Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát thực hiện Nghị quyết này theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu khóa VII, kỳ họp thứ 12 thông qua./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Út
PHỤ LỤC 01
DỰ BÁO NHU CẦU ĐÀO TẠO CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC NHÀ NƯỚC TRÊN CÁC LĨNH VỰC ĐẾN NĂM 2020 (Kèm theo Nghị quyết số 07/2008/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
| Số TT | Chuyên ngành đào tạo | 2008 – 2010 | | | 2011 – 2020 | | | | | | | | Bậc thợ và tương đương | | | Ghi chú | |
|||||||||||||||||||
| | | Trung cấp | Đại học, cao đẳng | Trên đại học | Trung cấp | | | | Đại học, cao đẳng | | Trên đại học | | | | | | |
| Đào tạo cán bộ, công chức hành chính Nhà nước | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Chuyên môn nghiệp vụ chung | 18 | 122 | 47 | - | | | | 260 | | 125 | | - | | | Cấp tỉnh, huyện | |
| 2 | Chuyên môn nghiệp vụ chung | 388 | 138 | - | 123 | | | | 160 | | 40 | | - | | | Xã, phường, thị trấn | |
| 3 | Chính trị | 180 | 90 | - | 360 | | | | 200 | | - | | - | | | Cấp tỉnh, huyện | |
| 4 | Chính trị | 109 | 53 | - | 218 | | | | 80 | | - | | - | | | Xã, phường, thị trấn | |
| Đào tạo nguồn nhân lực lĩnh vực văn hóa, thể dục - thể thao | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Quản lý Nhà nước | - | 15 | - | | | - | | | 30 | - | | | | | | |
| 2 | Quản lý văn hóa | 30 | 10 | - | | | - | | | 25 | 5 | | | | | | |
| 3 | Thư viện | 20 | 10 | - | | | - | | | 20 | 3 | | | | | | |
| 4 | Bảo tồn - bảo tàng | - | 6 | - | | | - | | | 10 | 2 | | | | | | |
| 5 | Sân khấu | 30 | 5 | - | | | - | | | 15 | 2 | | | | | | |
| 6 | Âm nhạc | 20 | 6 | - | | | - | | | 10 | 2 | | | | | | |
| 7 | Lý luận chính trị | 40 | 10 | - | | | - | | | 20 | - | | | | | | |
| 8 | Luật | 20 | 10 | - | | | - | | | 15 | - | | | | | | |
| 9 | Sư phạm | - | 3 | - | | | - | | | 10 | - | | | | | | |
| 10 | Bồi dưỡng năng khiếu | - | - | - | | | - | | | - | - | | | - | | | Mỗi năm 20 - 40 người |
| 11 | Cán bộ quản lý thể dục, thể thao | - | 5 | - | | | - | | | 7 | - | | | | | | |
| 12 | Nhân viên thể dục, thể thao | - | 38 | 3 | | | - | | | 60 | 8 | | | | | | |
| 13 | Giáo viên thể dục, thể thao | - | 210 | - | | | - | | | 250 | - | | | | | | |
| 14 | Huấn luyện viên | - | 18 | - | | | 22 | | | 34 | | | | | | | |
| 15 | Hướng dẫn viên | 85 | - | - | | | 200 | | | - | - | | | | | | |
| 16 | Trọng tài | 24 | - | - | | | 78 | | | - | - | | | 127 | | | |
| Đào tạo nguồn nhân lực lĩnh vực nông, lâm, thủy sản | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Trồng trọt | - | 5 | 6 | - | | | 9 | | | 4 | | | | | | |
| 2 | Chăn nuôi - thú y | - | 11 | 6 | - | | | 2 | | | 6 | | | | | | |
| 3 | Lâm nghiệp | - | 3 | 4 | - | | | 5 | | | 11 | | | | | | |
| 4 | Thủy lợi | - | 6 | 6 | - | | | 2 | | | - | | | | | | |
| 5 | Kinh tế | - | 17 | 9 | - | | | 1 | | | 2 | | | | | | |
| 6 | Nuôi trồng thủy sản | - | 42 | 10 | - | | | 12 | | | 13 | | | | | | |
| 7 | Khai thác thủy sản | - | 6 | 4 | - | | | 12 | | | 13 | | | | | | |
| 8 | Chế biến thủy sản | 20 | 30 | - | - | | | 1 | | | 6 | | | | | | |
| 9 | Đại học khác | 6 | 50 | 2 | - | | | - | | | - | | | | | | |
| Đào tạo nguồn nhân lực lĩnh vực công nghiệp, xây dựng và dịch vụ | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Giao thông, xây dựng | - | 32 | 5 | | - | | | | 95 | | 15 | | | - | | |
| 2 | Điện | 100 | 66 | 1 | | 300 | | | | 200 | | 5 | | | 300 | | |
| 3 | Cơ khí | 200 | 146 | 3 | | 600 | | | | 440 | | 8 | | | 600 | | |
| 4 | Hóa | 67 | 26 | - | | 200 | | | | 80 | | 1 | | | 200 | | |
| 5 | Chế biến | 100 | 65 | 1 | | 300 | | | | 200 | | 2 | | | 1.000 | | |
| 6 | Dệt may | 15 | 13 | - | | 50 | | | | 40 | | - | | | 1.200 | | |
| 7 | Mỹ thuật công nghiệp | 11 | 10 | - | | 50 | | | | 40 | | - | | | - | | |
| 8 | Dịch vụ | 2 | 5 | 1 | | 7 | | | | 17 | | 4 | | | 82 | | |
| | Tổng số | 1.512 | 1.282 | 108 | | 2.508 | | | | 2362 | | 277 | | | 3.509 | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
* Phụ chú:
- Dự báo nhu cầu đào tạo cán bộ, công chức, viên chức Nhà nước giai đoạn (2008 - 2010):
+ Trung cấp: 1.512 người;
+ Đại học, cao đẳng: 1.282 người;
+ Trên đại học: 108 người.
- Dự báo nhu cầu đào tạo cán bộ, công chức, viên chức Nhà nước giai đoạn (2011 - 2020):
+ Trung cấp: 2.508 người;
+ Đại học, cao đẳng: 2.362 người;
+ Trên đại học: 277 người;
+ Bậc thợ và tương đương: 3.509 người.
PHỤ LỤC 02
NHU CẦU ĐÀO TẠO TRÊN CHUẨN GIÁO VIÊN CÁC NGÀNH HỌC ĐẾN NĂM 2020
(Theo dự báo quy hoạch phát triển thêm ngành giáo dục đào tạo đến năm 2020)
(Kèm theo Nghị quyết số 07/2008/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
| Chỉ tiêu | Năm 2010 | | | Năm 2020 | | |
||||||||
| | Tổng số giáo viên | Giáo viên trên chuẩn | Tỷ lệ so với tổng số (%) | Tổng số giáo viên | Giáo viên trên chuẩn | Tỷ lệ so với tổng số (%) |
| 1. Giáo viên mầm non | 1.380 | 414 | 30 | 2.160 | 972 | 45 |
| 2. Giáo viên tiểu học | 3.580 | 1.790 | 50 | 3.520 | 2.460 | 70 |
| 3. Giáo viên trung học cơ sở | 2.440 | 976 | 40 | 2.450 | 1.470 | 60 |
| 4. Giáo viên trung học phổ thông | 1.400 | 140 | 10 | 1.620 | 486 | 30 |
| Tổng số | 8.800 | 3.320 | 130 | 9.750 | 5.388 | 205 |
NHU CẦU ĐÀO TẠO CÁN BỘ QUẢN LÝ, GIÁO VIÊN CÁC NGÀNH HỌC
| Cấp học | Số giáo viên hiện có năm 2006 | Giai đoạn 2006 - 2010 | | Dự báo đến năm 2020 | |
|||||||
| | | Dự kiến đào tạo đến năm 2010 | Số giáo viên cần đào tạo | Dự kiến đào tạo đến năm 2020 | Số giáo viên cần đào tạo |
| Mầm non | 753 | 1.380 | 627 | 2.160 | 780 |
| Tiểu học | 3.968 | Dự báo giảm | | Dự báo ổn định | |
| Trung học cơ sở | 2.440 | Dự báo ổn định | | Dự báo ổn định | |
| Trung học phổ thông | 764 | 1.400 | 636 | 1.620 | 220 |
| Cán bộ quản lý | 651 | Tăng 1,15 lần | 749 | Tăng 1,25 lần | 814 |
PHỤ LỤC 3
DỰ BÁO NHU CẦU ĐÀO TẠO NGUỒN NHÂN LỰC CÁN BỘ VÀ NHÂN VIÊN NGÀNH Y TẾ ĐẾN NĂM 2020 (Kèm theo Nghị quyết số 07/2008/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
| Số TT | Dân số | 849.128 | 932.592 | Tổng cộng |
||||||
| | Nội dung đào tạo | 2008 - 2010 | 2011 - 2020 | |
| 1 | Tiến sỹ, bác sĩ | 4 | 8 | 12 |
| 2 | Bác sỹ chuyên khoa II | 37 | 24 | 61 |
| 3 | Thạc sĩ y khoa | 11 | 10 | 21 |
| 4 | Bác sỹ chuyên khoa I | 80 | 100 | 180 |
| 5 | Tiến sỹ, dược sĩ | 3 | 10 | 13 |
| 6 | Dược sỹ chuyên khoa II | 4 | 8 | 12 |
| 7 | Thạc sỹ, dược sĩ | 4 | 4 | 8 |
| 8 | Dược sỹ chuyên khoa I | 20 | 20 | 40 |
| 9 | Bác sỹ đa khoa | 48 | 160 | 208 |
| 10 | Bác sỹ y học cổ truyền dân tộc | 31 | 31 | 62 |
| 11 | Bác sỹ răng, hàm, mặt | 12 | 22 | 34 |
| 12 | Bác sỹ y học dự phòng | 42 | 80 | 122 |
| 13 | Bác sỹ nhi | 18 | 60 | 78 |
| 14 | Dược sỹ đại học | 60 | 100 | 160 |
| 15 | Cử nhân y tế CC | 15 | 45 | 60 |
| 16 | Cử nhân điều dưỡng | 45 | 120 | 165 |
| 17 | Cử nhân nữ hộ sinh | 12 | 40 | 52 |
| 18 | Cử nhân KT y học | 15 | 40 | 55 |
| 19 | Y sỹ y học dự phòng | 80 | 60 | 140 |
| 20 | Y sỹ y học dân tộc | 30 | 20 | 50 |
| 21 | Y sỹ sản nhi | 30 | 20 | 50 |
| | Tổng số | 601 | 982 | 1.583 |
PHỤ LỤC 4
DỰ BÁO ĐẾN NĂM 2020 NHU CẦU ĐÀO TẠO NGHỀ, LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM (Kèm theo Nghị quyết số 07/2008/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
| Số TT | Các chỉ tiêu | 2008 | 2009 | 2010 | 2020 | Ghi chú |
||||||||
| 1 | Tổng nguồn lao động | 535.278 | 548.056 | 567.620 | 618.857 | |
| 2 | Tỷ lệ lao động qua đào tạo (%) | 31 | 33 | 35 | 60 | |
| 3 | Tổng lao động qua đào tạo | 165.936 | 180.858 | 196.291 | 371.314 | |
| 4 | Hằng năm đào tạo | 13.459 | 14.041 | 14.622 | 20.432 | |
| 5 | Đại học, cao đẳng | 1.050 | 1.050 | 800 | 800 | |
| 6 | Trung cấp chuyên nghiệp | 950 | 950 | 950 | 950 | |
| 7 | Dạy nghề cao đẳng và trung cấp | 500 | 1.030 | 1.030 | 1.648 | |
| 8 | Dạy nghề sơ cấp | 7.440 | 8.040 | 8.340 | 13.344 | |
| 9 | Chuyển giao công nghệ | 3.519 | 2.971 | 3.502 | 14.899 | |