Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Kinh tế và Ngân sách, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khoá XI, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 14 tháng 12 năm 2007./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Vượng
PHỤ LỤC
BAN HÀNH BỔ SUNG CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2007/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
| STT | DANH MỤC PHÍ, LỆ PHÍ | ĐƠN VỊ TÍNH | MỨC THU |
|||||
| I. | MỨC THU ĐỐI VỚI PHÍ | | |
| A. | TRƯỜNG HỢP THẨM ĐỊNH ĐỀ ÁN, BÁO CÁO LẦN ĐẦU | | |
| 1. | Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi | | |
| 1.1. | Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất | | |
| - | Đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước: | | |
| + | Dưới 200 m 3 /ngày đêm: | Đồng/01đề án, báo cáo | 200.000 |
| + | Từ 200 m 3 đến dưới 500 m 3 /ngày đêm | “ | 550.000 |
| + | Từ 500 m 3 đến dưới 1.000 m 3 /ngày đêm | “ | 1.300.000 |
| + | Từ 1.000 m 3 đến dưới 3.000 m 3 /ngày đêm | “ | 2.500.000 |
| 1.2. | Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt | | |
| - | Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng: | | |
| + | D ưới 0,1 m 3 /giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m 3 /ngày đêm | “ | 300.000 |
| + | Từ 0,1 m 3 đến dưới 0,5 m 3 /giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m 3 đến dưới 3.000 m 3 /ngày đêm | “ | 900.000 |
| + | Từ 0,5 m 3 đến dưới 1 m 3 /giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m 3 đến dưới 20.000 m 3 /ngày đêm | Đồng/01đề án, báo cáo | 2.000.000 |
| + | Từ 1 m 3 đến dưới 2 m 3 /giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m 3 đến dưới 50.000 m 3 /ngày đêm | “ | 4.000.000 |
| STT | DANH MỤC PHÍ, LỆ PHÍ | ĐƠN VỊ TÍNH | MỨC THU |
| 1.3. | Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi: | | |
| - | Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước: | | |
| + | Dưới 100 m 3 /ngày đêm | Đồng/01đề án, báo cáo | 300.000 |
| + | Từ 100 m 3 đến dưới 500 m 3 /ngày đêm | “ | 900.000 |
| + | Từ 500 m 3 đến dưới 2.000 m 3 /ngày đêm | “ | 2.000.000 |
| + | Từ 2.000 m 3 đến dưới 5.000 m 3 /ngày đêm | “ | 4.000.000 |
| 2. | Phí thẩm định b áo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất | | |
| - | Đối với b áo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng: | | |
| + | dưới 200 m 3 /ngày đêm | Đồng/01báo cáo | 200.000 |
| + | Từ 200 m 3 đến dưới 500 m 3 /ngày đêm | “ | 700.000 |
| + | Từ 500 m 3 đến dưới 1.000 m 3 /ngày đêm | “ | 1.700.000 |
| + | Từ 1.000 m 3 đến dưới 3.000 m 3 /ngày đêm | “ | 3.000.000 |
| 3. | Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất | Đồng/hồ sơ | 700.000 |
| B. | TRƯỜNG HỢP THẨM ĐỊNH GIA HẠN, BỔ SUNG: Mức thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu tại phần A mục I phụ lục này. | | |
| II. | MỨC THU ĐỐI VỚI LỆ PHÍ | | |
| A. | Trường hợp cấp giấy phép lần đầu | | |
| 1. | Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất | Đồng/giấy phép | 100.000 |
| 2. | Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt | Đồng/giấy phép | 100.000 |
| 3. | Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước | Đồng/giấy phép | 100.000 |
| 4. | Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi | Đồng/giấy phép | 100.000 |
| B. | TRƯỜNG HỢP THẨM ĐỊNH GIA HẠN, BỔ SUNG: Mức thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu tại phần A mục II phụ lục này. | | |