法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyetHết hiệu lực

Về quy định bổ sung một số loại phí, lệ phí thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý

Số hiệu
21/2007/NQ-HĐND
Ngày ban hành
8 tháng 12, 2006
Số điều
4
Điều Lời mở đầu

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 21/2007/NQ-HĐND | Thái Nguyên, ngày 14 tháng 12 năm 2007

NGHỊ QUYẾT

VỀ QUY ĐỊNH BỔ SUNG MỘT SỐ LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ THUỘC TỈNH THÁI NGUYÊN QUẢN LÝ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN KHOÁ XI, KỲ HỌP THỨ 9

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTV-QH10 ngày 28/8/2001 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội khoá 10 về phí và lệ phí; Nghị định 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành pháp lệnh phí, lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/03/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về Phí và Lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Sau khi xem xét Tờ trình số 33/TTr-UBND ngày 30/11/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc Quy định mức thu các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền Hội đồng Nhân dân cấp tỉnh, Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân và ý kiến của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1Quy định bổ sung mức thu một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh gồm:

Điều 1. Quy định bổ sung mức thu một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh gồm:

1. Bổ sung mức thu một số loại phí sau:

1.1. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi.

1.2. Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất.

1.3. Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất.

2. Bổ sung mức thu một số loại lệ phí.

2.1. Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất.

2.2. Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt.

2.3. Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước.

2.4. Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi.

(Các mức phí, lệ phí cụ thể được quy định tại các phụ lục kèm theo)

Điều 2Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh căn cứ Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 17 Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002; Khoản 5 Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ và Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí, lệ

Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh căn cứ Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 17 Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002; Khoản 5 Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ và Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí, lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT/BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính sửa đổi bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC quy định cụ thể chế độ thu, nộp và sử dụng cho từng loại phí, lệ phí.

Điều 3Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Kinh tế và Ngân sách, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Kinh tế và Ngân sách, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khoá XI, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 14 tháng 12 năm 2007./.

CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Vượng

PHỤ LỤC

BAN HÀNH BỔ SUNG CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2007/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

| STT | DANH MỤC PHÍ, LỆ PHÍ | ĐƠN VỊ TÍNH | MỨC THU |

|||||

| I. | MỨC THU ĐỐI VỚI PHÍ | | |

| A. | TRƯỜNG HỢP THẨM ĐỊNH ĐỀ ÁN, BÁO CÁO LẦN ĐẦU | | |

| 1. | Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi | | |

| 1.1. | Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất | | |

| - | Đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước: | | |

| + | Dưới 200 m 3 /ngày đêm: | Đồng/01đề án, báo cáo | 200.000 |

| + | Từ 200 m 3 đến dưới 500 m 3 /ngày đêm | “ | 550.000 |

| + | Từ 500 m 3 đến dưới 1.000 m 3 /ngày đêm | “ | 1.300.000 |

| + | Từ 1.000 m 3 đến dưới 3.000 m 3 /ngày đêm | “ | 2.500.000 |

| 1.2. | Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt | | |

| - | Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng: | | |

| + | D ưới 0,1 m 3 /giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m 3 /ngày đêm | “ | 300.000 |

| + | Từ 0,1 m 3 đến dưới 0,5 m 3 /giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m 3 đến dưới 3.000 m 3 /ngày đêm | “ | 900.000 |

| + | Từ 0,5 m 3 đến dưới 1 m 3 /giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m 3 đến dưới 20.000 m 3 /ngày đêm | Đồng/01đề án, báo cáo | 2.000.000 |

| + | Từ 1 m 3 đến dưới 2 m 3 /giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m 3 đến dưới 50.000 m 3 /ngày đêm | “ | 4.000.000 |

| STT | DANH MỤC PHÍ, LỆ PHÍ | ĐƠN VỊ TÍNH | MỨC THU |

| 1.3. | Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi: | | |

| - | Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước: | | |

| + | Dưới 100 m 3 /ngày đêm | Đồng/01đề án, báo cáo | 300.000 |

| + | Từ 100 m 3 đến dưới 500 m 3 /ngày đêm | “ | 900.000 |

| + | Từ 500 m 3 đến dưới 2.000 m 3 /ngày đêm | “ | 2.000.000 |

| + | Từ 2.000 m 3 đến dưới 5.000 m 3 /ngày đêm | “ | 4.000.000 |

| 2. | Phí thẩm định b áo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất | | |

| - | Đối với b áo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng: | | |

| + | dưới 200 m 3 /ngày đêm | Đồng/01báo cáo | 200.000 |

| + | Từ 200 m 3 đến dưới 500 m 3 /ngày đêm | “ | 700.000 |

| + | Từ 500 m 3 đến dưới 1.000 m 3 /ngày đêm | “ | 1.700.000 |

| + | Từ 1.000 m 3 đến dưới 3.000 m 3 /ngày đêm | “ | 3.000.000 |

| 3. | Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất | Đồng/hồ sơ | 700.000 |

| B. | TRƯỜNG HỢP THẨM ĐỊNH GIA HẠN, BỔ SUNG: Mức thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu tại phần A mục I phụ lục này. | | |

| II. | MỨC THU ĐỐI VỚI LỆ PHÍ | | |

| A. | Trường hợp cấp giấy phép lần đầu | | |

| 1. | Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất | Đồng/giấy phép | 100.000 |

| 2. | Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt | Đồng/giấy phép | 100.000 |

| 3. | Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước | Đồng/giấy phép | 100.000 |

| 4. | Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi | Đồng/giấy phép | 100.000 |

| B. | TRƯỜNG HỢP THẨM ĐỊNH GIA HẠN, BỔ SUNG: Mức thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu tại phần A mục II phụ lục này. | | |

4 điều

Trích dẫn văn bản này

Về quy định bổ sung một số loại phí, lệ phí thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-47891

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com