Điều 5. Thường trực HĐND, các Ban HĐND và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Nam Định khóa XVII, kỳ họp thứ mười hai thông qua./.
Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Tư pháp; Bộ Tài chính; - Như Điều 4, Điều 5; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; - HĐND thành phố Nam Định; - UBND các huyện, thành phố; - Báo Nam Định; Công báo tỉnh; - Website Chính phủ, Website tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Phạm Hồng Hà
BIỂU MỨC THU PHÍ TRÔNG GIỮ XE ĐẠP, XE MÁY, Ô TÔ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của HĐND tỉnh Nam Định)
| STT | Hình thức trông giữ các loại phương tiện | Mức thu | |
|||||
| | | Trên địa bàn TP.Nam Định | Trên địa bàn các huyện |
| I | Trông giữ các loại phương tiện ban ngày | Đồng/lượt | Đồng/lượt |
| 1 | Xe ô tô tải dưới 4 tấn | 10,000 | 10,000 |
| 2 | Xe ô tô tải từ 4 đến dưới 7 tấn | 15,000 | 15,000 |
| 3 | Xe ô tô tải từ 7 tấn trở lên | 20,000 | 20,000 |
| 4 | Xe ô tô con, taxi, xe lam, xe chở khách dưới 15 chỗ ngồi | 10,000 | 10,000 |
| 5 | Xe ô tô khách từ 15 đến dưới 30 chỗ ngồi | 15,000 | 15,000 |
| 6 | Xe ô tô khách từ 30 chỗ ngồi trở lên | 20,000 | 20,000 |
| 7 | Xe đạp | 2,000 | 1,000 |
| 8 | Xe đạp điện | 2,000 | 2,000 |
| 9 | Xe máy | 4,000 | 3,000 |
| II | Trông giữ các loại phương tiện ban đêm | Đồng/lượt | Đồng/lượt |
| 1 | Xe ô tô tải dưới 4 tấn | 20,000 | 20,000 |
| 2 | Xe ô tô tải từ 4 đến dưới 7 tấn | 30,000 | 30,000 |
| 3 | Xe ô tô tải từ 7 tấn trở lên | 40,000 | 40,000 |
| 4 | Xe ô tô con, taxi, xe lam, xe chở khách dưới 15 chỗ ngồi | 20,000 | 20,000 |
| 5 | Xe ô tô khách từ 15 đến dưới 30 chỗ ngồi | 30,000 | 30,000 |
| 6 | Xe ô tô khách từ 30 chỗ ngồi trở lên | 40,000 | 40,000 |
| 7 | Xe đạp | 4,000 | 2,000 |
| 8 | Xe đạp điện | 4,000 | 3,000 |
| 9 | Xe máy | 8,000 | 5,000 |
| III | Trông giữ các loại phương tiện theo tháng | Đồng/tháng | Đồng/tháng |
| 1 | Xe ô tô tải dưới 4 tấn | 300,000 | 300,000 |
| 2 | Xe ô tô tải từ 4 đến dưới 7 tấn | 400,000 | 400,000 |
| 3 | Xe ô tô tải từ 7 tấn trở lên | 500,000 | 500,000 |
| 4 | Xe ô tô con, taxi, xe lam, xe chở khách dưới 15 chỗ ngồi | 300,000 | 300,000 |
| 5 | Xe ô tô khách từ 15 đến dưới 30 chỗ ngồi | 400,000 | 400,000 |
| 6 | Xe ô tô khách từ 30 chỗ ngồi trở lên | 500,000 | 500,000 |
| 7 | Xe đạp | 20,000 | 20,000 |
| 8 | Xe đạp điện | 30,000 | 30,000 |
| 9 | Xe máy | 50,000 | 50,000 |
| IV | Trông giữ xe đạp, xe máy tại các bệnh viện | Đồng/lượt | Đồng/lượt |
| A | Trông giữ các loại phương tiện ban ngày | | |
| 1 | Xe đạp | 2,000 | 1,000 |
| 2 | Xe đạp điện | 2,000 | 1,000 |
| 3 | Xe máy | 4,000 | 2,000 |
| B | Trông giữ các loại phương tiện ban đêm | | |
| 1 | Xe đạp | 4,000 | 2,000 |
| 2 | Xe đạp điện | 4,000 | 3,000 |
| 3 | Xe máy | 8,000 | 4,000 |
| V | Trông giữ xe đạp, xe máy tại các trường học | | |
| A | Trông giữ các loại phương tiện theo lượt | Đồng/lượt | Đồng/lượt |
| 1 | Xe đạp | 1,000 | 1,000 |
| 2 | Xe đạp điện | 1,000 | 1,000 |
| 3 | Xe máy | 2,000 | 2,000 |
| B | Trông giữ các loại phương tiện theo tháng | Đồng/tháng | Đồng/tháng |
| 1 | Xe đạp | 10,000 | 10,000 |
| 2 | Xe đạp điện | 20,000 | 15,000 |
| 3 | Xe máy | 30,000 | 20,000 |
| VI | Trông giữ các loại phương tiện tại khu vực quần thể di tích Văn hóa Trần và Phủ Dầy | Đồng/lượt | Đồng/lượt |
| A | Trông giữ các loại phương tiện ban ngày | | |
| 1 | Xe ô tô tải dưới 4 tấn | 30,000 | 30,000 |
| 2 | Xe ô tô tải từ 4 đến dưới 7 tấn | 40,000 | 40,000 |
| 3 | Xe ô tô tải từ 7 tấn trở lên | 50,000 | 50,000 |
| 4 | Xe ô tô con, taxi, xe lam, xe chở khách dưới 15 chỗ ngồi | 30,000 | 30,000 |
| 5 | Xe ô tô khách từ 15 đến dưới 30 chỗ ngồi | 40,000 | 40,000 |
| 6 | Xe ô tô khách từ 30 chỗ ngồi trở lên | 50,000 | 50,000 |
| 7 | Xe đạp và xe đạp điện | 2,000 | 2,000 |
| 8 | Xe máy | 4,000 | 4,000 |
| B | Trông giữ các loại phương tiện ban đêm | | |
| 1 | Xe ô tô tải dưới 4 tấn | 50,000 | 50,000 |
| 2 | Xe ô tô tải từ 4 đến dưới 7 tấn | 60,000 | 60,000 |
| 3 | Xe ô tô tải từ 7 tấn trở lên | 70,000 | 70,000 |
| 4 | Xe ô tô con, taxi, xe lam, xe chở khách dưới 15 chỗ ngồi | 50,000 | 50,000 |
| 5 | Xe ô tô khách từ 15 đến dưới 30 chỗ ngồi | 60,000 | 60,000 |
| 6 | Xe ô tô khách từ 30 chỗ ngồi trở lên | 70,000 | 70,000 |
| 7 | Xe đạp và xe đạp điện | 4,000 | 4,000 |
| 8 | Xe máy | 8,000 | 8,000 |
Ghi chú:
- Ban ngày được tính từ 6 giờ đến trước 22 giờ trong ngày.
- Ban đêm được tính từ 22 giờ đến trước 6 giờ sáng hôm sau.
- Đối với trường hợp trông giữ xe cả ngày và đêm thì mức thu phí được tính bằng mức thu ban ngày cộng với mức thu phí ban đêm.