法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyetHết hiệu lực

Về việc quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp chứng minh nhân dân

Số hiệu
87/2008/NQ-HĐND
Ngày ban hành
3 tháng 7, 2008
Số điều
6
Điều Lời mở đầu

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 87/2008/NQ-HĐND | Nam Định, ngày 03 tháng 7 năm 2008

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC THU LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ CƯ TRÚ VÀ LỆ PHÍ CẤP CHỨNG MINH NHÂN DÂN

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH KHOÁ XVI, KỲ HỌP THỨ 10

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003; Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí ngày 28/8/2001; Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 57/2002/NĐ- CP; Căn cứ Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg ngày 01/11/2007 của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường chấn chỉnh việc thực hiện các quy định của Pháp luật về Phí, lệ phí, chính sách huy động và sử dụng các khoản đóng góp của nhân dân; Căn cứ Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về Phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Căn cứ Thông tư số 07/2008/TT-BTC ngày 15/1/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn về Lệ phí đăng ký cư trú; Căn cứ Thông tư số 06/2008/TT-BCA-C11 ngày 27/5/2008 của Bộ Công an hướng dẫn một số điểm về Lệ phí đăng ký cư trú và Lệ phí cấp chứng minh nhân dân; Xét tờ trình số 85/ TTr - UBND ngày 19/6/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định đối tượng và mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng Lệ phí đăng ký cư trú và Lệ phí cấp chứng minh nhân dân; báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1Quy định mức thu Lệ phí đăng ký cư trú và Lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Nam Định (có biểu mức thu kèm theo).

Điều 1. Quy định mức thu Lệ phí đăng ký cư trú và Lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Nam Định (có biểu mức thu kèm theo).

Điều 2Cơ quan thu Lệ phí đăng ký cư trú và Lệ phí cấp chứng minh nhân dân được để lại 100% (một trăm phần trăm) số tiền thu Lệ phí để chi phí phục vụ công tác tổ chức đăng ký cư trú và cấp chứng minh nhân dân.

Điều 2. Cơ quan thu Lệ phí đăng ký cư trú và Lệ phí cấp chứng minh nhân dân được để lại 100% (một trăm phần trăm) số tiền thu Lệ phí để chi phí phục vụ công tác tổ chức đăng ký cư trú và cấp chứng minh nhân dân.

Điều 3Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.

Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.

Điều 4Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định phương thức thu nộp, quản lý, sử dụng Lệ phí đăng ký cư trú; Lệ phí cấp chứng minh nhân dân và tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Điều 4. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định phương thức thu nộp, quản lý, sử dụng Lệ phí đăng ký cư trú; Lệ phí cấp chứng minh nhân dân và tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Điều 5Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 5. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định khoá XVI, kỳ họp thứ 10 thông qua./.

Nơi nhận: - UBTVQH; - Chính phủ; - Bộ tài chính,Bộ Công an; - Bộ tư pháp; - Như điều 4, điều 5; - Đoàn đại biểu quốc hội tỉnh; - UBMT tổ quốc tỉnh; - Các Sở, Ban, Ngành , đoàn thể của tỉnh; - HĐND, UBND các huyện, Thành phố; - Báo Nam Định; - Công báo tỉnh ; - Website Chính phủ, Website tỉnh. - Lưu VP. | CHỦ TỊCH Chu Văn Đạt

BIỂU MỨC THU LỆ PHÍ

ĐĂNG KÝ CƯ TRÚ VÀ CẤP CHỨNG MINH NHÂN DÂN (Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 87/2008/NQ-HĐND ngày 03 / 7/2008)

I. MỨC THU LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ CƯ TRÚ:

| TT | Danh mục | Đ.vị tính | Mức thu | |

||||||

| | | Đồng/ lần đăng ký (lần cấp) | Các phường của TPNĐ | Các xã, thị trấn của huyện; các xã ngoại thành của TPNĐ |

| 1 | Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú. | Đồng/ lần đăng ký | 10.000đ | 5.000đ |

| 2 | Cấp lại, cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú. | Đồng/ lần cấp | 15.000đ | 7.500đ |

| 3 | Cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà. | Đồng/ lần cấp | 8.000đ | 4.000đ |

| 4 | Đính chính các thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú (Không thu lệ phí đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà, xoá tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú). | Đồng/ lần cấp | 5.000đ | 2.500đ |

II. MỨC THU LỆ PHÍ CẤP CHỨNG MINH NHÂN DÂN:

| Danh mục | Đ.vị tính | Mức thu | |

|||||

| | Đồng/ lần cấp | Các phường của TPNĐ | Các xã, thị trấn của huyện; các xã ngoại thành của TPNĐ |

| Cấp lại, cấp đổi chứng minh nhân dân (Không thu lệ phí đối với trường hợp cấp đổi do hết thời gian sử dụng; không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân) . | Đồng/ lần cấp | 6.000đ | 3.000đ |

III- CÁC TRƯỜNG HỢP KHÔNG THU LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ CƯ TRÚ VÀ LỆ PHÍ CẤP CHỨNG MINH NHÂN DÂN:

1/ Các trường hợp không thu Lệ phí cư trú bao gồm:

- Bố, mẹ, vợ, chồng, con dưới 18 tuổi của liệt sỹ; thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh; bà mẹ Việt Nam anh hùng.

- Hộ gia đình thuộc diện nghèo.

2/ Các trường hợp không thu Lệ phí cấp Chứng minh nhân dân bao gồm:

Bố, mẹ, vợ, chồng, con dưới 18 tuổi của liệt sỹ; thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh.

IV. CÁC TRƯỜNG HỢP MIỄN THU LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ CƯ TRÚ, LỆ PHÍ CẤP CHỨNG MINH NHÂN DÂN.

1/ Các trường hợp miễn thu Lệ phí cư trú bao gồm:

- Cấp mới sổ tạm trú.

- Cấp mới sổ hộ khẩu thuộc một trong các trường hợp sau:

+ Trước đây chưa được cấp sổ hộ khẩu do không xác định được nơi đăng ký thường trú hoặc đã đăng ký thường trú nhưng chưa được cấp sổ hộ khẩu, nay được cấp sổ hộ khẩu mới theo quy định của Luật cư trú;

+ Chuyển nơi đăng ký thường trú ra ngoài phạm vi huyện, thành phố thuộc tỉnh; ra ngoài xã, thị trấn thuộc huyện và được cấp sổ hộ khẩu mới, trừ trường hợp chuyển cả hộ gia đình;

+ Tách sổ hộ khẩu.

2/ Các trường hợp miễn thu Lệ phí cấp Chứng minh nhân dân bao gồm:

- Cấp mới chứng minh nhân dân;

- Cấp đổi chứng minh nhân dân hết thời hạn sử dụng (quá 15 năm kể từ ngày cấp).

6 điều

Trích dẫn văn bản này

Về việc quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp chứng minh nhân dân (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-48339

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com