Điều 4. Điều khoản thi hành
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Khóa VI, Kỳ họp thứ Chín thông qua ngày 14 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 12 năm 2018./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Hồng Lĩnh
PHỤ LỤC
CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHOÁNG SẢN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU GIAI ĐOẠN 2016-2020 TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2030 (Kèm theo Nghị quyết số 34/2018/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
| Stt | Số hiệu QH | Tên mỏ khoáng sản | | Loại hình KS | Diện tích (ha) | Tổng trữ lượng (m 3 ) | TL-CS khai thác dự kiến (m 3 ) | TL dự trữ (m3) | Cote QH | Hướng sử dụng mặt bằng sau khai thác |
||||||||||||
| A. Các vùng giữ nguyên diện tích quy hoạch theo Quyết định số 30/2006/QĐ-UBND ngày 07/9/2016 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | | | | | | | | | | |
| I. Địa bàn TX. Phú Mỹ - tổng số 26 khu vực | | | | | 710.24 | | | | | |
| | | Đá xây dựng | | 18 | 512.22 | 115,027,000 | 26,225,000 | 88,802,000 | | - |
| | | Sét gạch ngói | | 3 | 114.53 | 4,672,000 | 1,405,000 | 3,267,000 | | |
| | | Cát xây dựng | | 1 | 25.06 | 1,618,000 | 1,618,000 | - | | |
| | | Vật liệu san lấp | | 4 | 58.43 | 5,269,000 | 5,269,000 | - | | |
| | | Than bùn | | 0 | - | - | - | - | | |
| 1 | 1 | Đá xây dựng Lô 13, P. Phú Mỹ | | Dxd | 33.50 | 4,291,000 | 3,250,000 | 1,041,000 | Cote +10m | Tạo hồ chứa nước |
| 2 | 2 | Đá xây dựng Lô 14, xã Tóc Tiên | | Dxd | 52.66 | 15,302,000 | 3,000,000 | 12,302,000 | Cote +10m | Tạo hồ chứa nước |
| 3 | 2A | Đá xây dựng Lô 14A, xã Tóc Tiên | | Dxd | 34.88 | 9,075,000 | 2,100,000 | 6,975,000 | Cote +10m | Tạo hồ chứa nước |
| | 2AT | | | Vlsl | | 700,000 | 700,000 | | | |
| 4 | 3 | Đá xây dựng ấp 4, xã Tóc Tiên khu I | | Dxd | 5.67 | 317,000 | 77,000 | 240,000 | Cote +55m | Tạo mặt bằng xây dựng |
| 5 | 3A | Đá xây dựng ấp 4, xã Tóc Tiên khu II | | Dxd | 10.12 | 1,453,000 | 250,000 | 1,203,000 | Cote +55m | Tạo mặt bằng xây dựng |
| 6 | 6 | Đá xây dựng Khe Suối Ngọt 1, P. Tân Phước | | Dxd | 4.97 | 478,000 | 175,000 | 303,000 | Cote +40m | Tạo mặt bằng xây dựng |
| 7 | 6B | Đá xây dựng Suối Ngọt, P. Tân Phước (có 4,97ha thuộc điểm QH số 6) | | Dxd | 64.86 | 15,000,000 | 500,000 | 14,500,000 | cote -10m | Tạo hồ chứa nước |
| 8 | 4 | Đá xây dựng Lô 11B, P. Tân Phước | | Dxd | 6.71 | 1,035,000 | 450,000 | 585,000 | Cote +30m | Tạo mặt bằng xây dựng |
| 9 | 5 | Đá xây dựng Lô 11C, P. Tân Phước | | Dxd | 3.85 | 500,000 | 50,000 | 450,000 | Cote +30m | Tạo mặt bằng xây dựng |
| 10 | 7 | Đá xây dựng Lô 11A P. Tân Phước | | Dxd | 34.53 | 13,290,000 | 3,450,000 | 9,840,000 | Cote +40m | Tạo mặt bằng xây dựng |
| 11 | 9 | Đá xây dựng Núi Ông Trịnh, xã Tân Phước và P. Phước Hòa | | Dxd | 89.25 | 40,000,000 | 5,000,000 | 35,000,000 | Cote +30_+40 | Tạo mặt bằng xây dựng |
| 12 | 10 | Đá xây dựng Châu Pha, xã Châu pha | | Dxd | 40.02 | 4,836,000 | 1,000,000 | 3,836,000 | Cote +25m | Tạo mặt bằng xây dựng |
| 13 | 11 | Đá xây dựng Lô 0, xã Châu Pha | | Dxd | 22.48 | 712,000 | 450,000 | 262,000 | Cote +30m | Tạo mặt bằng xây dựng |
| 14 | 12 | Đá xây dựng Lô 1, xã Châu Pha | | Dxd | 10.22 | 322,000 | 72,000 | 250,000 | Cote +30m | Tạo mặt bằng xây dựng |
| 15 | 13 | Đá xây dựng Lô 2A, xã Châu Pha | | Dxd | 7.91 | 937,000 | 750,000 | 187,000 | Cote +30m | Tạo mặt bằng xây dựng |
| 16 | 14 | Đá xây dựng Lô 2B, xã Châu Pha | | Dxd | 7.71 | 1,457,000 | 600,000 | 857,000 | Cote +30m | Tạo mặt bằng xây dựng |
| 17 | 15 | Đá xây dựng Lô 3+4, xã Châu Pha | | Dxd | 49.26 | 4,111,000 | 4,111,000 | | Cote +30m | Tạo mặt bằng xây dựng |
| 18 | 109 | Đá xây dựng Núi Trọc, xã Châu Pha | | Dxd | 38.59 | 1,911,000 | 940,000 | 971,000 | Cote +25m | Tạo mặt bằng xây dựng |
| 19 | 28 | Sét gạch ngói Mỹ Xuân 1, P. Mỹ Xuân | | Sgn | 55.08 | 1,074,000 | 392,500 | 681,500 | Cote -1m | Tạo hồ chứa nước |
| 20 | 29 | Sét gạch ngói Mỹ Xuân 2, P. Mỹ Xuân | | Sgn | 41.93 | 2,155,000 | 675,000 | 1,480,000 | Cote -7m | Tạo hồ chứa nước |
| 21 | 30 | Sét gạch ngói Mỹ Xuân 3, P. Mỹ Xuân | | Sgn | 17.52 | 1,443,000 | 337,500 | 1,105,500 | Cote -7m | Tạo hồ chứa nước |
| 22 | 113 | Cát xây dựng hạ lưu Rạch Chanh, xã Tân Hòa | | cxd | 25.06 | 1,618,000 | 1,618,000 | | Cote -6m đến +27m | Phần lớn diện tích tạo mặt bằng canh tác nông nghiệp, một phần làm hồ nước |
| | | Vật liệu san lấp đi kèm | | Vlsl | | 1,752,000 | 1,752,000 | | | |
| 23 | 46 | VLSL núi Tóc Tiên, xã Tóc Tiên | | Vlsl | 6.41 | 273,000 | 273,000 | | Cote +43m đến +52m | Tạo mặt bằng canh tác nông nghiệp |
| 24 | 39 | VLSL ấp 3, xã Tóc Tiên | | Vlsl | 11.50 | 447,000 | 447,000 | | Cote +55m đến +87m | Tạo mặt bằng canh tác nông nghiệp |
| 25 | 102 | VLSL Tây hồ Châu Pha, xã Tóc Tiên | | Vlsl | 17.99 | 1,239,000 | 1,239,000 | | TB 5m | Tạo hồ nước |
| 26 | 112 | VLSL Bắc núi Bao Quan | | Vlsl | 22.53 | 858,000 | 858,000 | | TB 4m | Tạo mặt bằng canh tác nông nghiệp |
| II. Địa bàn huyện Châu Đức - tổng số 02 khu vực | | | | | 76.24 | | | | | |
| | | Đá xây dựng | | 1 | 54.84 | 12,500,000 | 100,000 | 12,400,000 | | - |
| | | Sét gạch ngói | | 1 | 21.40 | 2,223,000 | 245,000 | 1,978,000 | | - |
| | | Cát xây dựng | | 0 | - | - | - | - | | |
| | | Vật liệu san lấp | | 0 | - | - | - | - | | |
| | | Than bùn | | 0 | - | - | - | - | | |
| 27 | 16 | Đá xây dựng Núi Lé, xã Quảng Thành | | Dxd | 54.84 | 12,500,000 | 100,000 | 12,400,000 | Mức xâm thực địa phương (+150) | Tạo mặt bằng xây dựng |
| 28 | 110 | Sét gạch ngói thôn 3 Suối Rao | | Sgn | 21.40 | 2,223,000 | 245,000 | 1,978,000 | Cote +15 đến +31 | Tạo mặt bằng canh tác nông nghiệp |
| III. Địa bàn huyện Xuyên Mộc - tổng số 8 khu vực | | | | | 289.54 | | | | | |
| | | Đá xây dựng | | 1 | 22.00 | 1,072,000 | 310,000 | 762,000 | | - |
| | | Sét gạch ngói | | 0 | - | - | - | - | | - |
| | | Cát xây dựng | | 3 | 157.89 | 2,792,000 | 2,792,000 | - | | |
| | | Vật liệu san lấp | | 3 | | | | | | |
| | | | | | 101.65 | 6,799,000 | 6,799,000 | - | | |
| | | Than bùn | | 1 | 8.00 | 42,000 | 42,000 | - | | |
| 29 | 21 | Đá xây dựng ấp Tân Trung, xã Phước Tân | | Dxd | 22.00 | 1,072,000 | 310,000 | 762,000 | Cote +10m | Tạo mặt bằng canh tác nông nghiệp |
| 30 | 21T | VLSL ấp Tân Trung, xã Phước Tân | | Vlsl | 58.68 | 1,749,000 | 1,749,000 | | Cote +10m | Tạo mặt bằng canh tác nông nghiệp |
| 31 | 57 | VLSL khu I ấp Tân Rú, xã Phước Tân | | Vlsl | 23.16 | 1,055,000 | 1,055,000 | | TB 4m | Tạo mặt bằng canh tác nông nghiệp |
| 32 | 55 | Cát xây dựng ấp 3 Bưng Riềng | | Cxd | 76.07 | 2,036,000 | 2,036,000 | | TB 3m | Phần lớn diện tích tạo mặt bằng canh tác nông nghiệp, một phần làm hồ nước |
| 33 | 55B | Cát xây dựng Bưng Riềng | | Cxd | 40.38 | 356,000 | 356,000 | | TB 3m | Khoảng 50% diện tích phía nam tạo mặt bằng canh tác nông nghiệp, 50% diện tích phía bắc tạo hồ chứa nước. |
| | | Vật liệu san lấp đi kèm | | Vlsl | | 831,000 | 831,000 | | | |
| 34 | 56B | Cát xây dựng Suối U, xã Bông Trang | | Cxd | 41.44 | 400,000 | 400,000 | | TB 3m | Khoảng 50% diện tích phía bắc tạo mặt bằng canh tác nông nghiệp, 50% diện tích phía nam tạo hồ chứa nước. |
| | | Vật liệu san lấp đi kèm | | Vlsl | | 800,000 | 800,000 | | | |
| 35 | 115 | VLSL ấp Bà Rịa, xã Phước Tân | | Vlsl | 19.81 | 2,364,000 | 2,364,000 | | TB 2m | Tạo mặt bằng canh tác nông nghiệp |
| 36 | 108 | Than bùn Bình Châu, xã Bình Châu | | Tb | 8.00 | 42,000 | 42,000 | | TB 1m | Tạo hồ chứa nước |
| IV. Địa bàn huyện Long Điền - tổng số 03 khu vực | | | | | 29.01 | | | | | |
| | | Đá xây dựng | | 1 | 3.20 | 100,000 | 50,000 | 50,000 | | - |
| | | Sét gạch ngói | | 0 | - | - | - | - | | - |
| | | Cát xây dựng | | 2 | 25.81 | 754,000 | 754,000 | - | | |
| | | Vật liệu san lấp | | 0 | - | 293,000 | 293,000 | - | | |
| | | Than bùn | | 0 | - | - | - | - | | |
| 37 | 26 | Đá xây dựng Dinh Cố, ấp Phước Trung, xã Tam Phước | | Dxd | 3.20 | 100,000 | 50,000 | 50,000 | Cote +30m | Tạo mặt bằng xây dựng |
| 38 | 69 | Cát xây dựng Cây Cám, xã Tam Phước | | Cxd | 12.68 | 517,000 | 517,000 | | TB 8m | Phần lớn diện tích tạo mặt bằng canh tác nông nghiệp, một phần làm hồ nước |
| | | Vật liệu san lấp đi kèm | | Vlsl | | 135,000 | 135,000 | | | |
| 39 | 70 | Cát xây dựng ven Hồ Bút Thiền, xã Tam Phước | | Cxd | 13.13 | 237,000 | 237,000 | | TB 6m | Phần lớn diện tích tạo mặt bằng canh tác nông nghiệp, một phần làm hồ nước |
| | | | | Vlsl | | 158,000 | 158,000 | | | |
| V. Địa bàn huyện Đất Đỏ - tổng số 04 khu vực | | | | | 133.82 | | | | | |
| | | Đá xây dựng | | 1 | 72.53 | 1,200,000 | 100,000 | 1,100,000 | | - |
| | | Sét gạch ngói | | 0 | - | - | - | - | | - |
| | | Cát xây dựng | | 2 | 51.06 | 650,000 | 650,000 | - | | |
| | | Vật liệu san lấp | | 1 | 10.23 | 2,002,000 | 2,002,000 | - | | |
| | | Than bùn | | 0 | - | - | - | - | | |
| 40 | 25 | Đá xây dựng Lồ Ồ xã Phước Long Thọ & Láng Dài | | Dxd | 72.53 | 1,200,000 | 100,000 | 1,100,000 | TB 3m | Tạo mặt bằng canh tác nông nghiệp |
| 41 | 59B1 | Khu vực An Bình, xã Láng Dài và xã Lộc An | | Cxd | 25.40 | 250,000 | 250,000 | | TB 3m | Khoảng 1/3 diện tích phía tây bắc tạo mặt bằng canh tác nông nghiệp, 2/3 diện tích còn lại phía đông nam tạo hồ nước |
| | | Vật liệu san lấp đi kèm | | Vlsl | | 500,000 | 500,000 | | | |
| 42 | 70B | Khu vực Mỹ Hòa, xã Long Mỹ | | Cxd | 25.66 | 400,000 | 400,000 | | TB 6m | Phần lớn diện tích tạo mặt bằng canh tác nông nghiệp. Diện tích phía nam tạo hồ nước. |
| | | Vật liệu san lấp đi kèm | | Vlsl | | 1,000,000 | 1,000,000 | | | |
| 43 | 65 | VLSL số 65, ấn An Bình, xã Lộc An | | Vlsl | 10.23 | 502,000 | 502,000 | | TB 5m | Tạo hồ chứa nước |
| VI. Địa bàn thành phố Bà Rịa - tổng số 03 khu vực | | | | | 60.85 | | | | | |
| | | Đá xây dựng | | 3 | 60.85 | 11,725,000 | 2,735,000 | 8,990,000 | | - |
| | | Sét gạch ngói | | 0 | - | - | - | - | | - |
| | | Cát xây dựng | | 0 | - | - | - | - | | |
| | | Vật liệu san lấp | | 0 | - | 579,000 | 579,000 | - | | |
| | | Than bùn | | 0 | - | - | - | - | | |
| 44 | 23 | Đá xây dựng Long Hương, phường Kim Dinh | | Dxd | 13.50 | 2,075,000 | 750,000 | 1,325,000 | Cote 0 | Tạo hồ chứa nước |
| 45 | 23A | Đá xây Dựng Long Hương, P. Long Hương & P. Kim Dinh | | Dxd | 34.00 | 7,000,000 | 500,000 | 6,500,000 | cote +20m | Tạo mặt bằng xây dựng |
| | | Vật liệu san lấp đi kèm | | Vlsl | | 579,000 | 579,000 | - | | |
| 46 | 24 | Đá xây dựng Lô 8, phường Kim Dinh | | Dxd | 13.35 | 2,650,000 | 1,485,000 | 1,165,000 | Cote 0 | Tạo hồ chứa nước |
| VII. Địa bàn huyện Côn Đảo - tổng số 03 khu vực | | | | | 5.60 | | | | | |
| | | Đá xây dựng | | 0 | - | 53,000 | 53,000 | - | | - |
| | | Sét gạch ngói | | 0 | - | - | - | - | | - |
| | | Cát xây dựng | | 0 | - | - | - | - | | |
| | | Vật liệu san lấp | | 3 | 5.60 | 421,000 | 421,000 | - | | |
| | | Than bùn | | 0 | - | - | - | - | | |
| 47 | 03CĐ | Cát san lấp Suối Thị | | Vlsl | 0.39 | 23,000 | 23,000 | | Khai thác đến bằng mặt đường hiện hữu | Tạo mặt bằng xây dựng |
| 48 | 04CĐ | VLSL Nhà Máy nước đá Phúc Hậu | | Vlsl | 2.00 | 185,000 | 185,000 | | Khai thác đến bằng mặt đường hiện hữu | Tạo mặt bằng xây dựng |
| 49 | 05CĐ | VLSL Bến Đầm | | Vlsl | 3.21 | 213,000 | 213,000 | | Khai thác đến bằng mặt đường hiện hữu | Tạo mặt bằng xây dựng |
| | | Tận thu đá xây dựng | | Dxd | | 53,000 | 53,000 | | | |
| VIII. Khối lượng đất cát nạo vét từ các hồ thủy lợi | | | | | | | | | | |
| | HTL | | | Vlsl | | 27,250,000 | 27,250,000 | | | |
| | 49 | Toàn tỉnh | | | 1,305.3 0 | | | | | |
| | 25 | Đá xây dựng | | Dxd | 725.64 | 141,677,00 0 | 29,573,000 | 112,104,00 0 | | |
| | 4 | Sét gạch ngói | | Sgn | 135.93 | 6,895,000 | 1,650,000 | 5,245,000 | | |
| | 8 | Cát xây dựng | | Cxd | 259.82 | 5,814,000 | 5,814,000 | - | | |
| | 11 | Vật liệu san lấp | | Vlsl | 175.91 | 15,363,000 | 15,363,000 | - | | |
| | | Nạo vét hồ thủy lợi | | | | 27,250,000 | 27,250,000 | | | |
| | 1 | Than bùn | | Tb | 8.00 | 42,000 | 42,000 | - | | |
| | | | | | | | | | | |
| B. Các vùng điều chỉnh, bổ sung | | | | | | | | | | |
| I. THỊ XÃ PHÚ MỸ | | | | | 198.92 | | | | | |
| Đá xây dựng | | | | | 198.92 | | | | | |
| 50 | 10BS | | Bổ sung Núi Tọc, xã Châu Pha | Dxd | 48.10 | 14,700,000 | | 14,700,000 | Cote +25m | Tạo mặt bằng xây dựng |
| | | | Vật liệu san lấp đi kèm | Vlsl | | 2,400,000 | 2,400,000 | | | |
| 51 | 5MR | | Mở rộng Lô 11C, P. Tân Phước | Dxd | 2.50 | 1,000,000 | | 1,000,000 | Cote+30m | Tạo mặt bằng xây dựng |
| | | | Vật liệu san lấp đi kèm | Vlsl | | 130,000 | 130,000 | | | |
| | 7B.BS1 | | Bổ sung Nam N. Thị Vải (MR Lô 11A), P. Tân Phước - Khu I | Dxd | 16.80 | 6,300,000 | | 6,300,000 | Cote+30m | Tạo mặt bằng xây dựng |
| | | | Vật liệu san lấp đi kèm | Vlsl | | 800,000 | 800,000 | | | |
| | 7B.BS2 | | Bổ sung Nam N. Thị Vải (MR Lô 11A), P. Tân Phước - Khu II | Dxd | 22.50 | 5,200,000 | | 5,200,000 | Cote+30m | Tạo mặt bằng xây dựng |
| | | | Vật liệu san lấp đi kèm | Vlsl | | 1,200,000 | 1,200,000 | | | |
| 52 | 2B.BS | | Bổ sung phía Nam Lô 14 và 14A, xã Tóc Tiên | Dxd | 26.70 | 13,370,000 | | 13,370,000 | Cote+30m | Tạo mặt bằng xây dựng |
| | | | Vật liệu san lấp đi kèm | Vlsl | | 1,340,000 | 1,340,000 | | Cote +10m | Hồ chứa nước |
| | 2C.BS | | Bổ sung phía Đông núi Thị Vải, xã Tóc Tiên | Dxd | 25.30 | 3,220,000 | | 3,220,000 | Cote+30m | Tạo mặt bằng xây dựng |
| | | | Vật liệu san lấp đi kèm | Vlsl | | 1,270,000 | 1,270,000 | | | |
| 53 | | | Mở rộng các lô cụm mỏ Châu Pha (0+1+2A+2B+3A+3B+4) | | 57.02 | | | | | |
| | Lô 0_MR | | Mở rộng Lô số 0, xã Châu Pha | Dxd | 13.02 | 1,350,000 | | 1,350,000 | Cote+30m | Tạo mặt bằng xây dựng |
| | | | Vật liệu san lấp đi kèm | Vlsl | | 650,000 | 650,000 | | | |
| | Lô1_MR | | Mở rộng Lô 1, xã Châu Pha | Dxd | 11.56 | 2,755,000 | | 2,755,000 | Cote+30m | Tạo mặt bằng xây dựng |
| | | | Vật liệu san lấp đi kèm | Vlsl | | 578,000 | 578,000 | | | |
| | Lô 2A_MR | | Mở rộng Lô 2A, xã Châu Pha | Dxd | 10.15 | 1,543,000 | | 1,543,000 | Cote+30m | Tạo mặt bằng xây dựng |
| | | | Vật liệu san lấp đi kèm | Vlsl | | 508,000 | 508,000 | | | |
| | Lô 2B_MR | | Mở rộng Lô 2B, xã Châu Pha | Dxd | 7.38 | 2,243,000 | | 2,243,000 | Cote+30m | Tạo mặt bằng xây dựng |
| | | | Vật liệu san lấp đi kèm | Vlsl | | 370,000 | 370,000 | | | |
| | Lô 3A_MR | | Mở rộng Lô 3 A, xã Châu Pha | Dxd | 3.74 | 2,553,000 | | 2,553,000 | Cote+30m | Tạo mặt bằng xây dựng |
| | | | Vật liệu san lấp đi kèm | Vlsl | | 187,000 | 187,000 | | | |
| | Lô 3B_MR | | Mở rộng Lô 3 B, xã Châu Pha | Dxd | 4.01 | 2,597,000 | | 2,597,000 | Cote+30m | Tạo mặt bằng xây dựng |
| | | | Vật liệu san lấp đi kèm | Vlsl | | 200,000 | 200,000 | | | |
| | Lô 4_MR | | Mở rộng Lô 4, xã Châu Pha | Dxd | 7.16 | 6,140,000 | | 6,140,000 | Cote+30m | Tạo mặt bằng xây dựng |
| | | | Vật liệu san lấp đi kèm | Vlsl | | 358,000 | 358,000 | | | |
| II. HUYỆN CHÂU ĐỨC | | | | - | 33.20 | | | | | |
| Đá xây dựng | | | | - | 33.20 | | | | | |
| 54 | 76.BS | Suối Lúp, xã Bình Ba | | Dxd | 33.20 | 2,300,000 | | 2,300,000 | Cote+40m | Tạo hồ chứa nước |
| | | Vật liệu san lấp đi kèm | | Vlsl | | 2,300,000 | 2,300,000 | | | |
| III. HUYỆN XUYÊN MỘC | | | | - | 81.10 | - | | | | |
| Cát xây dựng + Vlsl | | | | - | 43.00 | | | | | |
| 55 | 56C.B S | Suối Đá, xã Hòa Hội | | Cxd | 23.00 | 460,000 | 460,000 | | Trung bình 4m | Một phần canh tác nông nghiệp, phần gần suối làm hồ chứa nước |
| | | Vật liệu san lấp đi kèm | | Vlsl | | 460,000 | 460,000 | | | |
| 56 | 55C.B S | Bưng Riềng, xã Bưng Riềng | | Cxd | 20.00 | 500,000 | 500,000 | | Trung bình 5m | Một phần canh tác nông nghiệp, phần gần suối làm hồ chứa nước |
| | | Vật liệu san lấp đi kèm | | Vlsl | | 500,000 | 500,000 | | | |
| Than bùn | | | | - | 38.10 | | | | | |
| 57 | 108M R | Bình Châu, xã Bình Châu, huyện Xuyên Mộc | | Tb | 38.10 | 200,000 | 50,000 | 150,000 | Trung bình 1m | Tạo hồ chứa nước |
| IV. HUYỆN LONG ĐIỀN | | | | - | 16.00 | | | | | |
| Cát xây dựng + Vlsl | | | | - | 16.00 | | | | | |
| 58 | 70.BS | Bổ sung điểm mỏ số 70, xã Tam Phước | | Cxd | 16.00 | 480,000 | 480,000 | | Trung bình 6m | Một phần canh tác nông nghiệp, phần gần suối làm hồ chứa nước |
| | | Vật liệu san lấp đi kèm | | Vlsl | | 480,000 | 480,000 | | | |
| V. HUYỆN ĐẤT ĐỎ | | | | - | 70.00 | | | | | |
| Cát xây dựng + Vlsl | | | | - | 70.00 | | | | | |
| 59 | 59B2. BS | Láng Dài, xã Láng Dài | | Cxd | 49.50 | 1,500,000 | 1,500,000 | | Trung bình 7,5m | Tạo hồ chứa nước |
| | | Vật liệu san lấp đi kèm | | Vlsl | | 2,200,000 | 2,200,000 | | | |
| 60 | - | Phước Hội (2 khu), xã Phước Hội | | - | - | - | | | | |
| | 65B.B S1 | Phước Hội 1 | | Cxd | 12.50 | 447,000 | 447,000 | | Trung bình 5,5m | Tạo hồ chứa nước |
| | | Vật liệu san lấp đi kèm | | Vlsl | | 241,000 | 241,000 | | | |
| | 65B.B S2 | Phước Hội 2 | | Cxd | 8.00 | 286,000 | 286,000 | | Trung bình 5,5m | Tạo hồ chứa nước |
| | | Vật liệu san lấp đi kèm | | Vlsl | | 154,000 | 154,000 | | | |
| | 11 | | | | 399.22 | | | | | |
| | 5 | Đá xây dựng | | Dxd | 232.12 | 65,271,000 .00 | - | 50,571,000 | | |
| | - | Sét gạch ngói | | Sgn | - | - | - | - | | |
| | 5 | Cát xây dựng | | Cxd | 129.00 | 3,673,000 | 3,673,000 | - | | |
| | | Vật liệu san lấp | | Vlsl | - | 16,326,000 | 16,326,000 | - | | |
| | 1 | Than bùn | | Tb | 38.10 | 200,000 | 50,000 | 150,000 | | |
| C. Số vùng, điểm quy hoạch khoáng sản tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2016-2020 (Sau điều chỉnh, bổ sung) | | | | | | | | | | |
| | 60 | Toàn tỉnh | | | 1,704.5 2 | | | | | |
| | 30 | Đá xây dựng | | Dxd | 957.76 | 206,948,00 0 | 29,573,000 | 162,675,00 0 | | |
| | 4 | Sét gạch ngói | | Sgn | 135.93 | 6,895,000 | 1,650,000 | 5,245,000 | | |
| | 13 | Cát xây dựng | | Cxd | 388.82 | 9,487,000 | 9,487,000 | - | | |
| | 11 | Vật liệu san lấp | | Vlsl | 175.91 | 31,689,000 | 31,689,000 | - | | |
| | | Nạo vét hồ thủy lợi | | | | 27,250,000 | 27,250,000 | - | | |
| | 2 | Than bùn | | Tb | 46.10 | 242,000 | 92,000 | 150,000 | | |
| | | | | | | | | | | |