Điều 12. Trách nhiệm của các bộ và địa phương
1. Các bộ, cơ quan ngang bộ quản lý các trường mầm non chỉ đạo, hướng dẫn tổ chức thực hiện Thông tư này và thông báo kết quả đánh giá, xếp loại hiệu trưởng cho Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2. Giám đốc sở giáo dục và đào tạo tham mưu với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng kế hoạch và tổ chức, chỉ đạo, hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện Thông tư này; báo cáo với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Bộ Giáo dục và Đào tạo kết quả đánh giá, xếp loại hiệu trưởng.
3. Trưởng phòng giáo dục và đào tạo tham mưu với Ủy ban nhân dân cấp huyện triển khai kế hoạch và chỉ đạo các trường thực hiện Thông tư này; báo cáo với Ủy ban nhân dân cấp huyện và sở giáo dục và đào tạo kết quả đánh giá, xếp loại hiệu trưởng./.
PHỤ LỤC I
(Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2011/TT-BGDĐT ngày 14 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Phòng Giáo dục và Đào tạo: . . . . . . . . . . . . . .
Trường mầm non, mẫu giáo, nhà trẻ : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
PHIẾU HIỆU TRƯỞNG TỰ ĐÁNH GIÁ
Họ và tên hiệu trưởng : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Năm học : . . . . . . . . .
| Tiêu chuẩn | Tiêu chí | Điểm tiêu chí | |
|||||
| | | | |
| Tiêu chuẩn 1. Phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp | 1. Phẩm chất chính trị | | |
| | 2. Đạo đức nghề nghiệp | | |
| | 3. Lối sống, tác phong | | |
| | 4. Giao tiếp, ứng xử | | |
| | 5. Học tập, bồi dưỡng | | |
| Tiêu chuẩn 2. Năng lực chuyên môn, nghiệp vụ sư phạm | 6. Trình độ chuyên môn | | |
| | 7. Nghiệp vụ sư phạm | | |
| | 8. Khả năng tổ chức triển khai chương trình giáo dục mầm non | | |
| Tiêu chuẩn 3. Năng lực quản lý trường mầm non | 9. Hiểu biết nghiệp vụ quản lý | | |
| | 10. Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển nhà trường | | |
| | 11. Quản lý tổ chức bộ máy, cán bộ, giáo viên, nhân viên nhà trường | | |
| | 12. Quản lý trẻ em của nhà trường | | |
| | 13. Quản lý hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ | | |
| | 14. Quản lý tài chính, tài sản nhà trường | | |
| | 15. Quản lý hành chính và hệ thống thông tin | | |
| | 16. Tổ chức kiểm tra, kiểm định chất lượng giáo dục | | |
| | 17. Thực hiện dân chủ trong hoạt động của nhà trường | | |
| Tiêu chuẩn 4. Năng lực tổ chức phối hợp với gia đình trẻ và xã hội | 18. Tổ chức phối hợp với gia đình trẻ | | |
| | 19. Phối hợp giữa nhà trường và địa phương | | |
| | Tổng điểm, tổng số tiêu chí tương ứng | | |
| | Xếp loại | | |
Chú ý :
1. Cách cho điểm :
- Điểm cho tiêu chí theo thang điểm 10, là số nguyên;
- Ghi đầy đủ số điểm từng tiêu chí, tổng điểm.
2. Xếp loại : Xếp 1 trong 4 loại : Xuất sắc (XS); Khá; Trung bình (TB); Kém.
Các minh chứng :
1. Minh chứng cho đánh giá Tiêu chuẩn 1:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
2. Minh chứng cho đánh giá Tiêu chuẩn 2 :
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
3. Minh chứng cho đánh giá Tiêu chuẩn 3:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
4. Minh chứng cho đánh giá Tiêu chuẩn 4:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Đánh giá chung :
1. Những điểm mạnh :
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
2. Những điểm yếu :
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
3. Hướng phát huy điểm mạnh, khắc phục điểm yếu :
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . ngày . . . . . tháng . . . . . năm . . . . .
(Chữ kí của hiệu trưởng)
PHỤ LỤC II
(Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2011/TT-BGDĐT ngày 14 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Phòng Giáo dục và Đào tạo: . . . . . . . . . . . . . .
Trường mầm non, mẫu giáo, nhà trẻ : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
PHIẾU CÁN BỘ, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN THAM GIA
ĐÁNH GIÁ HIỆU TRƯỞNG
Họ và tên hiệu trưởng : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Năm học : . . . . . . . . .
| Tiêu chuẩn | Tiêu chí | Điểm tiêu chí |
||||
| Tiêu chuẩn 1. Phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp | 1. Phẩm chất chính trị | |
| | 2. Đạo đức nghề nghiệp | |
| | 3. Lối sống, tác phong | |
| | 4. Giao tiếp, ứng xử | |
| | 5. Học tập, bồi dưỡng | |
| Tiêu chuẩn 2. Năng lực chuyên môn, nghiệp vụ sư phạm | 6. Trình độ chuyên môn | |
| | 7. Nghiệp vụ sư phạm | |
| | 8. Khả năng tổ chức triển khai chương trình giáo dục mầm non | |
| Tiêu chuẩn 3. Năng lực quản lý trường mầm non | 9. Hiểu biết nghiệp vụ quản lý | |
| | 10. Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển nhà trường | |
| | 11. Quản lý tổ chức bộ máy, cán bộ, giáo viên, nhân viên nhà trường | |
| | 12. Quản lý trẻ em của nhà trường | |
| | 13. Quản lý hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ | |
| | 14. Quản lý tài chính, tài sản nhà trường | |
| | 15. Quản lý hành chính và hệ thống thông tin | |
| | 16. Tổ chức kiểm tra, kiểm định chất lượng giáo dục | |
| | 17. Thực hiện dân chủ trong hoạt động của nhà trường | |
| Tiêu chuẩn 4. Năng lực tổ chức phối hợp với gia đình trẻ và xã hội | 18. Tổ chức phối hợp với gia đình trẻ | |
| | 19. Phối hợp giữa nhà trường và địa phương | |
| | Tổng điểm | |
Chú ý : Cách cho điểm :
- Điểm cho tiêu chí theo thang điểm 10, là số nguyên;
- Ghi đầy đủ số điểm từng tiêu chí, tổng điểm. Nếu không ghi đủ, phiếu sẽ bị loại.
Nhận xét chung :
1. Những điểm mạnh :
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
2. Những điểm yếu :
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . ngày . . . . . tháng . . . . . năm . . . . .
Người đánh giá
(Có thể không ghi)
PHỤ LỤC III
(Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2011/TT-BGDĐT ngày 14 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Phòng Giáo dục và Đào tạo: . . . . . . . . . . . . . .
Trường mầm non, mẫu giáo, nhà trẻ: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
TỔNG HỢP KẾT QUẢ THAM GIA ĐÁNH GIÁ HIỆU TRƯỞNG
CỦA CÁN BỘ, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN
Họ và tên hiệu trưởng : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Năm học : . . . . . . . . .
| Tiêu chuẩn | Tiêu chí | Điểm tiêu chí (*) | |
|||||
| | | | |
| Tiêu chuẩn 1. Phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp | 1. Phẩm chất chính trị | | |
| | 2. Đạo đức nghề nghiệp | | |
| | 3. Lối sống, tác phong | | |
| | 4. Giao tiếp, ứng xử | | |
| | 5. Học tập, bồi dưỡng | | |
| Tiêu chuẩn 2. Năng lực chuyên môn, nghiệp vụ sư phạm | 6. Trình độ chuyên môn | | |
| | 7. Nghiệp vụ sư phạm | | |
| | 8. Khả năng tổ chức triển khai chương trình giáo dục mầm non | | |
| Tiêu chuẩn 3. Năng lực quản lý trường mầm non | 9. Hiểu biết nghiệp vụ quản lý | | |
| | 10. Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển nhà trường | | |
| | 11. Quản lý tổ chức bộ máy, cán bộ, giáo viên, nhân viên nhà trường | | |
| | 12. Quản lý trẻ em của nhà trường | | |
| | 13. Quản lý hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ | | |
| | 14. Quản lý tài chính, tài sản nhà trường | | |
| | 15. Quản lý hành chính và hệ thống thông tin | | |
| | 16. Tổ chức kiểm tra, kiểm định chất lượng giáo dục | | |
| | 17. Thực hiện dân chủ các hoạt động của nhà trường | | |
| Tiêu chuẩn 4. Năng lực tổ chức phối hợp với gia đình trẻ và xã hội | 18. Tổ chức phối hợp với gia đình trẻ | | |
| | 19. Phối hợp giữa nhà trường và địa phương | | |
| | Tổng điểm | | |
| | Xếp loại (**) | | |
Ghi chú:
(*) Điểm tiêu chí là điểm trung bình cộng (làm tròn, lấy số nguyên) từ các phiếu của cán bộ, giáo viên, nhân viên.
(**) Căn cứ vào tổng điểm để xếp loại và xếp 1 trong 4 loại: Xuất sắc (171 – 190 điểm); Khá (133 điểm trở lên); Trung bình (95 điểm trở lên); Kém (dưới 95 điểm, hoặc có tiêu chí 0 điểm, hoặc tiêu chuẩn 1 và tiêu chuẩn 3 có tiêu chí dưới 5 điểm).
A. Tổng hợp ý kiến nhận xét của cán bộ, giáo viên, nhân viên:
1. Những điểm mạnh :
- Ý kiến của đa số:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- Ý kiến khác: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
2. Những điểm yếu:
- Ý kiến của đa số:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- Ý kiến khác: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
B. Ý kiến của cán bộ quản lý, đại diện các tổ chức:
1. Ý kiến của các phó hiệu trưởng: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
2. Ý kiến của cấp ủy Đảng (đại diện tổ chức cơ sở Đảng): . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
3. Ý kiến của BCH Công đoàn trường : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
4. Ý kiến của BCH Đoàn TNCS HCM: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . ngày . . . . . tháng . . . . . năm . . . . .
Người tổng hợp
(Đại diện tổ chức Đảng hoặc BCH Công đoàn)
(Kí và ghi rõ họ, tên)
PHỤ LỤC IV
(Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2011/TT-BGDĐT ngày 14 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Phòng Giáo dục và Đào tạo: . . . . . . . . . . . . . .
PHIẾU THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN QUẢN LÝ TRỰC TIẾP
ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI HIỆU TRƯỞNG
Họ và tên hiệu trưởng : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Năm học : . . . . . . . . .
Trường mầm non, mẫu giáo, nhà trẻ : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
1. Tổng hợp kết quả tự đánh giá, xếp loại của hiệu trưởng và tham gia đánh giá, xếp loại của cán bộ, giáo viên, nhân viên
| Hiệu trưởng tự đánh giá, xếp loại | | Cán bộ, giáo viên, nhân viên tham gia đánh giá, xếp loại hiệu trưởng | |
|||||
| Tổng số điểm | Xếp loại | Tổng số điểm | Xếp loại |
| | | | |
2. Nhận xét, đánh giá và xếp loại của thủ trưởng cơ quan quản lý trực tiếp:
a) Những điểm mạnh :
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
b) Những điểm yếu :
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
c) Chiều hướng phát triển:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
d) Xếp loại : . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . ngày . . . . . tháng . . . . . năm . . . . .
THỦ TRƯỞNG
(Kí tên, đóng dấu)