Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ thường xuyên kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng khóa VII, kỳ họp thứ 10 thông qua.
KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Phan Lệ Hồng
PHỤ LỤC
CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT TỈNH SÓC TRĂNG ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 2006 - 2010 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2007/NQ-HĐND, ngày 11/7/2007 của Hội đồng Nhân dân tỉnh khóa VII, kỳ hợp thứ 10)
I. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 (cơ cấu diện tích các loại đất):
| THỨ TỤ | CHI TIÊU | MÃ | HIỆN TRẠNG NĂM 2005 | | ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH ĐẾN NĂM 2010 | | TĂNG (+) GIẢM (-) SO VỚI HIỆN TRẠNG |
|||||||||
| | | | DIỆN TÍCH (HA) | CƠ CẤU (%) | DiDIỆN TÍCH (HA) | CƠ CẤU (%) | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8)=(6)-(4) |
| | Tổng diện tích đất tự nhiên | | 330.944,80 | 100 | 330.944,80 | 100 | 0,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 277.779,53 | 83,94 | 275.572,83 | 83,27 | -2.06,70 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | SXN | 216.803,14 | 78,05 | 210.070,00 | 76,23 | -6.733,14 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | CHN | 177.998,83 | | 172.680,00 | | -5.318,83 |
| 1.1.1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 157.721,86 | | 150.180,00 | | -7.541,86 |
| 1.1.1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 143.878,81 | | 136.898,65 | | -6.980,16 |
| 1.1.1.1.2 | Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 13.843,05 | | 13.281,35 | | -561,70 |
| 1.1.1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNC (a) | 20.276,97 | | 22.500,00 | | 2.223,03 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 38.804,31 | | 37.390,00 | | -1.414,31 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | LNP | 12.156,49 | 4,38 | 12.500,00 | 4,54 | 343,51 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | RSX | 6.405,21 | | 6.078,77 | | -326,44 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 5.465,53 | | 6.135,48 | | 669,95 |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 285,75 | | 285,75 | | 0,00 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 45.394,16 | 16,34 | 51.000,00 | 18,51 | 5.605,84 |
| 1.4 | Đất làm muối | LMU | 483,27 | 0,17 | 483,27 | 0,18 | 0,00 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 2.942,47 | 1,06 | 1.519,56 | 0,55 | -1.422,91 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 50.322,87 | 15,21 | 55.208,91 | 16,68 | 4.886,04 |
| 2.1 | Đất ở | OTC | 5.355,73 | 10,64 | 6.526,17 | 11,82 | 1.170,44 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4.589,76 | | 5.000,27 | | 410,51 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 765,97 | | 1.525,90 | | 759,93 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | CDG | 20.849,89 | 41,43 | 24.517,23 | 44,41 | 3.667,34 |
| 2.2.1 | Đất TSCQ, công trình sự nghiệp | CTS | 184,24 | | 221,58 | | 37,34 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA | 754,25 | | 570,43 | | -183,82 |
| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | QPH | 600,25 | | 401,56 | | -198,69 |
| 2.2.2.2 | Đất an ninh | ANI | 154,00 | | 168,87 | | 14,87 |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 435,14 | | 1.597,20 | | 1.162,06 |
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 253,06 | | 1.024,30 | | 771.24 |
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | SKC | 147,98 | | 537,57 | | 389,59 |
| 2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,00 | | 0,00 | | 0,00 |
| 2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | SKX | 34,10 | | 35,33 | | 1,23 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC | 19.476,26 | | 22.128,02 | | 2.651,76 |
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | DGT | 3.463,89 | | 4.830,69 | | 1.366,80 |
| 2.2.4.2 | Đất thuỷ lợi | DTL | 15.569,69 | | 16.343,97 | | 774,28 |
| 2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông | DNT | 4,41 | | 13,91 | | 9,50 |
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 45,49 | | 113,91 | | 68,42 |
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y T ế | DYT | 33,06 | | 73,60 | | 40,54 |
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 284,44 | | 385,14 | | 100,70 |
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 36,68 | | 171,73 | | 135,05 |
| 2.2.4.8 | Đất chợ | DCH | 18,98 | | 62,95 | | 43,97 |
| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | LDT | 8,50 | | 61,69 | | 53,19 |
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | RAC | 11,12 | | 70,43 | | 59,31 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 399,19 | 0,79 | 400,86 | 0,73 | 1,67 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 731,65 | 1,45 | 804,66 | 1,46 | 73,01 |
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước CD | SMN | 22.983,72 | 45,67 | 22.957,30 | 41,68 | -26,42 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 2,69 | 0,01 | 2,69 | 0,00 | 0,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2.842,40 | 0,86 | 163,06 | 0,05 | -2.679,34 |
II. Nội dung kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2006 - 2010 (phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch):
| Thứ tự | CHỈ TIÊU | Diện tích đến năm (ha) | | | | |
||||||||
| | | Hiện trạng năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 |
| | DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN | 330.944,80 | 330.944,80 | 330.944,80 | 330.944,80 | 330.944,80 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 277.224,13 | 276.946,97 | 276.795,93 | 276.224,39 | 275.572,83 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 216.530,41 | 215.560,36 | 214.264,10 | 212.330,71 | 210.070,00 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 177.090,37 | 176.432,53 | 175.526,95 | 174.215,69 | 172.680,00 |
| 1.1.1.1 | Đất trồng lúa | 157.294,62 | 156.229,65 | 154.791,21 | 152.665,68 | 150.180,00 |
| 1.1.1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước | 143.113,49 | 142.184,44 | 140.920,85 | 139.067,18 | 136.898,65 |
| 1.1.1.1.2 | Đất trồng lúa nước còn lại | 14.181,13 | 14.045,21 | 13.870,35 | 13.598,51 | 13.281,35 |
| 1.1.1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 19.795,75 | 20.202,89 | 20.735,74 | 21.550,01 | 22.500,00 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 39.440,04 | 39.127,82 | 38.737,15 | 38.115,01 | 37.390,00 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 11.919,25 | 12.015,81 | 12.114,56 | 12.284,69 | 12.500,00 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 6.167,97 | 6.158,04 | 6.114,80 | 6.101,94 | 6.078,77 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 5.465,53 | 5.572,02 | 5.684,01 | 5.897,00 | 6.135,48 |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 285,75 | 285,75 | 285,75 | 285,75 | 285,75 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 45.617,04 | 46.386,56 | 47.663,96 | 49.202,05 | 51.000,00 |
| 1.4 | Đất làm muối | 483,27 | 483,27 | 483,27 | 483,27 | 483,27 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 2.674,16 | 2.500,97 | 2.270,05 | 1.923,67 | 1.519,56 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 50.946,50 | 51.607,83 | 52.321,08 | 53.660,97 | 55.208,91 |
| 2.1 | Đất ở | 5.398,79 | 5.566,90 | 5.804,40 | 6.138,06 | 6.526,17 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 4.631,11 | 4.752,50 | 4.922,88 | 5.162,67 | 5.000,27 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 767,68 | 814,40 | 881,52 | 975,39 | 1.525,90 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 21.405,08 | 21.903,80 | 22.331,67 | 23.346,90 | 24.517,23 |
| 2.2.1 | Đất TSCQ, công trình sự nghiệp | 190,94 | 195,89 | 203,22 | 210,07 | 221,58 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 756,85 | 762,02 | 523,36 | 551,86 | 570,43 |
| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | 601,46 | 603,91 | 364,17 | 390,17 | 400,17 |
| 2.2.2.2 | Đất an ninh | 155,39 | 158,11 | 159,19 | 161,69 | 170,26 |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh PNN | 437,46 | 612,30 | 844,04 | 1.191,65 | 1.597,20 |
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | 255,04 | 370,43 | 524,28 | 755,06 | 1.024,30 |
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 148,12 | 206,54 | 284,43 | 401,26 | 537,57 |
| 2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | - | - | - | - | - |
| 2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 34,30 | 35,33 | 35,33 | 35,33 | 35,33 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 20.019,83 | 20.333,59 | 20.761,05 | 21.392,32 | 22.128,02 |
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | 3.729,05 | 3.894,18 | 4.115,14 | 4.445,40 | 4.830,69 |
| 2.2.4.2 | Đất thuỷ lợi | 15.838,35 | 15.913,01 | 16.013,91 | 16.166,25 | 16.343,97 |
| 2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn NL, truyền thông | 4,41 | 5,84 | 7,74 | 10,59 | 13,91 |
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | 45,25 | 55,28 | 69,83 | 90,50 | 113,91 |
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 37,61 | 42,76 | 50,07 | 61,59 | 73,60 |
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 285,02 | 299,47 | 321,82 | 351,42 | 385,14 |
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 38,94 | 58,55 | 86,77 | 125,98 | 171,73 |
| 2.2.4.8 | Đất chợ | 20,50 | 27,10 | 36,07 | 48,48 | 62,95 |
| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | 8,19 | 16,22 | 26,92 | 42,97 | 61,69 |
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 12,51 | 21,20 | 32,78 | 50,16 | 70,43 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 400,86 | 400,86 | 400,86 | 400,86 | 400,86 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 751,78 | 750,78 | 804,66 | 804,66 | 804,66 |
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước CD | 22.987,30 | 22.982,80 | 22.976,80 | 22.967,80 | 22.957,30 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 2,69 | 2,69 | 2,69 | 2,69 | 2,69 |
| 3 | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG | 2.774,17 | 2.390,00 | 1.827,78 | 1.059,45 | 163,06 |