Điều 7. Tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành ngày kể từ ngày 01/03/2013.
2. Tổ chức phát hành thẻ có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Thông tư này tại đơn vị mình. Trong quá trình thực hiện, tổ chức phát hành thẻ cần có biện pháp phân loại đối tượng khách hàng để có hình thức hỗ trợ phù hợp đối với sinh viên nghèo, người lao động có thu nhập thấp.
3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Thanh toán, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị (Hội đồng thành viên), Tổng Giám đốc (Giám đốc) tổ chức phát hành thẻ và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Nơi nhận: - Như khoản 3, Điều 7; - Ban lãnh đạo NHNN; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Công báo; - Website NHNN; - Lưu: VP, Vụ PC, Vụ TT. | KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Nguyễn Toàn Thắng
PHỤ LỤC
BIỂU KHUNG MỨC PHÍ DỊCH VỤ THẺ GHI NỢ NỘI ĐỊA (Kèm theo Thông tư số 35/2012/TT-NHNN ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
| Stt | Loại phí | | Mức phí ( Chưa bao gồm thuế VAT) |
|||||
| 1. | Phí phát hành thẻ | | Từ 0 đồng đến 100.000 đồng/thẻ |
| 2. | Phí thường niên | | Từ 0 đồng đến 60.000 đồng/thẻ/năm |
| 3. | Phí giao dịch ATM | | |
| a) | Vấn tin tài khoản (không in chứng từ) | Nội mạng | 0 đồng/giao dịch |
| | | Ngoại mạng | Từ 0 đồng đến 500 đồng/giao dịch |
| b) | In sao kê tài khoản hoặc in chứng từ vấn tin tài khoản | Nội mạng | Từ 100 đồng đến 500 đồng/giao dịch |
| | | Ngoại mạng | Từ 300 đồng đến 800 đồng/giao dịch |
| c) | Rút tiền mặt | Nội mạng | Từ 01/03/2013 đến 31/12/2013: Từ 0 đồng đến 1.000 đồng/giao dịch Từ 01/01/2014 đến 31/12/2014: Từ 0 đồng đến 2.000 đồng/giao dịch Từ 01/01/2015 trở đi: Từ 0 đồng đến 3.000 đồng/giao dịch |
| | | Ngoại mạng | Từ 0 đồng đến 3.000 đồng/giao dịch |
| d) | Chuyển khoản | | Từ 0 đồng đến 15.000 đồng/giao dịch |
| đ) | Giao dịch khác tại ATM | | Theo biểu phí dịch vụ thẻ của tổ chức phát hành thẻ |
| 4. | Phí dịch vụ thẻ khác | | Theo biểu phí dịch vụ thẻ của tổ chức phát hành thẻ |