Điều 2.
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh, Viện kiểm sát nhân dân tỉnh, Tòa án nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ của mình tổ chức thực hiện có hiệu quả Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các đoàn thể vận động quần chúng, đoàn viên và hội viên tích cực thực hiện và giám sát việc thực hiện theo chức năng, nhiệm vụ.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X, kỳ họp thứ 6 thông qua./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Ban Công tác đại biểu quốc hội; - Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra văn bản pháp luật); - Bộ Tài chính (Vụ Pháp chế); - Bộ Quốc phòng (Vụ Pháp chế); - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND; - UBND tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - UBMTTQVN tỉnh; - Các ban HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; - Thường trực HĐND-UBND các huyện, thành phố; - Văn phòng UBND tỉnh; - Văn phòng Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh; - Báo Kon Tum; Đài PTTH tỉnh; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh; - Công báo tỉnh; - Lưu: VT, CTHĐ. | CHỦ TỊCH Hà Ban
PHỤ LỤC SỐ 01
DANH MỤC CÔNG TRÌNH KẾ HOẠCH 5 NĂM 2011-2015 ĐIỀU CHỈNH NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2013/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
| STT | Danh mục công trình | Địa điểm | Tổng mức đầu tư | Đã đầu tư giai đoạn 2011-2013 | Nhu cầu vốn còn lại | Trong đó | | Dự kiến nguồn vốn đầu tư | | Ghi chú |
||||||||||||
| | | | | | | Giai đoạn 2014-2015 | Sau 2015 | Theo Quyết định 45/2010/QĐ-UBND | Đề nghị điều chỉnh | |
| | | | 3.417.059 | 647.241 | 2.733.087 | 1.170.715 | 1.562.372 | | | |
| 1 | Công viên giọt nước Đắk Bla | Kon Tum | 30.250 | 16.700 | | | | Vốn cân đối NSĐP | TW hỗ trợ có mục tiêu | Dừng |
| 2 | Trường Trung học nghề tỉnh | Kon Tum | 37.919 | 21.054 | | | | TW hỗ trợ có mục tiêu | Vốn NSĐP | Dừng |
| 3 | Đường Nam Quảng Nam giai đoạn II (phân đoạn Km160+944 - Km165 và Km192+507 - Km209) | Tu Mơ Rông | 476.000 | | 476.000 | 50.000 | 426.000 | Trái phiếu Chính phủ | Huy động khác | |
| 4 | Đường Tu Mơ Rông - Ngọc Yêu | Tu Mơ Rông | 114.928 | 92.504 | 22.000 | 22.000 | | Trái phiếu Chính phủ | Trái phiếu Chính phủ + Huy động khác | |
| 5 | Đường từ trung tâm huyện đến xã Đắk Xú huyện Ngọc Hồi (đường trục chính của huyện) | Ngọc Hồi | 219.027 | | 219.027 | 100.000 | 119.027 | Trái phiếu Chính phủ | Huy động khác | |
| 6 | Đường Cứu hộ, cứu nạn cho nhân dân vùng lũ, nối dài từ Km 27 TL 678 đến đường Hồ Chí Minh | 2 huyện | 570.000 | | 570.000 | 100.000 | 470.000 | Trái phiếu Chính phủ | Huy động khác | |
| 7 | Đường cứu hộ cứu nạn từ trung tâm thị trấn Đắk RVe đi xã Tân Lập, Đắk Ruồng, Đắk Tờ Re huyện Kon Rẫy | Kon Rẫy | 350.000 | 15.000 | 335.000 | 150.000 | 185.000 | Trái phiếu Chính phủ | Huy động khác | |
| 8 | Đường giao thông tránh lũ từ thôn 10 xã Đắk Pxi, huyện Đắk Hà đi thôn 2 xã Diễn Bình, huyện Đắk Tô | Đắk Hà | 225.970 | 177.000 | 98.970 | 98.970 | | Trái phiếu Chính phủ | Huy động khác | |
| 9 | Đường từ thôn 10, xã Đắk Pxi, huyện Đắk Hà đi xã Đắk Hà, huyện Tu Mơ Rông | Đắk Hà | 200.000 | | 200.000 | 100.000 | 100.000 | Trái phiếu Chính phủ | Huy động khác | |
| 10 | Đường Đắk Ruông - Đắk Kôi (Đường giao thông quốc lộ 24 - Đắk Kôi, Km0 - Km28, huyện Kon Rẫy) | Kon Rẫy | 270.000 | 100.000 | 170.000 | 73.000 | 97.000 | Trái phiếu Chính phủ | TW hỗ trợ có mục tiêu | |
| 11 | Đường Rơ Manh - Đắk Ring | Kon Plong | 172.000 | | 172.000 | 172.000 | | Trái phiếu Chính phủ | Huy động khác | |
| 12 | Kè chống sạt lở sông ĐắkBla (đoạn qua làng Plei Đôn và Kon Rờ Bàng Tp Kon Tum) | Kon Tum | 351.195 | 197.850 | 153.345 | 153.345 | | Trái phiếu Chính phủ | TW hỗ trợ có mục tiêu + Huy động khác | |
| 13 | Kè chống sạt lở sông bờ sông Đắk Tờ Kan - Đắk Tô | Đắk Tô | 100.000 | | 100.000 | 50.000 | 50.000 | Trái phiếu Chính phủ | Huy động khác | |
| 14 | Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh | Kon Tum | 30.542 | 23.250 | 1.400 | 1.400 | | TW hỗ trợ có mục tiêu | TW hỗ trợ có mục tiêu + Ngân sách địa phương | |
| 15 | Nâng cấp bệnh viện Đa khoa tỉnh | Kon Tum | 109.228 | 1.950 | 107.278 | 50.000 | 57.278 | Trái phiếu Chính phủ | Huy động khác | |
| 16 | Nâng cấp bệnh viện Đa khoa khu vực Ngọc Hồi | Ngọc Hồi | 110.000 | 1.933 | 108.067 | 50.000 | 58.067 | Trái phiếu Chính phủ | Huy động khác | |
PHỤ LỤC SỐ 02
DỰ KIẾN NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ CHO CÁC DỰ ÁN ĐỀ NGHỊ BỔ SUNG VÀO KẾ HOẠCH 5 NĂM 2011 - 2015 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2013/NQ-HĐND ngày 04/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm xây dựng | Tổng mức đầu tư | Nhu cầu còn lại | Kế hoạch đầu tư giai đoạn 2011 - 2015 | | | | | | Dự kiến về nguồn vốn cụ thể để huy động đầu tư cho dự án |
|||||||||||||
| | | | | | Tổng số | Trong đó: Chia theo nguồn vốn | | | | | |
| | | | | | | Vốn NSĐP | TW hỗ trợ có mục tiêu | TPCP | Vốn nước ngoài (ODA) | Huy động khác | |
| | Tổng số | | 7.154.947 | 7.154.947 | 4.316.230 | 397.802 | 1.749.728 | | 1.161.213 | 1.007.487 | |
| I | Chính sách mới của TW | | 1.800.303 | 1.800.303 | 1.450.213 | 34.000 | 255.000 | | 1.161.213 | | |
| 1 | Dự án giảm nghèo khu vực Tây Nguyên tỉnh Kon Tum | 6 huyện | 550.000 | 550.000 | 330.000 | | 30.000 | | 300.000 | | Đã có chủ trương đầu tư của Trung ương nhưng chưa có trong kế hoạch 5 năm |
| 2 | Kè chống lũ lụt đồng bào dân tộc thiểu số dọc sông Đắk Bla (đoạn từ làng Plei Groi đến làng Kon Klor 2 và từ làng Kon Hra Chót đến làng Kon Tum Ko Pong | Kon Tum | 895.213 | 895.213 | 895.213 | 34.000 | | | 861.213 | | Đầu tư từ chương trình biến đổi khí hậu, đã có chủ trương của Thủ tướng Chính phủ tại Công văn số 1443/TTg-QHQT |
| 3 | Các dự án thuộc Đề án thực hiện chính sách đầu tư cơ sở hạ tầng theo Quyết định số 293/QĐ-TTg, huyện Kon Rẫy | Kon Rẫy | 125.000 | 125.000 | 75.000 | | 75.000 | | | | Dự kiến vốn đầu tư theo Quyết định 293/QĐ-TTg; Chính sách mới của TW |
| 4 | Các dự án thuộc Đề án thực hiện chính sách đầu tư cơ sở hạ tầng theo Quyết định số 293/QĐ-TTg, huyện Sa Thầy | Sa Thầy | 105.090 | 105.090 | 75.000 | | 75.000 | | | | Dự kiến vốn đầu tư theo Quyết định 293/QĐ-TTg; Chính sách mới của TW |
| 5 | Các dự án thuộc Đề án thực hiện chính sách đầu tư cơ sở hạ tầng theo Quyết định số 293/QĐ-TTg, huyện Đắk Glei | Đắk Glei | 125.000 | 125.000 | 75.000 | | 75.000 | | | | Dự kiến vốn đầu tư theo Quyết định 293/QĐ-TTg; Chính sách mới của TW |
| II | THUỘC CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU CỦA CHÍNH PHỦ NHƯNG CHƯA CÓ TRONG KẾ HOẠCH 5 NĂM | | 1.978.647 | 1.978.647 | 1.978.647 | 343.802 | 826.634 | | | 808.211 | |
| 1 | Dự án đầu tư Nghề trọng điểm thuộc Chương trình MTQG giai đoạn 2011 - 2015 vùng Tây Nguyên tại trường Trung cấp nghề Kon Tum | Kon Tum | 20.000 | 20.000 | 20.000 | | 20.000 | | | | Vốn CTMTQG theo chủ trương của Thủ tướng Chính phủ |
| 2 | Đầu tư hạ tầng cụm công nghiệp | | 312.735 | 312.735 | 312.735 | | 42.000 | | | 270.735 | |
| | Cụm công nghiệp Thanh Trung, thành phố Kon Tum | Kon Tum | 86.627 | 86.627 | 86.627 | | 6.000 | | | 80.627 | Nguồn hạ tầng cụm công nghiệp, Trung ương đã hỗ trợ vốn nhưng chưa có trong kế hoạch 5 năm |
| | Cụm Công nghiệp TTCN Đắk Hao, thành phố Kon Tum | Kon Tum | 26.108 | 26.108 | 26.108 | | 6.000 | | | 20.108 | Nguồn hạ tầng cụm công nghiệp |
| | Cụm công nghiệp huyện Kon Plong | Kon Plong | 28.000 | 28.000 | 28.000 | | 6.000 | | | 22.000 | Nguồn hạ tầng cụm công nghiệp |
| | Cụm công nghiệp Đăk Xú | Ngọc Hồi | 25.000 | 25.000 | 25.000 | | 6.000 | | | 19.000 | Nguồn hạ tầng cụm công nghiệp |
| | Cụm công nghiệp thị trấn Plei Kần | Ngọc Hồi | 15.000 | 15.000 | 15.000 | | 6.000 | | | 9.000 | Nguồn hạ tầng cụm công nghiệp, Trung ương đã hỗ trợ vốn nhưng chưa có trong kế hoạch 5 năm |
| | Cụm công nghiệp Mô Pá | Tu Mơ Rông | 20.000 | 20.000 | 20.000 | | 6.000 | | | 14.000 | Nguồn hạ tầng cụm công nghiệp |
| | Cụm công nghiệp Đăk La | Đắk Hà | 112.000 | 112.000 | 112.000 | | 6.000 | | | 106.000 | Nguồn hạ tầng cụm công nghiệp |
| 3 | Các dự án bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011 - 2015 | Toàn tỉnh | 376.073 | 376.073 | 376.073 | 258.063 | 118.010 | | | | Đầu tư từ nguồn bảo vệ và phát triển rừng bền vững, các dự án đã được Trung ương thẩm định nguồn vốn và bố trí vốn từ KH 2012 |
| 4 | Các dự án đầu tư theo nguồn hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách Trung ương | | 343.600 | 343.600 | 343.600 | 1.300 | 139.824 | | | 202.476 | |
| | Đầu tư hạ tầng Trung tâm sản xuất giống cá nước lạnh Măng Đen | Kon Plong | 13.000 | 13.000 | 13.000 | 1.300 | 11.700 | | | | Dự kiến đầu tư từ nguồn vốn hỗ trợ đầu tư hạ tầng giống thủy sản (hiện nay trong kế hoạch 5 năm không có dự án đảm bảo mục tiêu của nguồn vốn) |
| | Tượng đài trung tâm huyện Tu Mơ Rông | Tu Mơ Rông | 4.790 | 4.790 | 4.790 | | 4.790 | | | | Dự kiến đầu tư từ nguồn vốn huyện mới chia tách |
| | Đường giao thông từ đường Hồ Chí Minh đi xã Đăk Đăk Ang (*) | Ngọc Hồi | 45.557 | 45.557 | 45.557 | | 27.334 | | | 18.223 | Đầu tư từ nguồn hạ tầng KKT cửa khẩu đã bố trí trong kế hoạch 2013, vốn huy động khác 18,2 tỷ đồng (tận dụng lại cầu dầm thép Benley - cầu Kon Brai trên Quốc lộ 24) |
| | Đường giao thông từ xã Đăk Tơ Re đi làng Kon Long Buk, Kon Xom Luk và làng Kon Đơ Xing huyện Kon Rẫy | Kon Rẫy | 96.000 | 96.000 | 96.000 | | 96.000 | | | | Đề nghị Trung ương hỗ trợ đầu tư theo chương đường cứu hộ cứu nạn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| | Kè chống sạt lở suối Đăk Sia đoạn qua xã Sa Nhơn, xã Sa Nghĩa và thị trấn Sa Thầy | Sa Thầy | 184.253 | 184.253 | 184.253 | | | | | 184.253 | Huy động vốn đầu tư theo chương trình chống sạt lở đê kè cấp bách, và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| 5 | Đầu tư hạ tầng tại Khu du lịch Măng Đen | | 206.900 | 206.900 | 206.900 | | 206.900 | | | | |
| | Đường từ khu trung tâm hành chính huyện đi khu du lịch dịch vụ chất lượng cao phía tây đô thị Kon Plong | Kon Plong | 96.300 | 96.300 | 96.300 | | 96.300 | | | | Dự kiến đầu tư từ nguồn vốn hạ tầng du lịch (thực hiện Quyết định 298/QĐ-TTg ngày 05/2/2013 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt quy hoạch Vùng Du lịch Măng Đen) |
| | Hồ cảnh quan và phục vụ nước sinh hoạt Kon Tu Rằng | Kon Plong | 60.600 | 60.600 | 60.600 | | 60.600 | | | | Dự kiến đầu tư từ nguồn vốn hạ tầng du lịch (thực hiện Quyết định 298/QĐ-TTg ngày 05/2/2013 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt quy hoạch Vùng Du lịch Măng Đen) |
| | Trung tâm hội nghị khu vực tại Măng Đen | Kon Plong | 50.000 | 50.000 | 50.000 | | 50.000 | | | | Dự kiến nguồn đầu tư từ nguồn vốn hạ tầng du lịch (thực hiện Quyết định 298/QĐ-TTg ngày 05/2/2013 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt quy hoạch vùng Du lịch Măng Đen) |
| 6 | Các công trình đã có chủ trương của Thường trực HĐND tỉnh | | 419.439 | 419.439 | 419.439 | 84.439 | | | | 335.000 | |
| | Đường giao thông liên xã từ thôn 5 xã Đắk Mar đi thôn 11 xã Đắk Hring | Đắk Hà | 133.000 | 133.000 | 133.000 | 48.000 | | | | 85.000 | Đã bố trí 48 tỷ từ 50% nguồn tăng thu ngân sách địa phương (phần nộp NSTW); phần vốn còn lại từ nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án và các nguồn vốn khác của TW (dự phòng, tăng thu, kết dư ngân sách…) |
| | Đập thủy lợi thôn 7, xã Đắk Hring huyện Đắk Hà | Đắk Hà | 250.000 | 250.000 | 250.000 | | | | | 250.000 | Công trình cấp bách của địa phương, đề nghị hỗ trợ đầu tư qua các nguồn vốn của Bộ, ngành Trung ương |
| | Nâng cấp Bệnh viện y học cổ truyền tỉnh Kon Tum | Kon Tum | 36.439 | 36.439 | 36.439 | 36.439 | | | | | Nguồn thu từ xổ số kiến thiết; xây dựng bổ sung để đảm bảo đúng tiêu chuẩn theo quy định, kế hoạch 2013 đã bố trí 10,7 tỷ đồng |
| 7 | Cụm thủy lợi Măng Bút, huyện Kon Plong | Kon Plong | 299.900 | 299.900 | 299.900 | | 299.900 | | | | Công trình cấp bách của địa phương, đề nghị bổ trợ đầu tư qua các nguồn vốn của Bộ, ngành Trung ương |
| III | CÔNG TRÌNH CẤP BÁCH CỦA ĐỊA PHƯƠNG | | 3.375.997 | 3.375.997 | 887.370 | 20.000 | 668.094 | | | 199.276 | |
| 1 | Các dự án phục vụ di chuyển trung tâm hành chính | | 1.537.860 | 1.537.860 | 419.233 | 20.000 | 249.957 | | | 149.276 | |
| | Quảng trường trung tâm huyện Kon Rẫy | Kon Rẫy | 15.681 | 15.681 | 15.681 | | 15.681 | | | | Dự kiến đầu tư từ nguồn Nghị quyết 10 (sau khi đã chuyển về vị trí mới, huyện Kon Rẫy chưa có hội trường) |
| | Đường bao khu dân cư phía Nam thành phố Kon Tum (đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến cầu treo Kon Klor) | Kon Tum | 236.767 | 236.767 | 99.000 | | 49.500 | | | 49.500 | Vùng động lực, để khai thác được quỹ đất khu vực dự án đầu tư, dự kiến đề nghị TW hỗ trợ 50% từ nguồn nghị quyết 10 phần còn lại khai thác từ quỹ đất |
| | Đường bao khu dân cư phía Nam thành phố Kon Tum (đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến cầu treo Kon Klor) | Kon Tum | 250.412 | 250.412 | 99.552 | | 49.776 | | | 49.776 | Vùng động lực, để khai thác được quỹ đất khu vực dự án đầu tư, dự kiến đề nghị TW hỗ trợ 50% từ nguồn nghị quyết 10 phần còn lại khai thác từ quỹ đất |
| | Đường bao phía Tây thị trấn Plei Kần (điểm đầu giáp với đường Nguyễn Sinh Sắc, điểm cuối giáp với đường N5) | Ngọc Hồi | 85.000 | 85.000 | 85.000 | | 85.000 | | | | Vùng động lực, dự kiến đầu tư từ nguồn Nghị quyết 10 |
| | Cơ sở hạ tầng tại Khu Trung tâm hành chính mới của tỉnh | Kon Tum | 950.000 | 950.000 | 120.000 | 20.000 | 50.000 | | | 50.000 | Dự kiến Ngân sách địa phương 20 tỷ, vốn hỗ trợ đặc thù từ ngân sách Trung ương để di dời Trung tâm hành chính: 50 tỷ và từ nguồn chuyển nhượng đất và tài sản trên đất đối với các cơ quan di chuyển: 50 tỷ đồng (chủ trương mới của tỉnh) |
| 2 | Các công trình liên kết nối vùng để định hướng nâng cấp thành tỉnh lộ, quốc lộ | | 382.476 | 382.476 | 382.476 | | 382.476 | | | | |
| | Đường từ cầu Đắk Ang đến xã Đăk Rơ Nga (*) | Đắk Tô | 18.000 | 18.000 | 18.000 | | 18.000 | | | | Dự kiến đầu tư từ nguồn Nghị quyết 10 |
| | Đường GTNT từ xã Đắk La đi xã Ngọc Rẻo, huyện Đắk Hà | Đắk Hà | 120.000 | 120.000 | 120.000 | | 120.000 | | | | Các dự án có tính liên kết vùng; Đề nghị Trung ương hỗ trợ đầu tư các công trình cấp bách của địa phương |
| | Đường giao thông tránh lũ từ xã Đắk Hring huyện Đắk Hà đi xã Diên Bình và thị trấn Đắk Tô | Đắk Tô | 150.000 | 150.000 | 150.000 | | 150.000 | | | | Các dự án có tính liên kết vùng; Đề nghị Trung ương hỗ trợ đầu tư các công trình cấp bách của địa phương |
| | Đường GTNT từ xã Đắk Tơ Re huyện Kon Rẫy đi xã Ngọc Rẻo huyện Đắk Hà | Kon Rẫy | 94.476 | 94.476 | 94.476 | | 94.476 | | | | Các dự án có tính liên kết vùng; Đề nghị Trung ương hỗ trợ đầu tư các công trình cấp bách của địa phương |
| 3 | Các công trình bức xúc khác | | 1.455.661 | 1.455.661 | 85.661 | | 35.661 | | | 50.000 | |
| | Đường giao thông từ Sa Nghĩa đi xã Hơ Moong | Sa Thầy | 35.661 | 35.661 | 35.661 | | 35.661 | | | | Dự kiến đầu tư từ nguồn Nghị quyết 10 |
| | Đầu tư bảo tồn và phát triển Sâm Ngọc Linh | Tu Mơ Rông | 1.420.000 | 1.420.000 | 50.000 | | | | | 50.000 | Dự kiến đầu tư từ các nguồn vốn hỗ trợ của Trung ương thông qua Chương trình bảo vệ và phát triển rừng bền vững |
Ghi chú (*) Công trình có tính kết nối, sau khi đầu tư thông tuyến 02 dự án này, Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp tục kiến nghị với Trung ương nâng cấp tuyến đường Nam Quảng Nam (Tam Ký Tắc pô, Đắk Tô, Cửa khẩu Bờ Y) thành quốc lộ, trong đó có đi qua 02 dự án này.