Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khoá XV Kỳ họp chuyên đề thông qua ngày 10 tháng 9 năm 2014./.
C HỦ TỊCH N g u y ễn H ồ n g D i ên
PHỤ LỤC
MỨC THU PHÍ VỆ SINH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 9 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| S T T | D anh m ục | Đ ơn vị t í nh | M ức t hu ( đ ồ n g ) | T ỷ l ệ % để l ạ i cho đơn vị t hu |
||||||
| 1 | K hu vực p h ư ờng, t h ị t rấn | | | 100 |
| 1.1 | C á nhân, h ộ g i a đ ì nh k hông k i nh doanh | | | |
| | H ộ g i a đ ì nh có t ừ 1 - 2 k hẩu | đồn g / hộ / t háng | 6.000 | |
| | H ộ g i a đ ì nh có t ừ 3 - 4 k hẩu | đồn g / hộ / t háng | 10.000 | |
| | H ộ g i a đ ì nh có t ừ 5 k hẩu t r ở l ê n | đồn g / hộ / t háng | 15.000 | |
| 1.2 | H ộ s ả n x u ất k i nh d oanh | | | |
| a | H ộ k i nh doanh b uôn b á n n h ỏ | | | |
| | H ộ k i nh doanh n hỏ ( có m ức đóng t huế Môn b à i dư ớ i 500. 0 00 đ / nă m ) | đồn g / hộ / t háng | 60.000 | |
| | H ộ k i nh doanh ( có m ức đóng t huế M ôn b à i t ừ 500.000 đ / nă m ) t r ở l ên | đồn g / hộ / t háng | 100.000 | |
| b | H ộ k i nh doanh n hà h à n g , ăn uống | | | |
| | H ộ k i nh doanh cà phê, k i n h doanh ăn u ống có m ức đóng t huế M ôn b à i d ư ớ i 5 00.000 đ / năm | đồn g / hộ / t háng | 120.000 | |
| | H ộ k i nh doanh cà phê, k i n h doanh ăn u ống có m ức đóng t huế Môn b à i t ừ 5 00 .000 đ / năm tr ở l ên | đồn g / hộ / t háng | 150.000 | |
| 1.3 | C ở sở k i nh doanh k hách s ạ n nhà n g hỉ | | | |
| | K h á ch s ạ n m i ni d ư ớ i 10 p h òng | đồn g / đ ơ n v ị / t h á ng | 1 8 0.000 | |
| | K h á ch s ạ n m i ni t ừ 10 p h ò n g tr ở l ên | đồn g / đ ơ n v ị / t h á ng | 200.000 | |
| 1.4 | C ở sở k i nh doanh ( tr ừ k há c h s ạ n n h à n g h ỉ ) | | | |
| | C ó m ứ c đ ón g t hu ế M ô n b à i đ ế n d ướ i 2.000.00 0 đồ n g / n ă m | đồn g / đ ơ n v ị / t háng | 240.000 | |
| | C ó m ức đóng t huế Môn b à i t ừ 2.00 0 .000 đ ồ n g / năm t r ở l ê n | đồn g / đ ơ n v ị / t h á ng | 250.000 | |
| 1.5 | C ơ quan hành ch í n h, sự n g h i ệp | | | |
| | Số n g ư ờ i l àm v i ệc t ại c ơ q u an d ư ớ i 10 n g ườ i / năm | đồn g / đ ơ n v ị / t h á ng | 60.000 | |
| | Số n g ư ờ i l àm v i ệc t ại c ơ q u an t ừ 11 - 30n g ư ời/ năm | đồn g / đ ơ n v ị / t h á ng | 120.000 | |
| | Số n g ư ờ i l àm v i ệc t ại c ơ q u an t ừ 31 - 50n g ư ờ i / năm | đồn g / đ ơ n v ị / t h á ng | 150.000 | |
| | Số n g ư ờ i l àm v i ệc t ại c ơ q u an t r ên 50 n g ư ờ i / năm | đồn g / đ ơ n v ị / t h á ng | 200.000 | |
| 1.6 | T r ư ờ ng học, nhà t r ẻ | | | |
| | T r ư ờ ng m ầ m non | đồ ng /trư ờ ng / t h á n g | 60.000 | |
| | T r ư ờ ng t i ểu h ọc | đồ n g /trư ờn g / t h á n g | 80.000 | |
| | T r ư ờ ng t ru ng học c ơ s ở | đồ n g /trư ờn g / t h á n g | 100.000 | |
| | T r ư ờ ng t r ung học phổ t h ôn g | đồ n g /trư ờn g / t h á n g | 120.000 | |
| | Đ ạ i họ c , ca o đ ẳ n g , tr u n g h ọ c c h u y ê n n g h iệ p , tr u n g họ c d ạ y n gh ề , tr u n g t â m d ạ y ngh ề ho ặ c tươ n g đ ươ n g | đồ n g /trư ờn g / t h á n g | 200.000 | |
| 1.7 | C hợ , s i êu t h ị , t r ung t â m , tr i ển l ãm | | | |
| | C hợ B o | đồn g /t háng | 3.000.00 | |
| | Các chợ khác còn lại | đồn g / ch ợ /t h áng | 1.500.00 | |
| | Siêu thị | đồn g / ch ợ /t h áng | 800.000 | |
| 1.8 | Bến xe | | | |
| | Bến xe khách Thái Bình, Hoàng Hà | đồn g / bến / t h á ng | 900.000 | |
| | Các bến xe còn lại | đồn g / bến / t h á ng | 350.000 | |
| | H ội c h ợ , t r i ển l ãm | đồn g / n g ày | 500.000 | |
| | Q uảng cáo, g iớ i t h i ệu s ả n p hẩm | đồn g / n g ày | 180.000 | |
| | B i ểu d i ễn n g hệ t hu ậ t | đồn g / đêm | 600.000 | |
| 1.9 | B ệnh v i ện, ph ò ng k h á m | | | |
| | Phòng k h á m bệnh | Đ ồn g / phòn g /t háng | 120.000 | |
| | B ệnh v i ện ( t hu g om r ác t hả i t h ô ng t hư ờ n g ) | đồn g / m 3 r ác | 200.000 | |
| 2 | K h u vực xã th u ộc t h à n h ph ố | | | 100 |
| 2.1 | C á nhân, h ộ g i a đ ì nh k hông k i nh doanh | | | |
| | H ộ g i a đ ì nh có t ừ 1 - 2 k hẩu | đồn g / hộ / t háng | 5.000 | |
| | H ộ g i a đ ì nh có t ừ 3 - 4 k hẩu | đồn g / hộ / t háng | 10.000 | |
| | H ộ g i a đ ì nh có t ừ 5 k hẩu t r ở l ê n | đồn g / hộ / t háng | 12.000 | |
| 2.2 | H ộ s ả n x u ất k i nh d oanh | | | |
| a | H ộ k i nh doanh b uôn b á n n h ỏ | đồn g / hộ / t háng | | |
| | H ộ k i nh doa n h n hỏ ( có m ức đóng t huế Môn bà i đến d ư ớ i 5 00.000 đ / n ăm ) | đồn g / hộ / t háng | 12.000 | |
| | H ộ k i nh doanh ( có m ức đóng t huế Môn b ài t ừ 500.000 đ / nă m ) t r ở l ên | đồn g / hộ / t háng | 30.000 | |
| b | Hộ kinh do a nh nhà h à n g , ă n uống | | | |
| | H ộ k i nh doanh cà phê, k i n h doanh ăn u ống có m ức đóng t huế M ôn b à i d ư ớ i 5 00.000 đ / năm | đồn g / hộ / t háng | 70.000 | |
| | H ộ k i nh doanh cà p hê, k i nh doanh ă n uống đóng t huế Môn b ài t ừ 5 00.000 đ / năm tr ở l ên | đồn g / hộ / t háng | 1 2 0.000 | |
| 2.3 | Cở sở kinh doanh kh ác h sạn nhà n g hỉ | | | |
| | K h á ch s ạ n m i ni có dư ớ i 10 phòng | đồn g / đ ơ n v ị / t h á ng | 180.000 | |
| | K h á ch s ạ n có t ừ 1 0 phòng t r ở l ên | đồn g / đ ơ n v ị / t h á ng | 250.000 | |
| 2.4 | C ở sở k i nh doanh ( tr ừ k há c h s ạ n n h à n g h ỉ ) | đồn g / đ ơ n v ị / t h á ng | | |
| | C ó m ức đóng t huế Môn bài đến dư ớ i 2.000. 0 00 đồn g / năm | đồn g / đ ơ n v ị / t h á ng | 180.000 | |
| | C ó m ức đóng t huế M ôn bài t ừ 2. 0 00.000 đồn g / năm t r ở l ê n | đồ ng / đ ơn v ị/ t h á n g | 250.000 | |
| 2.5 | T r ư ờ ng học, nhà t r ẻ | đồ ng / đ ơn v ị/ t h á n g | | |
| | T r ư ờ ng m ầ m non | đồ n g /trư ờn g / t h á n g | 50.000 | |
| | T r ư ờ ng t i ểu h ọc | đồ n g /trư ờn g / t h á n g | 70.000 | |
| | T r ư ờ ng t r ung học c ơ s ở | đồ n g /trư ờn g / t h á n g | 80.000 | |
| | T r ư ờ ng t r ung học phổ t h ôn g | đồ n g /trư ờn g / t h á n g | 100.000 | |
| | Đ ại học, cao đ ẳn g , tr ung học chu y ên n g h i ệp, t r ung học dạy n g hề, t r ung t âm dạy n g hề | đồ n g /trư ờn g / t h á n g | 180.000 | |
| 2.6 | B ệnh v i ện, ph ò ng k h á m | | | |
| | Phòng k h á m | đồ n g / p h òn g / t h á n g | 120.000 | |
| | B ệnh v i ện ( p hần t hu g om r ác t h ông t hư ờ n g ) | đồ n g / m 3 r ác | 180.000 | |
| 2.7 | C hợ c á c xã t hu ộ c t h ành p h ố | đồ n g / đ ơn v ị/ t h á n g | 350.000 | |
| 3 | K hu vực n ông thôn | | | 100 |
| 3.1 | C á nhân, h ộ g i a đ ì nh k hông k i nh doanh | đồn g / hộ / t háng | | |
| | H ộ g i a đ ì nh có t ừ 1 - 2 k hẩu | đồn g / hộ / t háng | 5.000 | |
| | H ộ g i a đ ì nh có t ừ 3 - 4 k hẩu | đồn g / hộ / t háng | 10.000 | |
| | H ộ g i a đ ì nh có t ừ 5 k hẩu t r ở l ê n | đồn g / hộ / t háng | 12.000 | |
| 3.2 | H ộ s ả n x u ất k i nh d oanh | | | |
| a | H ộ k i nh doanh b uôn b á n n h ỏ | đồn g / hộ / t háng | | |
| | H ộ k i nh doanh nhỏ ( Đ óng t huế Môn b à i đến 50.0 0 0 đ / nă m ) | đồn g / hộ / t háng | 8.000 | |
| | H ộ k i nh doanh đóng t huế Môn bài t ừ t r ên 50.0 0 0 đến 300. 0 00 đ / nă m ) | đồn g / hộ / t háng | 10.000 | |
| | H ộ k i nh doanh đóng t h u ế Môn b ài t ừ t r ên 300.0 0 0 đến 750. 0 00 đ / nă m ) | đồn g / hộ / t háng | 15.000 | |
| | H ộ k i nh doanh đóng t h u ế Môn b ài t ừ t r ên 750.0 0 0 đ / nă m ) | đồn g / hộ / t háng | 25.000 | |
| b | H ộ s ả n xuất v ật ch ấ t m ức t hu bằng 1,5 l ần hộ k i nh doanh b u ôn bán | đồn g / hộ / t háng | | |
| c | H ộ k i nh doanh n hà h à n g , ăn uống | đồn g / hộ / t háng | | |
| | H ộ k i nh doanh cà p hê, k i nh doanh ă n uống đóng t huế Môn b ài t ừ t r ên 50. 00 0 đến 10 0 .000 đ / năm | đồn g / hộ / t háng | 12.000 | |
| | H ộ k i nh doanh cà p hê, k i nh doanh ă n uống đóng t huế Môn b ài t ừ t r ên 100 .0 00 đến 5 0 0.000 đ / năm | đồn g / hộ / t háng | 25.000 | |
| | H ộ k i nh doanh cà p hê, k i nh doanh ă n uống đóng t huế Môn b ài t ừ t r ên 500 .0 00 đến 7 5 0.000 đ / năm | đồn g / hộ / t háng | 40.000 | |
| | H ộ k i nh doanh cà p hê, k i nh doanh ă n uống đóng t huế Môn b ài t r ên 750 . 000 đ / năm | đồn g / hộ / t háng | 50.000 | |
| 3.3 | C ơ sở k i nh doanh k hách s ạ n nhà n g hỉ | | | |
| | K h á ch s ạ n m i ni t ừ 5 - 15 phòng | đồn g / đ ơ n v ị / t háng | 120.000 | |
| | K h á ch s ạ n m i ni t ừ 1 6 - 20 phòng | đồn g / đ ơ n v ị / t háng | 180.000 | |
| | K h á ch s ạ n m i ni t r ên 2 0 ph ò ng | đồn g / đ ơ n v ị / t háng | 250.000 | |
| 3.4 | C ơ sở s ả n x uất k i nh doa n h (t r ừ k hách s ạn n h à n g h ỉ ) | | | |
| | M ứ c t huế Môn b ài đến 1 .0 00.000 đ / năm | đồn g / đ ơ n v ị / t háng | 70.000 | |
| | M ứ c t h u ế M ô n b ài t ừ t r ên 1.000 . 00 0 đ đ ế n 2.000.000 đ / n ăm | đồn g / đ ơ n v ị / t háng | 120.000 | |
| | M ứ c t huế Môn b ài t ừ t r ên 2.000.000 đ / năm | đồn g / đ ơ n v ị / t háng | 150.000 | |
| 3.5 | T r ư ờ ng học, nhà t r ẻ | | | |
| | T r ư ờ ng m ầ m non | đồ n g /trư ờn g / t h á n g | 25.000 | |
| | T r ư ờ ng t i ểu h ọc | đồ n g /trư ờn g / t h á n g | 40.000 | |
| | T r ư ờ n g t r ung học c ơ s ở | đồ n g /trư ờn g / t h á n g | 60.000 | |
| | T r ư ờ ng t r ung học phổ thông | đồ n g /trư ờn g / t h á n g | 70.000 | |
| 3.6 | C h ợ , bến xe ( nếu c ó) | đồ n g /trư ờn g / t h á n g | 180.000 | |