Điều 4. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý môi trường y tế, Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng cục trưởng các Vụ, Cục, Tổng cục thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng cơ quan y tế các Bộ, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các đơn vị phản ánh kịp thời về Bộ Y tế (Cục Quản lý môi trường y tế) để giải quyết.
Nơi nhận: - V ă n phòng Chính phủ (Vụ KGVX, Phòng Công báo , Cổng thông tin đ iện tử Chính phủ); - Bộ Tư p h á p (Cục Kiểm tra VBQPPL); - C á c Th ứ trưởng (để biết); - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các t ỉnh, thành phố t rực thuộc trung ương; - Bảo hiểm Xã hội Việt Nam; - Sở Y tế, S ở LĐTBXH, Sở Tài chính, Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Trung tâm YTDP, Trung tâm BVSKLĐ-MT các tỉnh, thành phố tr ự c thuộc trung ương; - Y tế các B ộ , Ngành; - Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; - Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế; - Lưu: VT, PC, MT (03b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thị Xuyên
HƯỚNG DẪN
CHẨN ĐOÁN VÀ GIÁM ĐỊNH MỨC SUY GIẢM KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG DO BỆNH BỤI PHỔI-TALC NGHỀ NGHIỆP (Ban hành kèm theo Thông tư số 44/2013/TT-BYT ngày 24 tháng 12 năm 2013 của Bộ Y tế)
I. PHẠM VI ÁP DỤNG
Hướng dẫn chẩn đoán và giám định mức suy giảm khả năng lao động do bệnh Bụi phổi-Talc nghề nghiệp cho người lao động làm việc trong môi trường tiếp xúc với bụi Talc.
II. HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN
1. Yếu tố tiếp xúc:
Tiếp xúc với bụi Talc trong không khí môi trường lao động khi nồng độ bụi hô hấp lớn hơn 1mg/m3 không khí và hàm lượng dioxyt silic (SiO2) và amiăng trong giới hạn cho phép.
Thời gian tiếp xúc: tối thiểu 5 năm.
2. Lâm sàng: Có thể có những triệu chứng sau
- Mệt mỏi, suy nhược.
- Ho khạc đờm thường xuyên.
- Tức ngực, khó thở.
3. Cận lâm sàng:
3.1. Hình ảnh X-quang phổi
Có hình ảnh tổn thương: Các nốt mờ tròn đều và/hoặc không tròn đều, tập trung thành từng đám rải rác ở vùng trên và giữa phổi.
Ngoài ra có thể có các hình ảnh khác như:
- Giãn phế nang (Khí phế thũng).
- Dày màng phổi.
- Tù góc sườn hoành.
3.2. Biến đổi chức năng hô hấp
Có thể có rối loạn thông khí phổi thể tắc nghẽn và/hoặc hạn chế.
3.3. Cận lâm sàng khác (nếu cần)
- Chụp phim cắt lớp vi tính phổi.
- Xét nghiệm đờm: tìm tinh thể Talc trong đờm.
4. Biến chứng:
- Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính.
- Tâm phế mạn.
5. Bệnh kết hợp: Lao phổi
III. HƯỚNG DẪN GIÁM ĐỊNH MỨC SUY GIẢM KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG
| Suy giảm khả năng lao động | Tỷ lệ (%) | Th ờ i gian bảo đảm |
||||
| 1. Hình ảnh tổn thương phổi trên phim X-quang phổi thẳng | | 10 năm |
| 1.1. Hình ảnh nốt mờ nhỏ (tương đương với th ể p, q, r, s, t, u trên phim mẫu IL O 1980 hoặc ILO 2000) | | |
| 1.1. 1. Thể 0/1p; 0/ 1 q; 0 / 1 r hoặc 0/1s; 0/1 t ; 0/1u | 11 | |
| 1.1.2. Thể 1 /0p; 1 /0q hoặc 1 /0s; 1 / 0 t | 31 | |
| 1.1.3. Thể 1 /0r; 1 / 1 p; 1/ 1 q hoặc 1 /0u; 1/1s; 1/1 t | 41 | |
| 1.1.4. Thể 1/1r; 1 /2p; 1 /2q hoặc 1/ 1 u; 1/2s; 1/2 t | 45 | |
| 1.1.5. Thể 1 /2r; 2/2p; 2/2q hoặc 1 /2u; 2/2s; 2/2t | 51 | |
| 1.1.6. Th ể 2/2r; 2/3p; 2/3q hoặc 2/2u; 2/3s; 2/3 t | 55 | |
| 1.1.7. Thể 2/3r; 3/3p; 3/3q hoặc 2/3u; 3/3s; 3/3t | 61 | |
| 1.1.8. Thể 3/3r; 3/+ p và 3/+ q hoặc 3/3u; 3/ + s; 3/+ t | 65 | |
| 1.2. Hình ảnh đám mờ lớn-X ơ hóa khối | | |
| 1.2.1. Thể A | 65 | |
| 1.2.2. Thể B | 71 | |
| 1.2.3. Thể C | 81 | |
| Lưu ý: Tổn thương tại mục 1.1 với các thể từ 1 /0p; 1/ 0 s trở lên và mục 1.2 nếu có rối loạn thông khí phổi thì t ỷ lệ tổn thương được cộng lùi với tỷ lệ rối loạn thông khí phổi ở mục 3 của tiêu chuẩn này. | | |
| 2. Hình ảnh tổn thương màng phổi (Hình ảnh trên phim X-quang phổi thẳng-có so sánh phim mẫu ILO 1980 hoặc ILO 2000). | | 10 năm |
| 2.1. Dày màng phổi khu trú/mảng màng phổi -có hoặc không có can xi hóa màng phổi | | |
| 2.1.1. Độ dày dưới 5mm (Ký hiệu = a trên phim m ẫ u) | 25 | |
| 2.1.2. Độ d ày từ 5mm đến 10mm (Ký hiệu = b tr ê n phim mẫu) | 31 | |
| 2.1.3. Độ d ày trên 10 mm (Ký hiệu = c tr ê n phim mẫu) | 51 | |
| 2.2. Bất thường/tù góc sườn hoành một bên | 25 | |
| 2.3. Dày màng phổi lan tỏa-có hoặc không có can xi hóa màng phổi | | |
| 2.3.1. Tổng đường kính dưới 2cm | 25 | |
| 2.3.2. Tổng đường kính từ 2cm đến 10 cm | 35 | |
| 2.3.3. Tổng đường kính trên 10 cm | 45 | |
| Lưu ý: Tổn thương tại mục 2 nếu có r ối l oạn thông khí ph ổ i thì tỷ lệ tổn thương được cộng lùi v ớ i tỷ lệ rối loạn thông khí phổi ở mục 3 của tiêu chuẩn này. | | |
| 3. Rối loạn thông khí phổi | | 10 năm |
| 3.1. Mức nhẹ | 11-15 | |
| 3.2. Mức trung bình | 16-20 | |
| 3.3. Mức nặng và rất nặng | 31-35 | |
| 4. Biến chứng hệ tim mạch: Suy tim (chỉ tính từ thể 1/ 0 p; 1/ 0 s trở lên và/ h oặc tổn thương dày màng phổi từ 5mm trở lên - tỷ lệ được cộng lùi với tỷ lệ các độ suy tim tương ứng) | | 10 năm |
| 4.1. Đ ộ 1 | 21-25 | |
| 4 . 2. Độ 2 | 41-45 | |
| 4.3. Độ 3 | 61-63 | |
| 4.4. Độ 4 | 71-73 | |
| 5. Bệnh kết hợp: Lao ph ổ i (tỷ lệ được cộng lùi với các mức t ổn thương). | | 10 năm |
| 5.1. Đáp ứng điều trị nội khoa. | | |
| 5.1.1. Không tái phát | 21-25 | |
| 5.1.2. Có tái phát. | 31-35 | |
| 5 . 2. Không đáp ứng điều trị nội khoa (kháng đa thuốc) chưa có b i ến chứng | 61-63 | |
| 6. V ớ i đối tư ợ ng dưới 25 tuổi (có thể bệnh từ 1 / 0 p; 1/ 0 s trở lên và/hoặc có độ dày màng ph ổ i từ 5mm trở lên) được cộng thêm 5% (cộng thẳng) vào tỷ lệ chung của suy giảm khả năng lao động. | | |