Điều 3. Tổ chức thực hiện
Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và đại biểu HĐND tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo luật định tăng cường đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Phú Yên khóa VI, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 16 tháng 12 năm 2011./.
CHỦ TỊCH Huỳnh Tấn Việt
QUY ĐỊNH
VỀ MỨC THU HỌC PHÍ TẠI CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG VÀ TRUNG CẤP CÔNG LẬP DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ TỪ NĂM HỌC 2011-2012 ĐẾN NĂM HỌC 2014-2015 (Kèm theo Nghị quyết số 40/2011/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2011 của HĐND tỉnh Phú Yên)
1. Đối với Trường Đại học Phú Yên
a) Mức thu học phí:
- Học phí đào tạo theo niên chế (hệ chính quy): thu 10 tháng/năm.
Đơn vị: 1.000 đồng/tháng/sinh viên
| Nhóm ngành | Năm học 2010- 2011 | Năm học 2011- 2012 | Năm học 2012- 2013 | Năm học 2013- 2014 | Năm học 2014- 2015 |
|||||||
| a) Khoa học xã hội; kinh tế; nông, lâm, thủy sản: | | | | | |
| Hệ đại học: | 232 | 284 | 336 | 388 | 440 |
| Hệ cao đẳng: | 186 | 227 | 270 | 310 | 352 |
| Hệ trung cấp chuyên nghiệp: | 162 | 200 | 235 | 272 | 308 |
| b) Khoa học tự nhiên; kỷ thuật; công nghệ; thể dục thể thao; nghệ thuật; khách sạn; du lịch: | | | | | |
| Hệ đại học: | 248 | 316 | 384 | 452 | 520 |
| Hệ cao đẳng: | 198 | 253 | 307 | 362 | 416 |
| Hệ trung cấp chuyên nghiệp: | 174 | 222 | 270 | 317 | 364 |
2. Đối với Trường Cao đẳng nghề Phú Yên
Học phí đào tạo theo niên chế (hệ chính quy): thu 10 tháng/năm.
Đơn vị: 1.000 đồng/tháng/sinh viên
| Nhóm ngành | Năm học 2010- 2011 | Năm học 2011- 2012 | Năm học 2012- 2013 | Năm học 2013- 2014 | Năm học 2014- 2015 |
|||||||
| a) Nhân văn: khoa học xã hội và hànhvi; kinh doanh và quản lý; dịch vụ và xã hội: | | | | | |
| - Hệ cao đẳng nghề: | 144 | 150 | 162 | 174 | 180 |
| - Hệ trung cấp nghề: | 132 | 138 | 150 | 156 | 168 |
| b) Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân: nghiệp vụ nhà hàng; quản trị khách sạn; nghiệp vụ lưu trú; quản trị lễ tân; nghiệp vụ lễ tân; kỷ thuật chế biến món ăn: | | | | | |
| - Hệ cao đẳng nghề: | 180 | 192 | 204 | 216 | 228 |
| - Hệ trung cấp nghề: | 168 | 180 | 186 | 198 | 210 |
| c) Khoa học sự sống; sản xuất và chế biến: may thời trang; chế biến thực phẩm; chế biến và bảo quản thủy sản; kiểm nghiệm chất lượng lương thực, thực phẩm: | | | | | |
| - Hệ cao đẳng nghề: | 228 | 246 | 258 | 276 | 288 |
| - Hệ trung cấp nghề: | 210 | 222 | 234 | 252 | 264 |
| d) Máy tính và công nghệ thông tin; công nghệ kỷ thuật: điện Công nghiệp; kỷ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp; cơ điện tử; quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 110 KV trở xuống; kỷ thuật sửa chữa lắp ráp máy tính; quản trị mạng máy tính; hàn; gia công và lắp dựng kết cấu thép; công nghệ ô tô; cắt gọt kim loại: | | | | | |
| - Hệ cao đẳng nghề: | 264 | 282 | 300 | 318 | 336 |
| - Hệ trung cấp nghề: | 240 | 258 | 270 | 288 | 306 |
3. Đối với Trường Trung cấp Y tế Phú Yên
Học phí đào tạo theo niên chế (hệ chính quy): thu 10 tháng/năm.
Đơn vị: 1.000 đồng/tháng/sinh viên
| Nhóm ngành | Năm học 2010- 2011 | Năm học 2011- 2012 | Năm học 2012- 2013 | Năm học 2013- 2014 | Năm học 2014- 2015 |
|||||||
| Trung cấp chuyên nghiệp y; dược: | 190 | 255 | 320 | 384 | 448 |