trách nhiệm thi hành
1. Thủ trưởng các Vụ, đơn vị và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc rà soát, hệ thống hóa, hợp nhất văn bản thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Ủy ban Dân tộc chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
2. Vụ trưởng Vụ Pháp chế có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Thông tư này.
3. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các Vụ, đơn vị, công chức, viên chức, cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ảnh về Ủy ban Dân tộc (qua Vụ Pháp chế) để tổng hợp, trình Bộ trưởng, Chủ nhiệm xem xét, quyết định./.
Nơi nhận: - Bộ trưởng, Chủ nhiệm UBDT; - Các Thứ trưởng, Phó Chủ nhiệm U BDT; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cục Kiểm tra Văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo Chính phủ; - Cổng TTĐT Chính phủ; - Các Vụ, đơn vị thuộc Ủy ban Dân tộc; - Cổng TTĐT Ủy ban Dân tộc; - Lưu VT, PC (12 bản). | BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM Giàng Seo Phử
MẪU SỐ 01
(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2014/TT-UBDT ngày 10/12/2014 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
PHIẾU RÀ SOÁT VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Văn bản được rà soát1:
Người rà soát văn bản:
Cơ quan/đơn vị công tác:
Thời điểm rà soát văn bản (ngày/tháng/năm):
| STT | Nội dung rà soát 2 | Căn cứ rà soát | Ý kiến xem xét, đánh giá của người rà soát | Ý kiến đề xuất |
||||||
| 1. | | | | |
| 2. | | | | |
| 3. | | | | |
| 4. | | | | |
Người rà soát 3
MẪU SỐ 02
(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2014/TT-UBDT ngày 10/12/2014 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
| ỦY BAN DÂN TỘC SỔ THEO DÕI VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT ĐƯỢC RÀ SOÁT NĂM: |
||
| STT | Văn bản được rà soát 1 | Căn cứ, nội dung rà soát | | | | | Kết quả xử lý | | Ghi chú |
|||||||||||
| | | Căn cứ rà soát | Thời điểm rà soát (ngày/tháng/ năm) | Nội dung được kiến ngh ị xử l ý | Hình thức kiến ngh ị xử l ý | Cơ quan/người có trách nhi ệ m xử l ý | Văn bản xử lý 2 | Nội dung đã được xử lý, hình thức xử lý | |
| TH Á NG 01 | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | |
| TH Á NG 02 | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| TH Á NG... | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
MẪU SỐ 03
(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2014/TT-UBDT ngày 10/12/2014 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
DANH MỤC
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ HOẶC MỘT PHẦN THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA ỦY BAN DÂN TỘC NĂM....
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ NĂM ...
| STT | Tên lo ạ i văn bản | S ố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản/ Trích yếu nội dung văn bản | Lý do hết h iệu l ự c | Ngày hết hiệu lực |
|||||||
| 1. | | | | | |
| 2. | | | | | |
B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN NĂM ...
| STT | Tên lo ạ i văn bản | S ố , ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản/ trích yếu nội dung của văn bản | Nội dung, quy định hết hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
|||||||
| 1. | | | | | |
| 2. | | | | | |
C. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ TRƯỚC NGÀY 01/01/...1
| STT | Tên lo ạ i văn bản | S ố, ký hiệu; ngày, tháng, n ă m ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản/ Trích yếu nội dung văn bản | Lý do hết hi ệ u l ự c | Ngày hết hiệu lực |
|||||||
| 1. | | | | | |
| 2. | | | | | |
D. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN TRƯỚC NGÀY 01/01/...2
| STT | Tên loại văn bản | S ố , ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản/ trích yếu nội dung của văn bản | Nội dung, quy định hết hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hi ệ u l ực |
|||||||
| 1. | | | | | |
| 2. | | | | | |
MẪU SỐ 04
(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2014/TT-UBDT ngày 10/12/2014 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
DANH MỤC
TỔNG HỢP CÁC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT THUỘC ĐỐI TƯỢNG HỆ THỐNG HÓA THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA ỦY BAN DÂN TỘC TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA ....-....1
| STT | Tên loại văn bản | S ố , ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản/ Trích yếu nội dung của văn bản | Thời điểm có h iệu l ực | Ghi chú 2 |
|||||||
| I. LĨNH V Ự C... | | | | | |
| 1. | | | | | |
| 2. | | | | | |
| … | | | | | |
| I I. LĨNH V Ự C... | | | | | |
| 1. | | | | | |
| 2. | | | | | |
| … | | | | | |
| .. . LĨNH V Ự C... | | | | | |
| 1. | | | | | |
| 2. | | | | | |
| … | | | | | |
| Tổng số 3 : ... văn bản | | | | | |
MẪU SỐ 05
(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2014/TT-UBDT ngày 10/12/2014 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
DANH MỤC
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ HOẶC MỘT PHẦN THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHA NƯỚC CỦA ỦY BAN DÂN TỘC TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA …-….1
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ
| STT | Tên lo ạ i v ă n b ả n | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản/ Trích yếu nội dung của văn bản | Lý do hết hi ệ u l ực | Ngày hết hi ệ u l ực |
|||||||
| I. LĨNH V Ự C... | | | | | |
| 1. | | | | | |
| 2. | | | | | |
| … | | | | | |
| .. . LĨNH V Ự C... | | | | | |
| 1. | | | | | |
| 2. | | | | | |
| … | | | | | |
| T ổ ng s ố 2 : ... văn bản | | | | | |
B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN
| STT | Tên lo ạ i văn bản | S ố , ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản/ trích yếu nội dung của văn bản | Nội dung, quy định hết hi ệ u l ự c | Lý do hết hi ệ u lực | Ngày hết hi ệ u l ực |
|||||||
| I. LĨNH V Ự C... | | | | | |
| 1. | | | | | |
| 2. | | | | | |
| … | | | | | |
| ... LĨNH V Ự C... | | | | | |
| 1. | | | | | |
| 2. | | | | | |
| … | | | | | |
| Tổng số: ….. văn bản | | | | | |
MẪU SỐ 06
(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2014/TT-UBDT ngày 10/12/2014 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
DANH MỤC
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CÒN HIỆU LỰC THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA ỦY BAN DÂN TỘC TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA …-…1
| STT | Tên lo ạ i văn bản | S ố , ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản/ Trích yếu nội dung của văn bản | Thời điểm có hi ệ u lự c | Ghi chú 2 |
|||||||
| I. LĨNH V ỰC ... | | | | | |
| 1. | | | | | |
| 2. | | | | | |
| … | | | | | |
| I I. LĨNH V ỰC ... | | | | | |
| 1. | | | | | |
| 2. | | | | | |
| … | | | | | |
| ... LĨNH VỰC ... | | | | | |
| 1. | | | | | |
| 2. | | | | | |
| … | | | | | |
| Tổng số 3 : ... văn bản | | | | | |
MẪU SỐ 07
(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2014/TT-UBDT ngày 10/12/2014 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
DANH MỤC
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CẦN SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ, BÃI BỎ HOẶC BAN HÀNH MỚI THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA ỦY BAN DÂN TỘC TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA …-…1
| STT | Tên loại văn bản | S ố , ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản 2 | Tên gọi của văn bản/ Trích yếu nội dung của văn bản | Ki ế n nghị (sửa đ ổ i, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới) | Nội dung kiến nghị/ Lý do kiến nghị | C ơ quan/ đơn vị chủ trì soạn thảo | Th ờ i hạn xử lý/ kiến nghị xử lý; tình hình xây dựng |
|||||||||
| 1. | | | | | | | |
| 2. | | | | | | | |
| 3. | | | | | | | |
1 Ghi rõ tên, số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành văn bản được rà soát.
2 Nội dung rà soát văn bản theo quy định tại Điều 12 và Điều 15 Nghị định số 16/2013/NĐ-CP.
3 Người rà soát ký, ghi rõ họ, tên.
1 Ghi rõ tên, số, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hành, tên cơ quan ban hành văn bản được rà soát.
2 Ghi rõ tên, số, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hành, trích yếu của văn bản xử lý văn bản được rà soát.
1,2 Trường hợp văn bản hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc đối tượng của kỳ công bố trước nhưng chưa được công bố thì cơ quan rà soát đưa văn bản đó vào danh mục văn bản để công bố.
1 - Tên danh mục có thể thay đổi căn cứ vào mục đích, phạm vi, đối tượng, phương thức hệ thống hóa, tổng rà soát hệ thống văn bản hay rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực, địa bàn.
- Trong trường hợp Danh mục tổng hợp các văn bản thuộc đối tượng hệ thống hóa đồng thời là Danh mục văn bản còn hiệu lực thì bổ sung cụm từ “đồng thời là Danh mục văn bản còn hiệu lực trong kỳ hệ thống hóa (được trình bày trong ngoặc đơn) vào sau tên danh mục.
2 Trường hợp tính đến thời điểm hệ thống hóa (31/12) mà văn bản chưa có hiệu lực thì ghi rõ “Chưa có hiệu lực” hoặc văn bản đã hết hiệu lực một phần thì ghi rõ “Hết hiệu lực một phần”.
3 Tổng số văn bản thuộc đối tượng hệ thống hóa hoặc tổng rà soát hệ thống văn bản hoặc rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực, địa bàn.
1 Tên danh mục có thể thay đổi căn cứ vào mục đích, phạm vi, đối tượng, phương thức hệ thống hóa, tổng rà soát văn bản hay rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực, địa bàn.
2 Tổng số văn bản thuộc đối tượng hệ thống hóa hoặc tổng rà soát hệ thống văn bản hoặc rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực, địa bàn.
1 Tên danh mục có thể thay đổi căn cứ vào mục đích, phạm vi, đối tượng, phương thức hệ thống hóa, tổng rà soát văn bản hay rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực, địa bàn.
2 Trường hợp tính đến thời điểm hệ thống hóa (31/12) mà văn bản chưa có hiệu lực thì ghi rõ “Chưa có hiệu lực” hoặc văn bản đã hết hiệu lực một phần thì ghi rõ “Hết hiệu lực một phần”.
3 Tổng số văn bản thuộc đối tượng hệ thống hóa hoặc tổng rà soát hệ thống văn bản hoặc rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực, địa bàn.
1 Tên danh mục có thể thay đổi căn cứ vào mục đích, phạm vi, đối tượng, phương thức hệ thống hóa, tổng rà soát văn bản hay rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực, địa bàn.
2 Trường hợp kiến nghị ban hành mới thì không cần ghi nội dung này.