Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khoá XV, Kỳ họp thứ chín thông qua ngày 05 tháng 12 năm 2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua ./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Hồng Diên
PHỤ LỤC
MỨC CHI PHÍ CHI TRẢ PHỤ CẤP THƯỜNG TRỰC, PHỤ CẤP PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT VÀO GIÁ DỊCH VỤ Y TẾ (Kèm theo Nghị quyết số 41 /2014/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình)
I. CHI PHÍ CHI TRẢ PHỤ CẤP TRỰC THEO NGÀY GIƯỜNG BỆNH ĐIỀU TRỊ:
Đơn vị tính: đồng
| STT | Tên bệnh viện | Mức thu bổ sung phụ cấp trực vào ngày giường bệnh điều trị (đồng) |
||||
| I | Bệnh viện hạng I | |
| 1 | BV Đa khoa Tỉnh | 19.680 |
| II | Bệnh viện hạng II | |
| 1 | BV Nhi | 13.157 |
| 2 | BV Phụ Sản | 12.409 |
| 3 | BV Phục hồi chức năng | 9.278 |
| 4 | BV Lao và Bệnh phổi | 9.570 |
| 5 | BV Phong DL Văn môn | 15.000 |
| 6 | BV Tâm Thần | 7.740 |
| 7 | BV Y học cổ truyền | 9.511 |
| 8 | BVĐK huyện Đông Hưng | 11.309 |
| 9 | BVĐK huyện Kiến Xương | 8.616 |
| 10 | BVĐK huyện Quỳnh Phụ | 10.283 |
| 11 | BVĐK Thành Phố | 9.721 |
| 12 | BVĐK huyện Tiền Hải | 9.113 |
| 13 | BVĐK huyện Vũ Thư | 9.967 |
| III | Bệnh viện hạng III | |
| 1 | BV Mắt | 8.547 |
| 2 | BVĐK huyện Hưng Hà | 8.475 |
| 3 | BVĐK Hưng Nhân | 6.088 |
| 4 | BVĐK Nam Tiền Hải | 7.050 |
| 5 | BVĐK Phụ Dực | 6.990 |
| 6 | BVĐK Thái Ninh | 8.989 |
| 7 | BVĐK huyện Thái Thụy | 8.347 |
II. CHI PHÍ CHI TRẢ PHỤ CẤP PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO TỪNG LOẠI PHẪU THUẬT THỦ THUẬT:
Đơn vị tính: đồng
| STT | Chuyên khoa | Mức thu bổ sung chi trả phụ cấp phẫu thuật, thủ thuật vào từng loại phẫu thuật, thủ thuật (đồng) |
||||
| 1 | Thần kinh sọ não | |
| | Phẫu thuật Đặc biệt | 1.520.000 |
| | Phẫu thuật loại I | 660.000 |
| | Phẫu thuật loại II | 310.000 |
| | Phẫu thuật loại III | 190.000 |
| | Thủ thuật Đặc biệt | 300.000 |
| | Thủ thuật loại I | 144.000 |
| | Thủ thuật loại II | 63.000 |
| | Thủ thuật loại III | 28.500 |
| 2 | Tim mạch Lồng ngực | |
| | Phẫu thuật Đặc biệt | 1.520.000 |
| | Phẫu thuật loại I | 660.000 |
| | Phẫu thuật loại II | 310.000 |
| | Phẫu thuật loại III | 190.000 |
| | Thủ thuật Đặc biệt | 300.000 |
| | Thủ thuật loại I | 144.000 |
| | Thủ thuật loại II | 63.000 |
| | Thủ thuật loại III | 28.500 |
| 3 | Hệ tiêu hóa - Bụng | |
| | Phẫu thuật Đặc biệt | 1.520.000 |
| | Phẫu thuật loại I | 660.000 |
| | Phẫu thuật loại II | 310.000 |
| | Phẫu thuật loại III | 190.000 |
| | Thủ thuật Đặc biệt | 300.000 |
| | Thủ thuật loại I | 144.000 |
| | Thủ thuật loại II | 63.000 |
| | Thủ thuật loại III | 28.500 |
| 4 | Gan Mật Tụy | |
| | Phẫu thuật Đặc biệt | 1.520.000 |
| | Phẫu thuật loại I | 660.000 |
| | Phẫu thuật loại II | 310.000 |
| | Phẫu thuật loại III | 190.000 |
| | Thủ thuật Đặc biệt | 300.000 |
| | Thủ thuật loại I | 144.000 |
| | Thủ thuật loại II | 63.000 |
| | Thủ thuật loại III | 28.500 |
| 5 | Tiết niệu - Sinh dục | |
| | Phẫu thuật Đặc biệt | 1.520.000 |
| | Phẫu thuật loại I | 660.000 |
| | Phẫu thuật loại II | 310.000 |
| | Phẫu thuật loại III | 190.000 |
| | Thủ thuật Đặc biệt | 300.000 |
| | Thủ thuật loại I | 144.000 |
| | Thủ thuật loại II | 63.000 |
| | Thủ thuật loại III | 28.500 |
| 6 | Chấn thương chỉnh hình | |
| | Phẫu thuật Đặc biệt | 1.520.000 |
| | Phẫu thuật loại I | 660.000 |
| | Phẫu thuật loại II | 310.000 |
| | Phẫu thuật loại III | 190.000 |
| | Thủ thuật Đặc biệt | 300.000 |
| | Thủ thuật loại I | 144.000 |
| | Thủ thuật loại II | 63.000 |
| | Thủ thuật loại III | 28.500 |
| 7 | Bỏng | |
| | Phẫu thuật Đặc biệt | 1.520.000 |
| | Phẫu thuật loại I | 660.000 |
| | Phẫu thuật loại II | 310.000 |
| | Phẫu thuật loại III | 190.000 |
| | Thủ thuật Đặc biệt | 300.000 |
| | Thủ thuật loại I | 144.000 |
| | Thủ thuật loại II | 63.000 |
| | Thủ thuật loại III | 28.500 |
| 8 | Sản phụ khoa | |
| | Phẫu thuật Đặc biệt | 1.520.000 |
| | Phẫu thuật loại I | 660.000 |
| | Phẫu thuật loại II | 340.000 |
| | Phẫu thuật loại III | 190.000 |
| | Thủ thuật Đặc biệt | 300.000 |
| | Thủ thuật loại I | 144.000 |
| | Thủ thuật loại II | 63.000 |
| | Thủ thuật loại III | 28.500 |
| 9 | Ung thư/Ung bướu | |
| | Phẫu thuật Đặc biệt | 1.520.000 |
| | Phẫu thuật loại I | 660.000 |
| | Phẫu thuật loại II | 310.000 |
| | Phẫu thuật loại III | 190.000 |
| | Thủ thuật Đặc biệt | 300.000 |
| | Thủ thuật loại I | 144.000 |
| | Thủ thuật loại II | 63.000 |
| | Thủ thuật loại III | 28.500 |
| 10 | Lao - Bệnh phổi | |
| | Phẫu thuật Đặc biệt | 1.520.000 |
| | Phẫu thuật loại I | 660.000 |
| | Phẫu thuật loại II | 310.000 |
| | Phẫu thuật loại III | 190.000 |
| | Thủ thuật Đặc biệt | 300.000 |
| | Thủ thuật loại I | 144.000 |
| | Thủ thuật loại II | 63.000 |
| | Thủ thuật loại III | 28.500 |
| 11 | Nhi khoa | |
| | Phẫu thuật Đặc biệt | 1.520.000 |
| | Phẫu thuật loại I | 660.000 |
| | Phẫu thuật loại II | 310.000 |
| | Phẫu thuật loại III | 190.000 |
| | Thủ thuật Đặc biệt | 300.000 |
| | Thủ thuật loại I | 144.000 |
| | Thủ thuật loại II | 63.000 |
| | Thủ thuật loại III | 28.500 |
| 12 | Tạo hình | |
| | Phẫu thuật Đặc biệt | 1.520.000 |
| | Phẫu thuật loại I | 660.000 |
| | Phẫu thuật loại II | 310.000 |
| | Phẫu thuật loại III | 190.000 |
| | Thủ thuật Đặc biệt | 300.000 |
| | Thủ thuật loại I | 144.000 |
| | Thủ thuật loại II | 63.000 |
| | Thủ thuật loại III | 28.500 |
| 13 | Răng hàm mặt | |
| | Phẫu thuật Đặc biệt | 1.280.000 |
| | Phẫu thuật loại I | 500.000 |
| | Phẫu thuật loại II | 260.000 |
| | Phẫu thuật loại III | 175.000 |
| | Thủ thuật Đặc biệt | 240.000 |
| | Thủ thuật loại I | 112.500 |
| | Thủ thuật loại II | 43.500 |
| | Thủ thuật loại III | 28.500 |
| 14 | Mắt | |
| | Phẫu thuật Đặc biệt | 1.280.000 |
| | Phẫu thuật loại I | 500.000 |
| | Phẫu thuật loại II | 260.000 |
| | Phẫu thuật loại III | 175.000 |
| | Thủ thuật Đặc biệt | 240.000 |
| | Thủ thuật loại I | 112.500 |
| | Thủ thuật loại II | 43.500 |
| | Thủ thuật loại III | 28.500 |
| 15 | Tai mũi họng | |
| | Phẫu thuật Đặc biệt | 1.280.000 |
| | Phẫu thuật loại I | 500.000 |
| | Phẫu thuật loại II | 260.000 |
| | Phẫu thuật loại III | 175.000 |
| | Thủ thuật Đặc biệt | 240.000 |
| | Thủ thuật loại I | 112.500 |
| | Thủ thuật loại II | 43.500 |
| | Thủ thuật loại III | 28.500 |
| 16 | Nội soi | |
| | Phẫu thuật Đặc biệt | 1.520.000 |
| | Phẫu thuật loại I | 660.000 |
| | Phẫu thuật loại II | 310.000 |
| | Phẫu thuật loại III | 190.000 |
| | Thủ thuật Đặc biệt | 300.000 |
| | Thủ thuật loại I | 144.000 |
| | Thủ thuật loại II | 63.000 |
| | Thủ thuật loại III | 28.500 |
| 17 | Giải phẫu bệnh | |
| | Phẫu thuật Đặc biệt | 1.520.000 |
| | Phẫu thuật loại I | 660.000 |
| | Phẫu thuật loại II | 310.000 |
| | Phẫu thuật loại III | 190.000 |
| | Thủ thuật Đặc biệt | 300.000 |
| | Thủ thuật loại I | 144.000 |
| | Thủ thuật loại II | 63.000 |
| | Thủ thuật loại III | 28.500 |
| 18 | Cơ xương khớp | |
| | Thủ thuật Đặc biệt | 300.000 |
| | Thủ thuật loại I | 144.000 |
| | Thủ thuật loại II | 63.000 |
| | Thủ thuật loại III | 28.500 |
| 19 | Hồi sức cấp cứu - gây mê hồi sức - lọc máu | |
| | Thủ thuật Đặc biệt | 300.000 |
| | Thủ thuật loại I | 144.000 |
| | Thủ thuật loại II | 63.000 |
| | Thủ thuật loại III | 28.500 |
| 20 | Tâm thần | |
| | Thủ thuật Đặc biệt | 300.000 |
| | Thủ thuật loại I | 144.000 |
| | Thủ thuật loại II | 63.000 |
| | Thủ thuật loại III | 28.500 |
| 21 | Laser | |
| | Thủ thuật Đặc biệt | 300.000 |
| | Thủ thuật loại I | 144.000 |
| | Thủ thuật loại II | 63.000 |
| | Thủ thuật loại III | 28.500 |
| 22 | Da liễu | |
| | Thủ thuật Đặc biệt | 300.000 |
| | Thủ thuật loại I | 144.000 |
| | Thủ thuật loại II | 63.000 |
| | Thủ thuật loại III | 28.500 |
| 23 | Huyết học | |
| | Thủ thuật Đặc biệt | 300.000 |
| | Thủ thuật loại I | 144.000 |
| | Thủ thuật loại II | 63.000 |
| | Thủ thuật loại III | 28.500 |
| 24 | Chẩn đoán hình ảnh | |
| | Thủ thuật Đặc biệt | 300.000 |
| | Thủ thuật loại I | 144.000 |
| | Thủ thuật loại II | 63.000 |
| | Thủ thuật loại III | 28.500 |