Điều 12. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 02 năm 2014.
2. Quyết định số 23/2005/QĐ-BYT ngày 30 tháng 8 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Quy định Phân tuyến kỹ thuật và Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
3. Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng y tế các Bộ, ngành, người đứng đầu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện có khó khăn, vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ảnh kịp thời về Bộ Y tế (Cục Quản lý Khám, chữa bệnh) để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ (Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ); - Bộ trưởng Bộ Y tế (để báo cáo) - Các Thứ trưởng Bộ Y tế; - Bộ, cơ quan ngang Bộ; - BHXH Việt Nam; - UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Ban Bảo vệ chăm sóc sức khoẻ cán bộ TW; - Các Vụ, Cục, Tổng cục, VP Bộ, Thanh tra Bộ thuộc BYT; - Sở Y tế, BHXH tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các đơn vị trực thuộc BYT; - Y tế các Bộ, ngành; - Cổng TTĐT của Bộ Y tế, - Trang TTĐT Cục QLKCB; - Lưu: VT, PC, KCB. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thị Xuyên
DANH MỤC
KỸ THUẬT VÀ PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT TRONG KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2013/TT-BYT ngày 11/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế Quy định chi tiết phân tuyến chuyên môn kỹ thuật đối với hệ thống cơ sở khám bệnh, chữa bệnh)
MỤC LỤC
| TT | Nội dung | Số lượng kỹ thuật | Trang |
|||||
| I | Hồi sức cấp cứu và Chống độc | 304 | |
| II | Nội khoa | 431 | |
| III | Nhi khoa | 4.170 | |
| IV | Lao (ngoại lao) | 41 | |
| V | Da liễu | 89 | |
| VI | Tâm thần | 83 | |
| VII | Nội tiết | 245 | |
| VIII | Y học cổ truyền | 482 | |
| IX | Gây mê hồi sức | 4.777 | |
| X | Ngoại khoa | 1.113 | |
| XI | Bỏng | 131 | |
| XII | Ung bướu | 401 | |
| XIII | Phụ sản | 241 | |
| XIV | Mắt | 287 | |
| XV | Tai mũi họng | 357 | |
| XVI | Răng hàm mặt | 347 | |
| XVII | Phục hồi chức năng | 156 | |
| XVIII | Điện quang | 675 | |
| XIX | Y học hạt nhân | 390 | |
| XX | Nội soi chẩn đoán, can thiệp | 106 | |
| XXI | Thăm dò chức năng | 127 | |
| XXII | Huyết học - truyền máu | 564 | |
| XXIII | Hóa sinh | 223 | |
| XXIV | Vi sinh, ký sinh trùng | 336 | |
| XXV | Giải phẫu bệnh và Tế bào bệnh học | 90 | |
| XXVI | Vi phẫu | 58 | |
| XXVII | Phẫu thuật nội soi | 498 | |
| XXVIII | Tạo hình- Thẩm mỹ | 494 | |
| | Tổng cộng | 17.216 | |
| FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN |
||