Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
- Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào các nội dung nêu tại Điều 1, chỉ đạo chặt chẽ và tổ chức triển khai các bước tiếp theo, đảm bảo thực hiện có hiệu quả Nghị quyết này.
- Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn theo luật định, tăng cường đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Yên khoá V, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 18 tháng 12 năm 2009./.
CHỦ TỊCH Đào Tấn Lộc
PHỤ LỤC
(Kèm theo Nghị quyết số 140/2009/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Yên)
1. Danh sách các trường THPT bán công chuyển thành trường THPT công lập
| STT | Tên trường cũ | Chuyển thành trường |
||||
| 1 | THPT. BC Nguyễn Trãi (TP Tuy Hòa) | THPT Nguyễn Trãi |
| 2 | THPT. BC Nguyễn Trường Tộ (TP Tuy Hòa) | THPT Nguyễn Trường Tộ |
| 3 | THPT. BC Trần Bình Trọng (Phú Hòa) | THPT Trần Bình Trọng |
| 4 | THPT. BC Nguyễn Công Trứ (Đông Hòa) | THPT Nguyễn Công Trứ |
| 5 | THPT. BC Nguyễn Thị Minh Khai (Tây Hòa) | THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
2. Danh sách các trường Mầm non (MN) bán công, dân lập (theo Quyết định 2500/2000/QĐ-UB) chuyển thành trường MN công lập (thực hiện phổ cập mẫu giáo 5 tuổi): 87 trường MN, gồm: 65 trường MN bán công và 22 trường MN dân lập
| STT | Tên huyện | Tên trường cũ | Chuyển thành trường |
|||||
| 1 | Sơn Hòa (5 trường) | MN bán công (BC) Sơn Hà | MN Sơn Hà |
| | | MNBC Sơn Nguyên | MN Sơn Nguyên |
| | | MNBC Suối Bạc | MN Suối Bạc |
| | | MNBC Thị trấn Củng Sơn | MN Củng Sơn |
| | | MNBC Sơn Phước | MN Sơn Phước |
| 2 | Phú Hòa (8 trường) | MNBC Hòa An | MN Hòa An |
| | | MNBC Hòa Thắng | MN Hòa Thắng |
| | | MNBC Hòa Định Đông | MN Hòa Định Đông |
| | | MNBC Hòa Định Tây | MN Hòa Định Tây |
| | | MNBC Hòa Hội | MN Hòa Hội |
| | | MNBC Hòa Trị | MN Hòa Trị |
| | | MNBC Hòa Quang Nam | MN Hòa Quang Nam |
| | | MNBC Hòa Quang Bắc | MN Hòa Quang Bắc |
| 3 | Tuy An (16 trường) | MNBC An Chấn | MN An Chấn |
| | | MNBC An Mỹ | MN An Mỹ |
| | | MNBC An Thọ | MN An Thọ |
| | | MNBC An Hòa | MN An Hoà |
| | | MNBC An Hiệp | MN An Hiệp |
| | | MNBC An Hải | MN An Hải |
| | | MNBC An Cư | MN An Cư |
| | | MNBC TT Chí Thạnh | MN Chí Thạnh |
| | | MNBC An Thạch | MN An Thạch |
| | | MNBC An Ninh Tây | MN An Ninh Tây |
| | | MNBC An Ninh Đông | MN An Ninh Đông |
| | | MNBC An Dân | MN An Dân |
| | | MNBC Định | MN An Định |
| | | MNBC An Nghiệp | MN An Nghiệp |
| | | MNBC An Lĩnh | MN An Lĩnh |
| | | MNBC An Xuân | MN An Xuân |
| 4 | Đông Hòa (9 trường) | MNBC Hòa Thành | MN Hòa Thành |
| | | MGBC Hòa Tân Đông | MN Hòa Tân Đông |
| | | MGBC Hòa Hiệp Bắc | MN Hòa Hiệp Bắc |
| | | MGBC Hòa Hiệp.Trung | MN Hòa Hiệp.Trung |
| | | MGBC Hòa Hiệp Nam | MN Hòa Hiệp Nam |
| | | MGBC Hòa Xuân Tây | MN Hòa Xuân Tây |
| | | MGBC Hòa Xuân Đông | MN Hòa Xuân Đông |
| | | MGBC Hòa Xuân Nam | MN Hòa Xuân Nam |
| | | MGBC Hòa Tâm | MN Hòa Tâm |
| 5 | TP. Tuy Hòa (17 trường) | MNBC Phường 1 | MN Phường 1 |
| | | MNBC Phường 2 | MN Phường 2 |
| | | MNBC Phường 3 | MN Phường 3 |
| | | MNBC Phường 4 | MN Phường 4 |
| | | MNBC Phường 5 | MN Phường 5 |
| | | MNBC Phường 6 | MN Phường 6 |
| | | MNBC Phường 7 | MN Phường 7 |
| | | MNBC Phường 8 | MN Phường 8 |
| | | MNBC Phường 9 | MN Phường 9 |
| | | MN BC Bình Kiến | MN Bình Kiến |
| | | MN BC Hòa Kiến | MN Hòa Kiến |
| | | MN BC An Phú | MN An Phú |
| | | MN BC Bình Ngọc | MN Bình Ngọc |
| | | MN BC Phú Lâm | MN Phú Lâm |
| | | MN BC Phú Đông | MN Phú Đông |
| | | MN BC Phú Thạnh | MN Phú Thạnh |
| | | MN BC Sơn Ca | MN Sơn Ca |
| 6 | Tây Hòa (10 trường) | MN BC Sơn Thành Tây | MN Sơn Thành Tây |
| | | MG BC Sơn Thành Đông | MN Sơn Thành Đông |
| | | MG BC Hòa Phong | MN Hòa Phong |
| | | MG BC Hòa Phú | MN Hòa Phú |
| | | MN BC Hòa Bình 1 | MN Hòa Bình 1 |
| | | MG BC Hòa Đồng | MN Hòa Đồng |
| | | MG BC Hòa Thịnh | MN Hòa Thịnh |
| | | MG BC Hòa Mỹ Đông | MN Hòa Mỹ Đông |
| | | MG BC Hòa Mỹ Tây | MN Hòa Mỹ Tây |
| | | MG BC Hòa Tân Tây | MN Hòa Tân Tây |
| 7 | Sông Hinh (4 trường) | MN dân lập (DL) Đức Bình Tây | MN Đức Bình Tây |
| | | MG DL Đức Bình Đông | MN Đức Bình Đông |
| | | MG DL Thị Trấn | MN Hai Riêng |
| | | MG DL Sơn Giang | MN Sơn Giang |
| 8 | Sông Cầu (11 trường) | MG DL Xuân Thọ 1 | MN Xuân Thọ 1 |
| | | MG DL Xuân Thọ 2 | MN Xuân Thọ 2 |
| | | MG DL Xuân Lâm | MN Xuân Lâm |
| | | MG DL thị trấn Sông Cầu | MN Xuân Phú |
| | | MG DL Xuân Phương | MN Xuân Phương |
| | | MG DL Xuân Thịnh | MN Xuân Thịnh |
| | | MG DL Xuân Cảnh | MN Xuân Cảnh |
| | | MG DL Xuân Hòa | MN Xuân Hòa |
| | | MG DL Xuân Hải | MN Xuân Hải |
| | | MG DL Xuân Lộc | MN Xuân Lộc |
| | | MG DL Xuân Bình | MN Xuân Bình |
| 9 | Đồng Xuân (7 trường) | MG DL Xuân Phước | MN Xuân Phước |
| | | MG DL Xuân Quang 3 | MN Xuân Quang 3 |
| | | MG DL Xuân Long | MN Xuân Long |
| | | MG DL Xuân Sơn Bắc | MN Xuân Sơn Bắc |
| | | MG DL Xuân Sơn Nam | MN Xuân Sơn Nam |
| | | MG DL Thị trấn La Hai | MN La Hai |
| | | MG DL Xuân Quang 1 | MN Xuân Quang 1 |