Điều 17. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân thiết kế, chế tạo, nhập khẩu, cung cấp, lắp đặt, sử dụng, sửa chữa, bảo dưỡng, kiểm tra, thử nghiệm, kiểm định đường ống dẫn
Các tổ chức, cá nhân thiết kế, chế tạo, nhập khẩu, cung cấp, lắp đặt, sử dụng, sửa chữa, bảo dưỡng, kiểm tra, thử nghiệm, kiểm định đường ống dẫn có trách nhiệm tuân thủ các quy định có liên quan tại quy chuẩn này./.
PHỤ LỤC 1
BÁN KÍNH UỐN CONG NHỎ NHẤT CỦA ĐƯỜNG ỐNG
Bán kính uốn cong nhỏ nhất của ống chọn theo bảng 5, 6, 7.
Bảng 5. Bán kính uốn của ống dẫn
| Đường kính ngoài ống, mm | Chiều dày thành ống, mm | | | | | |
||||||||
| | 1,0 | 1,2 | 1,4 | (1 , 5) | 1,6 | ≥ 1,8 |
| | Bán kính uốn cong, mm | | | | | |
| 50, (51) | 140 | 125 | 110 | 110 | 100 | 100 |
| 53, 54 | 160 | 140 | 125 | 110 | 110 | - |
| 56, 57, 60, 63, 65 | 160 | 140 | 125 | 125 | 110 | - |
| (68) | 180 | 160 | - | - | - | - |
| 70 | 200 | - | - | - | - | - |
Bảng 6. Bán kính uốn của ống dẫn có chiều dày thành bất kỳ
| Đường kính ngoài của ống, mm | Bán kính uốn của ống, mm |
|||
| (73), 75, 76 | 225 |
| 80, 83 | 240 |
| 85, 89, 90 | 250 |
| 95 | 300 |
| 100, 102, 108, 110, 114 | 360 |
| 120, 121 | 360 |
| 125, 127, 130, 133, 140 | 400 |
| 146, 150, 152, 159, 160 | 450 |
| 168, 170 | 500 |
| 180 | 560 |
| 190, 194, 200, 203, 219 | 630 |
| 245 | 710 |
| 273 | 800 |
| 299, 325 | 900 |
| 351, 377 | 1.120 |
| 402, 426 | 1.250 |
Chú thích:
- Không ưu tiên sử dụng kích thước trong dấu ngoặc.
- Các bán kính uốn khác với giá trị trong các Bảng 5, Bảng 6 nên chọn theo dãy giá trị: 100, 105, 110, 120, 125, 130, 140, 150, 160, 170, 180, 190, 200, 210, 225, 240, 250, 265, 275, 300, 320, 340, 360, 375, 400, 420, 450, 480, 500, 525, 560, 600, 630, 675, 710, 750, 800, 850, 900, 1000, 1120, 1250, 1400, 1600, 1800 và 2000 mm.
Bảng 7. Bán kính uốn của ống uốn cong dốc
| Đường kính ngoài ống, mm | Chiều dày thành nhỏ nhất, mm | Bán kính uốn nhỏ nhất, mm |
||||
| 50 - 60 | 3,5 | 50 |
| 70 - 76 | 3,5 | 70 |
| 80 - 95 | 3,5 | 80 |
| 100 - 121 | 4,0 | 100 |
| 125 - 146 | 4,0 | 125 |
| 150 - 170 | 4,5 | 150 |
| 180 - 194 | 5,0 | 180 |
| 200 - 245 | 6,0 | 200 |
| 273 - 299 | 7,0 | 250 |
| 325 | 8,0 | 300 |
| 251 - 577 | 9,0 | 360 |
| 402 - 426 | 9,0 | 400 |
| 450 - 480 | 9,0 | 450 |
| 500 - 530 | 9,0 | 500 |
| 550 - 560 | 9,0 | 560 |
| 600 - 630 | 9,0 | 630 |
| 720 | 9,0 | 710 |
| 820 | 9,0 | 800 |
Lưu ý: Bán kính uốn cong có thể lấy nhỏ hơn các giá trị trong Bảng 5, 6, 7 nếu phương pháp và kỹ thuật uốn bảo đảm quy định Khoản 5 Điều 7.
PHỤ LỤC 2
TÍNH TOÁN CHIỀU DÀY THÀNH ỐNG
Chiều dày tối thiểu của thành ống không được nhỏ hơn công thức tính toán sau:
hoặc:
Ở đây:
P: Áp suất thiết kế, psig(kPa).
tm: Chiều dày tối thiểu yêu cầu, in. (mm).
D0: Đường kính ngoài của ống, in.(mm).
d: Đường kính trong của ống, in.(mm).
SE (hoặc SF): Ứng suất tối đa cho phép của vật liệu, psi (MPa).
Giá trị SE hoặc SF lấy theo Phụ lục A của tiêu chuẩn ASME B31.1, có tính đến hệ số độ bền mối hàn đối với đường ống hàn thẳng hoặc hàn xoắn. Trường hợp ống đúc giá trị SE trong công thức được thay thế bằng hệ số chất lượng đúc SF. Hệ số SE liên quan đến hệ số hiệu quả mối hàn E, hệ số SF liên quan đến hệ số chất lượng đúc F.
A: Chiều dày bổ sung, in. (mm)
Chiều dày bổ sung do người thiết kế quy định tính đến tuổi thọ đường ống và các ảnh hưởng từ phương pháp gia công, ăn mòn và mài mòn đường ống.
y: Giá trị hệ số trong Bảng 8
Bảng 8. Giá trị hệ số y
| Vật liệu | Nhiệt độ | | | | | | | |
||||||||||
| | ≤ 482 | 510 | 538 | 566 | 593 | 621 | 649 | ≥ 677 |
| T hép Ferit | 0,4 | 0,5 | 0,7 | 0,7 | 0,7 | 0,7 | 0,7 | 0,7 |
| Thép austenit | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,5 | 0,7 | 0,7 | 0,7 |
| Thép hợp kim Niken UNS N06617, N08800, N08810, N08825 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,5 | 0,7 |
| Lưu ý chung: - Giá trị của y có thể nội suy từ các giá trị cho trong bảng. Đối với gang đúc và vật liệu không chứa sắt, y = 0. - Đối với ống có tỷ số D o /t m < 6, giá trị y cho thép ferit và austenic có nhiệt độ thiết kế đến 480° C được tính như sau: y = d/(d+D 0 ) | | | | | | | | |