Điều 3. Các mẫu giấy tờ, mã số tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, mã số hình thức hành nghề luật sư Việt Nam
Ban hành kèm theo Thông tư này các mẫu giấy tờ và mã số tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, mã số hình thức hành nghề luật sư Việt Nam, như sau:
1. 22 mẫu giấy tờ với tên gọi và ký hiệu như sau:
| STT | Tên biểu mẫu | Ký hiệu |
||||
| 1 | Đơn đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư | Mẫu TP-LS-01 |
| 2 | Giấy đề nghị đăng ký hoạt động của văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên | Mẫu TP-LS-02 |
| 3 | Giấy đề nghị đăng ký hoạt động của công ty luật hợp danh, công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên | Mẫu TP-LS-03 |
| 4 | Giấy đề nghị đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hành nghề luật sư | Mẫu TP-LS-04 |
| 5 | Đơn đề nghị đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân | Mẫu TP-LS-05 |
| 6 | Giấy đề nghị thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư | Mẫu TP-LS-06 |
| 7 | Giấy đăng ký hoạt động văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên | Mẫu TP-LS-07 |
| 8 | Giấy đăng ký hoạt động công ty luật hợp danh, công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên | Mẫu TP-LS-08 |
| 9 | Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hành nghề luật sư | Mẫu TP-LS-09 |
| 10 | Giấy đăng ký hành nghề của luật sư hành nghề với tư cách cá nhân | Mẫu TP-LS-10 |
| 11 | Đơn đề nghị thành lập chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam | Mẫu TP-LS-11 |
| 12 | Đơn đề nghị thành lập công ty luật trách nhiệm hữu hạn 100% vốn nước ngoài tại Việt Nam | Mẫu TP-LS-12 |
| 13 | Đơn đề nghị thành lập công ty luật trách nhiệm hữu hạn dưới hình thức liên doanh tại Việt Nam | Mẫu TP-LS-13 |
| 14 | Đơn đề nghị thành lập công ty luật hợp danh giữa tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài và công ty luật hợp danh Việt Nam | Mẫu TP-LS-14 |
| 15 | Đơn đề nghị thành lập chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam | Mẫu TP-LS-15 |
| 16 | Đơn đề nghị cấp Giấy phép hành nghề tại Việt Nam của luật sư nước ngoài | Mẫu TP-LS-16 |
| 17 | Giấy đề nghị đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam | Mẫu TP-LS-17 |
| 18 | Giấy đăng ký hoạt động chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam | Mẫu TP-LS-18 |
| 19 | Giấy đăng ký hoạt động công ty luật trách nhiệm hữu hạn 100% vốn nước ngoài tại Việt Nam | Mẫu TP-LS-19 |
| 20 | Giấy đăng ký hoạt động công ty luật trách nhiệm hữu hạn dưới hình thức liên doanh tại Việt Nam | Mẫu TP-LS-20 |
| 21 | Giấy đăng ký hoạt động công ty luật hợp danh giữa tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài và công ty luật hợp danh Việt Nam | Mẫu TP-LS-21 |
| 22 | Giấy đăng ký hoạt động chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam | Mẫu TP-LS-22 |
Các mẫu giấy tờ quy định tại khoản này được thiết kế để sử dụng trên khổ giấy A4 (210 x 297mm). Đối với các mẫu giấy đăng ký hoạt động được thiết kế trên bìa cứng, màu trắng.
2. Mã số tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương như sau:
| Mã số | Tỉnh, TP trực thuộc Trung ương | | Mã số | Tỉnh, TP trực thuộc Trung ương |
||||||
| 01 02 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 | Hà Nội Hải Phòng Hải Dương Hưng Yên Hà Nam Nam Định Thái Bình Ninh Bình Hà Giang Cao Bằng Lào Cai Bắc Cạn Lạng Sơn Tuyên Quang Yên Bái Thái Nguyên Phú Thọ Vĩnh Phúc Bắc Giang Bắc Ninh Quảng Ninh Điện Biên Sơn La Hòa Bình Thanh Hóa Nghệ An Hà Tĩnh Quảng Bình Quảng Trị Thừa Thiên Huế Đà Nẵng | | 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 | Quảng Nam Quảng Ngãi Bình Định Phú Yên Khánh Hòa Kon Tum Gia Lai Đắk Lắk Thành phố Hồ Chí Minh Lâm Đồng Ninh Thuận Bình Phước Tây Ninh Bình Dương Đồng Nai Bình Thuận Bà Rịa - Vũng Tàu Long An Đồng Tháp An Giang Tiền Giang Vĩnh Long Bến Tre Kiên Giang Cần Thơ Trà Vinh Sóc Trăng Bạc Liêu Cà Mau Lai Châu Đắk Nông Hậu Giang |
3. Mã số hình thức hành nghề luật sư Việt Nam như sau:
| Mã số | Hình thức hành nghề luật sư |
|||
| 01 | Văn phòng luật sư |
| 02 | Công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| 03 | Công ty luật hợp danh |
| 04 | Chi nhánh Văn phòng luật sư |
| 05 | Chi nhánh Công ty luật hợp danh |
| 06 | Chi nhánh Công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| 07 | Công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| 08 | Chi nhánh Công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| 09 | Luật sư hành nghề với tư cách cá nhân |