Điều 12. Trách nhiệm và hiệu lực thi hành
1. Trách nhiệm thi hành
a) Các Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có nhiệm vụ quản lý nhà nước về lĩnh vực công tác dân tộc; các Vụ, đơn vị thuộc Ủy ban Dân tộc và Cơ quan công tác dân tộc cấp tỉnh tổ chức triển khai và thực hiện chế độ thông tin, báo cáo được quy định tại Thông tư này.
b) Vụ Tổng hợp chủ trì, phối hợp Văn phòng Ủy ban, Trung tâm Thông tin, chịu trách nhiệm giúp Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc: Xử lý, tổng hợp thông tin, báo cáo của các cơ quan, đơn vị theo nội dung Chương II của Thông tư này; tổ chức kiểm tra, đánh giá, đôn đốc việc thực hiện Thông tư; hàng năm tổng hợp kết quả thực hiện Thông tư của các cơ quan, đơn vị, báo cáo Lãnh đạo Ủy ban Dân tộc và Thường trực Hội đồng Thi đua khen thưởng để làm căn cứ xem xét danh hiệu thi đua khen thưởng trong công tác dân tộc.
2. Hiệu lực thi hành.
a) Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 01 năm 2015 và thay thế Thông tư số 02/2010/TT-UBDT, ngày 13/01/2010 của Ủy ban Dân tộc Quy định và hướng dẫn chế độ thông tin, báo cáo về công tác dân tộc.
b) Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh bằng văn bản về Ủy ban Dân tộc để tổng hợp, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ (để b / c); - Phó TT Nguyễn Xuân Phúc (để b / c); - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Cục kiểm tra VBQPPL, Bộ Tư pháp ; - Công báo; - Cổng thông tin điện tử của Chính phủ; - Các Vụ, đơn vị thuộc Ủy ban Dân tộc; - Cơ quan CTDT các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Cổng thông tin điện tử Ủy ban Dân tộc; - Lưu: VT, Vụ TH (5b). | BỘ TRƯỞNG. CHỦ NHIỆM Giàng Seo Phử
PHỤ LỤC
CÁC MẪU BÁO CÁO VÀ BIỂU TỔNG HỢP (Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2014/TT-UBDT, ngày 01 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban Dân tộc)
MẪU SỐ 1 - BÁO CÁO TUẦN
(Áp dụng đối với các Vụ, đơn vị thuộc Ủy ban Dân tộc)
ỦY BAN DÂN TỘC VỤ, ĐƠN VỊ…….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BC-tên ĐV | ……., ngày …. tháng …. năm ….
BÁO CÁO
KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÔNG TÁC TUẦN
(Từ ngày đến ngày tháng năm…..)
1. Kết quả thực hiện công tác tuần
a) Thực hiện nhiệm vụ Lãnh đạo Ủy ban giao:
- Chương trình công tác, đề án, thông tư, báo cáo (nếu có): Kết quả, tiến độ...
- Thực hiện đề tài khoa học, dự án điều tra, dự án bảo vệ môi trường (nếu có).
- Kết quả giải quyết nhiệm vụ chưa hoàn thành tuần trước chuyển sang (nếu có);
- Nhiệm vụ khác Lãnh đạo Ủy ban giao:
b) Nhiệm vụ thường xuyên của Vụ, đơn vị
- Nhiệm vụ chuyên môn
- Công tác cải cách hành chính
2. Kế hoạch công tác tuần sau
3. Khó khăn vướng mắc và kiến nghị, đề xuất
THỦ TRƯỞNG VỤ, ĐƠN VỊ
MẪU SỐ 2 - BÁO CÁO THÁNG (QUÝ)
(Áp dụng đối với các Vụ, đơn vị thuộc Ủy ban Dân tộc)
ỦY BAN DÂN TỘC VỤ, ĐƠN VỊ…….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BC-tên ĐV | ……., ngày …. tháng …. năm ….
BÁO CÁO
KẾT QUẢ CÔNG TÁC THÁNG (QUÝ) …….
1. Kết quả thực hiện công tác tháng (quý)
a) Thực hiện nhiệm vụ Lãnh đạo Ủy ban giao:
- Chương trình công tác, đề án, thông tư, báo cáo (nếu có): Kết quả, tiến độ...;
- Thực hiện đề tài khoa học, dự án điều tra, dự án bảo vệ môi trường (nếu có): Kết quả, tiến độ...;
- Kết quả giải quyết nhiệm vụ chưa hoàn thành tháng (quý) trước chuyển sang (nếu có)
- Nhiệm vụ khác Lãnh đạo Ủy ban giao:
b) Nhiệm vụ thường xuyên của Vụ, đơn vị
- Nhiệm vụ chuyên môn
- Công tác cải cách hành chính
c) Đánh giá kết quả công tác thuộc chức năng nhiệm vụ của Vụ, đơn vị (Quản lý chỉ đạo chính sách, tuyên truyền, pháp luật, thanh tra, theo dõi địa bàn, nghiên cứu, báo, tạp chí, đào tạo...);
- Kết quả, tiến độ thực hiện chính sách dân tộc, chương trình, dự án (nếu có)
2. Kế hoạch công tác tháng (quý) sau
3. Khó khăn vướng mắc và kiến nghị, đề xuất.
- Kiến nghị với Lãnh đạo Ủy ban
- Kiến nghị với Vụ, đơn vị có liên quan
THỦ TRƯỞNG VỤ, ĐƠN VỊ Ký tên, đóng dấu (nếu có)
MẪU SỐ 3 - BÁO CÁO THÁNG
(Áp dụng đối với Cơ quan công tác dân tộc cấp tỉnh)
UBND TỈNH........ BAN DT (VPUB TỈNH...) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BC-BDT (VPUB) | …………, ngày ….. tháng ….. năm …….
BÁO CÁO
KẾT QUẢ CÔNG TÁC THÁNG....
1. Tổng hợp tình hình vùng dân tộc thiểu số nổi bật trong tháng về: sản xuất, đời sống, giáo dục, y tế, những vấn đề nổi cộm về an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội (nếu có)...
2. Báo cáo nhanh tình hình thực hiện các chương trình, đề án, dự án, chính sách do Ủy ban Dân tộc quản lý.
3. Công tác chỉ đạo điều hành của Cơ quan trong triển khai thực hiện nhiệm vụ thường xuyên trong tháng.
4. Công tác thanh tra, tiếp dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo.
5. Những thuận lợi, khó khăn, vướng mắc và nguyên nhân.
6. Dự kiến nhiệm vụ công tác tháng sau và giải pháp thực hiện;
7. Các kiến nghị, đề xuất với Lãnh đạo Ủy ban.
THỦ TRƯỞNG Ký tên, đóng dấu
MẪU SỐ 4 - BÁO CÁO QUÝ
(Áp dụng đối với Cơ quan công tác dân tộc cấp tỉnh)
UBND TỈNH.... BAN DT (VP UB TỈNH....) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BC-BDT (VPUB) | ………., ngày …. tháng … năm ….
BÁO CÁO
KẾT QUẢ CÔNG TÁC QUÝ ……
1. Tổng hợp tình hình vùng dân tộc thiểu số nổi bật trong quý về: sản xuất, đời sống, giáo dục, y tế, những vấn đề nổi cộm về an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội (nếu có)...
2. Báo cáo tình hình thực hiện các chương trình, đề án, dự án, chính sách do Ủy ban Dân tộc quản lý (tổng hợp thành bảng biểu).
3. Báo cáo tình hình thực hiện các chương trình, đề án, dự án, chính sách do Bộ, ngành quản lý (tổng hợp thành bảng biểu).
4. Công tác chỉ đạo điều hành của Ban DT trong triển khai thực hiện nhiệm vụ thường xuyên trong tháng.
5. Công tác thanh tra, tiếp dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo.
6. Những thuận lợi, khó khăn, vướng mắc và nguyên nhân.
7. Dự kiến nhiệm vụ công tác tháng sau và giải pháp thực hiện.
8. Các kiến nghị, đề xuất với Lãnh đạo Ủy ban.
THỦ TRƯỞNG Ký tên, đóng dấu
MẪU SỐ 5 - BÁO CÁO 6 THÁNG VÀ BÁO CÁO NĂM
(Áp dụng đối với các Vụ, đơn vị thuộc Ủy ban Dân tộc)
ỦY BAN DÂN TỘC VỤ, ĐƠN VỊ……. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BC-tên ĐV | ………….., ngày … tháng … năm ….
BÁO CÁO
KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÔNG TÁC 6 THÁNG (NĂM …….)
1. Kết quả thực hiện công tác 6 tháng đầu năm (năm)
a) Thực hiện nhiệm vụ Lãnh đạo Ủy ban giao:
- Chương trình công tác, đề án, thông tư, báo cáo (nếu có): Kết quả, tiến độ..;
- Thực hiện đề tài khoa học, dự án điều tra, dự án bảo vệ môi trường (nếu có): Kết quả, tiến độ...;
- Kết quả giải quyết nhiệm vụ còn tồn đọng (nếu có)
- Nhiệm vụ khác Lãnh đạo Ủy ban giao ngoài chương trình công tác.
b) Nhiệm vụ thường xuyên của Vụ, đơn vị: Kết quả, tiến độ...
- Thực hiện quy chế làm việc;
- Cải cách hành chính;
- Phòng chống tham nhũng;
- Quản lý công chức, viên chức, công tác thi đua;
- Kết quả các hoạt động khác theo chỉ đạo của Ban Cán sự Đảng, Lãnh đạo Ủy ban.
d) Đánh giá kết quả công tác dân tộc thuộc chức năng nhiệm vụ của Vụ, đơn vị (Quản lý chỉ đạo chính sách, kế hoạch, tuyên truyền, pháp luật, thanh tra, theo dõi địa bàn, nghiên cứu, báo, tạp chí, đào tạo...);
e) Kết quả, tiến độ thực hiện chính sách dân tộc, chương trình, dự án (nếu có).
2. Kế hoạch công tác 6 tháng cuối năm (năm sau).
3. Khó khăn vướng mắc và kiến nghị, đề xuất
THỦ TRƯỞNG VỤ, ĐƠN VỊ Ký tên, đóng dấu (nếu có)
MẪU SỐ 6 - BÁO CÁO 6 THÁNG VÀ BÁO CÁO NĂM
(Áp dụng đối với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
UBND TỈNH….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BC-UBND | ………, ngày …. tháng …. năm …
BÁO CÁO
KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÔNG TÁC DÂN TỘC 6 THÁNG (NĂM ……….)
Phần I
I. Tình hình kinh tế xã hội
- Đặc điểm, tình hình;
- Tình hình sản xuất, đời sống, văn hóa, y tế, giáo dục vùng DTMN (các số liệu phản ánh có đến thời điểm báo cáo);
- Tình hình an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội, những vấn đề nổi cộm ở vùng DTTS (nếu có) và kết quả giải quyết;
II. Kết quả thực hiện công tác dân tộc, chính sách dân tộc
1. Công tác lãnh đạo của Tỉnh ủy, HĐND tỉnh, chỉ đạo điều hành của UBND tỉnh trong triển khai thực hiện công tác dân tộc, chính sách dân tộc:
- Nghị quyết của Tỉnh ủy, HĐND tỉnh về công tác dân tộc;
- Các Quyết định của UBND tỉnh về ban hành và thực hiện chính sách dân tộc;
- Tổ chức thực hiện: Huy động, phân bổ nguồn lực, phân công nhiệm vụ, thanh tra, kiểm tra
2. Tình hình, kết quả thực hiện các chương trình, đề án, dự án, chính sách do Ủy ban Dân tộc quản lý (tổng hợp thành bảng biểu theo biểu tổng hợp số 01);
3. Tình hình kết quả thực hiện các chương trình, đề án, dự án, chính sách do Bộ, ngành quản lý (tổng hợp thành bảng biểu);
4. Các chính sách đặc thù của địa phương;
5. Đánh giá chung: thuận lợi, khó khăn, ưu điểm, hạn chế yếu kém, nguyên nhân. Đối với báo cáo năm, tổng hợp các chỉ tiêu đạt được theo biểu tổng hợp số 2 kèm theo Thông tư.
6. Các kiến nghị, đề xuất với Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban Dân tộc và Bộ, ngành TW.
Phần II
1. Kế hoạch nhiệm vụ công tác 6 tháng cuối năm (hoặc năm sau).
2. Giải pháp thực hiện.
TM. UBND TỈNH THỦ TRƯỞNG Ký tên, đóng dấu
BIỂU TỔNG HỢP SỐ 01: TIẾN ĐỘ/KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC CHÍNH SÁCH DÂN TỘC ĐẾN ………….. NĂM 20.... (Kèm theo Báo cáo số: ngày tháng năm 20…….. của…….. )
| TT | Tên chính sách và nội dung thành phần | | Đơn vị | Khối lượng | | | KH vốn (triệu đồng) | | | | | |
||||||||||||||
| | | | | Tổng số | | Ghi chú | Tổng số | Trong đó | | | | Giải ngân (% so với tổng KH vốn) |
| | | | | KH | TH | | | Vốn đầu tư PT | SN | vốn CT Khác | Địa phương | |
| 1 | Chính sách A | | | | | | | | | | | |
| | 1 | Công trình, dự án, ha đất | CT, ha | | | | | | | | | |
| | 2 | Số hộ thụ hưởng | | | | | | | | | | |
| | 3 | | | | | | | | | | | |
| | 4 | | | | | | | | | | | |
| | (Ví dụ CT135) | | | | | | | | | | | |
| | | Công trình hạ tầng | CT, ha | | | | | | | | | |
| | | Số dự án PTSX, số hộ thụ hưởng | Dự án, hộ | | | | | | | | | |
| | | Công trình duy tu, sửa chữa | CT | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Chính sách B | | | | | | | | | | | |
| | (Ví dụ QĐ 755) | | | | | | | | | | | |
| | 1 | CT nước tập trung | CT | | | | | | | | | |
| | 2 | Số hộ nước phân tán | Hộ | | | | | | | | | |
| | 3 | Ha đất sản xuất | Ha | | | | | | | | | |
| | 4 | Ha đất ở | Ha | | | | | | | | | |
| | 5 | Đào tạo nghề | người | | | | | | | | | |
| | 6 | Mua sắm dụng cụ | chiếc | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
Người lập biểu | Thủ trưởng đơn vị (Ký tên, đóng dấu)
* Ghi chú: Các chính sách báo cáo bao gồm cả chính sách do trung ương và cơ chế, chính sách đặc thù của địa phương ban hành
BIỂU TỔNG HỢP SỐ 02
MỘT SỐ CHỈ TIÊU KINH TẾ XÃ HỘI NĂM.... (Kèm Báo cáo số ... ngày ... tháng ... năm ...)
| STT | Chỉ tiêu | | Đơn vị tính | KH | Thực hiện | Ghi chú |
||||||||
| (1) | (2) | | (3) | (4) | (5) | (6) |
| I | Chỉ tiêu Kinh tế | | | | | |
| 1 | Thu nhập BQ/ng ườ i | | tr.đ | | | |
| 2 | Thu nhập BQ/người DTTS | | tr.đ | | | |
| II | Chỉ tiêu cơ sở hạ tầng | | | | | |
| 1 | Số xã có đường ô tô đến trung tâm xã | | xã | | | |
| | Tỷ lệ số xã có đường ô tô đến trung tâm xã | | % | | | |
| 2 | Số xã có đường ô tô đến trung tâm xã đi lại quanh năm (đã nhựa hoặc bê tông) | | xã | | | |
| | Tỷ lệ số xã có đường ô tô đến trung tâm xã đi lại quanh năm | | % | | | |
| 3 | Số thôn, bản có đường liên thôn | | thôn | | | |
| | Tỷ lệ thôn, bản có đường liên thôn | | % | | | |
| 4 | Số xã có điện lưới quốc gia | | xã | | | |
| | Tỷ lệ xã có điện lưới quốc gia | | % | | | |
| 5 | Số thôn, bản có điện lưới quốc gia | | thôn | | | |
| | Tỷ lệ thôn, bản có điện lưới quốc gia | | % | | | |
| 6 | Tỷ lệ hộ sử dụng điện | | % | | | |
| | Trong đó: tỷ lệ hộ DTTS sử dụng điện | | % | | | |
| 7 | Tỷ lệ hộ dân sử dụng nước hợp vệ sinh | | % | | | |
| 8 | Tỷ lệ hộ gia đình có hố xí hợp vệ sinh | | % | | | |
| | Trong đó tỷ lệ hộ DTTS có hố xí hợp vệ sinh/Tổng số hộ DTTS | | % | | | |
| 9 | Số xã hoàn thành chương trình 135 | | thôn, bản | | | |
| | Số thôn, bản hoàn thành chương trình 135 | | thôn, bản | | | |
| III | Chỉ tiêu xã hội | | | | | |
| 1 | Tỷ lệ lao động được đào tạo/Tổng số lao động | | % | | | |
| | Trong đó: Tỷ lệ lao động là người DTTS được đào tạo/Tổng số LĐDTTS | | % | | | |
| 2 | Tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn Quốc gia | | % | | | |
| | Trong đó: Tỷ lệ hộ nghèo DTTS | | % | | | |
| 3 | Tỷ lệ hộ cận nghèo | | % | | | |
| | Trong đó: Tỷ lệ hộ nghèo DTTS | | % | | | |
| 4 | Số hộ tái nghèo | | hộ | | | |
| | Trong đó hộ tái nghèo là DTTS | | hộ | | | |
| 5 | Số hộ di cư tự do | | hộ | | | |
| | Di cư đến | | hộ | | | |
| | Di cư đi | | hộ | | | |
| IV | Chỉ tiêu về giáo dục | | | | | |
| 1 | Số trường học bán trú | | trường | | | |
| 2 | Số trường dân tộc nội trú | | trường | | | |
| 3 | Số trường học đạt chuẩn quốc gia toàn tỉnh | | trường | | | |
| | Trong đó | - Bậc Mầm non | trường | | | |
| | | - Bậc Tiểu học | trường | | | |
| | | - Bậc Trung học cơ sở | trường | | | |
| | | - Bậc Trung học phổ thông | trường | | | |
| 4 | Số trường đạt chuẩn quốc gia vùng DT&MN | | trường | | | |
| | Trong đó | - Bậc Mầm non | trường | | | |
| | | - Bậc Tiểu học | trường | | | |
| | | - Bậc Trung học cơ sở | trường | | | |
| | | Trong đó trường Dân tộc nội trú | trường | | | |
| | | - Bậc Trung học phổ thông | trường | | | |
| | | Trong đó Trường Dân tộc nội trú | trường | | | |
| 5 | Tỷ lệ các cháu mầm non đến lớp | | % | | | |
| 6 | Tỷ lệ học sinh TH đến trường đúng độ tuổi | | % | | | |
| 7 | Tỷ lệ học sinh THCS đến trường đúng độ tuổi | | % | | | |
| 8 | Tỷ lệ học sinh THPT đến trường đúng độ tuổi | | % | | | |
| 9 | Số học sinh cao đẳng được cử tuyển | | học sinh | | | |
| 10 | Số học sinh ĐH được cử tuyển | | học sinh | | | |
| V | Chỉ tiêu về y tế | | | | | |
| 1 | Số xã có trạm y tế | | xã | | | |
| 2 | Số xã đạt chuẩn y tế quốc gia | | xã | | | |
| 3 | Số trạm y tế có bác sỹ | | trạm | | | |
| 4 | Số thôn, bản có cán bộ y tế thôn, bản | | thôn, bản | | | |
| 5 | Số thôn, bản có cô đỡ thôn bản | | thôn, bản | | | |
| 6 | Tỷ lệ sinh đẻ tại nhà | | % | | | |
| VI | Chỉ tiêu về văn hóa | | | | | |
| 1 | Số xã đạt chuẩn văn hóa | | xã | | | |
| | Trong đó số xã vùng DT&MN đạt chuẩn | | xã | | | |
| 2 | Số xã có điểm Bưu điện văn hóa xã | | xã | | | |
| 3 | Số xã có chợ xã, liên xã | | xã | | | |
| 4 | Số xã có nhà văn hóa xã | | xã | | | |
| | Tỷ lệ xã có nhà văn hóa đạt chuẩn | | % | | | |
| 5 | Tỷ lệ thôn, bản có nhà sinh hoạt cộng đồng | | % | | | |
| VII | Chỉ tiêu về đạt mục tiêu chương trình NTM | | | | | |
| 1 | Số xã đạt tiêu chí xã nông thôn mới | | xã | | | |
| 2 | Tỷ lệ xã đạt NTM | | % | | | |
Ghi chú: Giải thích từ viết tắt
Số xã, thôn, hộ trong biểu tổng hợp là xã, thôn, hộ thuộc vùng dân tộc miền núi, gồm xã thôn thuộc diện phân định các khu vực I, II, III. Những tỉnh không có xã, thôn thuộc vùng dân tộc miền núi nhưng có các xã biên giới, ATK thuộc diện đầu tư CT 135 thì báo cáo các xã thuộc Chương trình 135
- Số xã: Từ viết tắt chung cho các đơn vị xã, phường, thị trấn
- Số thôn, bản: Từ viết tắt chung cho thôn, bản, buôn, sóc;
- DTTS: Từ viết tắt của dân tộc thiểu số
- DT&MN: từ viết tắt của vùng dân tộc và miền núi
Người lập biểu | Thủ trưởng đơn vị (Ký tên, đóng dấu)