Điều 22. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên và Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu trách nhiệm tổ chức thi hành Thông tư này.
Nơi nhận: - Như Điều 22; - Văn phòng Chính phủ; - Ban Lãnh đạo NHNN; - Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Công báo; - Lưu: VP, Vụ CSTT, PC. | KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Nguyễn Thị Hồng
BIỂU SỐ 01
Tên tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài: ……………………………..
BÁO CÁO TÌNH HÌNH KINH DOANH, CUNG ỨNG VÀ SỬ DỤNG SẢN PHẨM PHÁI SINH LÃI SUẤT
Tháng ….. /năm …..
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2015/TT-NHNN ngày 06 tháng 01 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định hoạt động kinh doanh, cung ứng sản phẩm phái sinh lãi suất của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài)
I. Hoạt động kinh doanh, cung ứng sản phẩm phái sinh lãi suất trên thị trường trong nước
| Loại sản phẩm | Số hiệu hợp đồng còn hiệu lực | Loại giao dịch gốc | Tên khách hàng sử dụng | | Ngày ký hợp đồng | Ngày hiệu lực của hợp đồng | Ngày đáo hạn | Kỳ hạn thanh toán lãi ròng | Giá trị khoản vốn danh nghĩa | Lũy kế Iãi/Iỗ ròng đến kỳ báo cáo | | Phí (nếu có) |
||||||||||||||
| | | | Tên TCTD, chi nhánh ngân hàng nước ngoài | Tên pháp nhân | | | | | | | | |
| Kỳ hạn lãi suất | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | | | |
| Hoán đổi lãi suất một đồng tiền | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | | | |
| Hoán đổi lãi suất hai đồng tiền | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | | | |
| Quyền chọn lãi suất | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
II. Hoạt động kinh doanh sản phẩm phái sinh lãi suất trên thị trường quốc tế
| Loại sản phẩm | Số hiệu hợp đồng còn hiệu lực | Loại giao dịch gốc | Tên tổ chức tài chính nước ngoài | Ngày ký hợp đồng | Ngày hiệu lực của hợp đồng | Ngày đáo hạn | Kỳ hạn thanh toán lãi ròng | Giá trị khoản vốn danh nghĩa | Lũy kế lãi/ lỗ ròng đến kỳ báo cáo | Phí (nếu có) |
||||||||||||
| Kỳ hạn lãi suất | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | |
| Hoán đổi lãi suất một đồng tiền | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | |
| Hoán đổi lãi suất hai đồng tiền | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | |
| Quyền chọn lãi suất | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | |
III. Sử dụng sản phẩm phái sinh lãi suất trên thị trường trong nước
| Loại sản phẩm | Số hiệu hợp đồng còn hiệu lực | Loại giao dịch gốc | Tên NHTM, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cung ứng | Ngày ký hợp đồng | Ngày hiệu lực của hợp đồng | Ngày đáo hạn | Kỳ hạn thanh toán lãi ròng | Lũy kế lãi/ lỗ ròng đến kỳ báo cáo | Giá trị khoản vốn danh nghĩa | Phí (nếu có) |
||||||||||||
| Kỳ hạn lãi suất | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | |
| Hoán đổi lãi suất một đồng tiền | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | |
| Hoán đổi lãi suất hai đồng tiền | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | |
| Quyền chọn lãi suất | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP | KIỂM SOÁT | ……, ngày … tháng … năm …….. NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA TCTD, CHÍ NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI (ký tên, đóng dấu)
Địa chỉ nhận báo cáo: Vụ Chính sách Tiền tệ - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, 49 Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Số điện thoại: 04 39366306 (ext: 810098) hoặc 04 38246955; Số fax: 04 38240132; email: [email protected]
BIỂU SỐ 02
Tên tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài: ………………..
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIAO DỊCH ĐỐI ỨNG
Tháng ……./năm………
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2015/TT-NHNN ngày 06 tháng 01 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định hoạt động kinh doanh, cung ứng sản phẩm phái sinh lãi suất của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài)
| Loại sản phẩm | Số hiệu hợp đồng còn hiệu lực | Ngày ký hợp đồng | Ngày hiệu lực của hợp đồng | Ngày đáo hạn | Tên NHTM, chi nhánh ngân hàng hoặc Tổ chức tài chính nước ngoài | Giá trị khoản vốn danh nghĩa để thực hiện giao dịch đối ứng | Lũy kế lãi/ lỗ ròng đến kỳ báo cáo | Phí (nếu có) |
||||||||||
| Kỳ hạn lãi suất | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | |
| Hoán đổi lãi suất một đồng tiền | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | |
| Hoán đổi lãi suất hai đồng tiền | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | |
| Quyền chọn lãi suất | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP | KIỂM SOÁT | ……, ngày … tháng … năm …….. NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA TCTD, CHÍ NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI (ký tên, đóng dấu)
Địa chỉ nhận báo cáo: Vụ Chính sách Tiền tệ - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, 49 Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Số điện thoại: 04 39366306 (ext: 810098) hoặc 04 38246955; Số fax: 04 38240132; email: [email protected]