Điều 32. Tổ chức thực hiện
1. Cục Đường thủy nội địa Việt Nam tổ chức thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
2. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như Điều 32; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Các Thứ trưởng Bộ GTVT; - Cục Kiểm tr a văn bản (Bộ Tư pháp); - Cục Kiểm soát thủ tục hành chính (Bộ Tư pháp); - Cổng Thông tin điện t ử Chính phủ; - Cổng Thông tin điện tử Bộ GTVT; - Công báo; - Báo GT, Tạp chí GTVT; - Lưu: VT, KCHT. | BỘ TRƯỞNG Đinh La Thăng
PHỤ LỤC 1
(Ban hành kèm theo Thông tư số 70/2014/TT-BGTVT ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
MẪU TỜ TRÌNH
TÊN CƠ QUAN TRÌNH ……… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TTr | ………. , ngày tháng năm 20
TỜ TRÌNH
Về ………………………... (1)
Kính gửi: ……………(2)…………….
………………………..(3) …………………………………………………..
…………………………………………….…………………………………..
…………………………………………….…………………………………..
…………………………………………….…………………………………..
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT, ...(5). | TH Ứ TRƯỞNG (4) (K ý tên , đ ó ng dấu, họ và tên)
_____________________
Ghi chú:
(1) Nêu trích yếu nội dung Tờ trình, ngắn gọn, rõ ràng.
(2) Tên cơ quan quy định tại điểm a khoản 1, điểm a khoản 2 Điều 8; khoản 1 Điều 11 của Thông tư.
(3) Nội dung Tờ trình theo quy định tại điểm a khoản 1, điểm a khoản 2 Điều 8; khoản 1 Điều 11 của Thông tư:
(4) Thẩm quyền ký là Thủ trưởng tổ chức
(5) Chữ viết tắt tên cơ quan tham mưu và số lượng bản lưu (nếu cần).
PHỤ LỤC 2
(Ban hành kèm theo Thông tư số 70/2014/TT-BGTVT ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
KẾT CẤU MỐC CHỈ GIỚI
Tỷ lệ 1/10
1. Đơn vị đo lường: cm.
2. Quy cách mốc chỉ giới:
Cột mốc chỉ giới có hình dáng, kích thước, kết cấu như hình vẽ, được làm bằng bê tông cốt thép mác 200.
Trên hai mặt mốc chỉ giới đề chữ (CHỈ GIỚI ĐTNĐ số....).
Chữ "CHỈ GIỚI" cao 6 cm, nét chữ rộng 0,6 cm.
Chữ "ĐTNĐ" cao 10 cm, nét chữ rộng 1,0 cm.
"Số...." cao 6 cm, nét chữ rộng 0,6 cm.
Mốc được chôn sâu 50 cm, được đầm chặt.
3. Cự ly các mốc:
Khu vực đô thị, dân cư tập trung: 100 - 200 m/mốc.
Khu vực khác 500 - 1000 m/mốc.
4. Lưu ý:
- Cột mốc phải đặt ở vị trí an toàn, ổn định, dễ thấy.
- Mỗi vị trí cột mốc phải được thể hiện trên bình đồ khu vực.
PHỤ LỤC 3
(Ban hành kèm theo Thông tư số 70/2014/TT-BGTVT ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
MẪU CÔNG VĂN
TÊN CƠ QUAN TRÌNH ……… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /..(1)..-(2) V/v………….(3) | ………. , ngày tháng năm
Kính gửi: ……………(4)…………….
………………………..(5) …………………………………………………..
…………………………………………….…………………………………..
…………………………………………….…………………………………..
…………………………………………….…………………………………..
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT, ...( 7 ). | TH Ứ TRƯỞNG ( 6 ) (K ý tên , đ ó ng dấu, họ và tên)
_____________________
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức ban hành công văn.
(2) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo công văn.
(3) Nêu trích yếu nội dung Tờ trình ngắn gọn, rõ ràng.
(4) Cơ quan được quy định tại Điều 19 của Thông tư.
(5) Nội dung văn bản trình theo quy định tại Điều 18, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 20 của Thông tư.
(6) Thẩm quyền ký là Thủ trưởng tổ chức.
(7) Chữ viết tắt tên cơ quan tham mưu và số lượng bản lưu (nếu cần).
PHỤ LỤC 4
(Ban hành kèm theo Thông tư số 70/2014/TT-BGTVT ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
BỘ (ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH..) CỤC (SỞ GIAO TH Ô NG...) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: / TBL | ………. , ngày tháng năm
THÔNG BÁO LUỒNG (Tháng …….. năm ……..)
I/ Tình hình mực nước
| Trạm | | | | |
||||||
| H m ax | | | | |
| H m i n | | | | |
| Hđo-ngày | | | | |
II/ Tình hình luồng
| STT | Tuyến | Sông | Bãi cạn, vật chướng ngại, cầu, đường dây đ i ện... | Lý trình (địa danh) | Các đặc trưng luồn g | | | |
||||||||||
| | | | | | Độ sâu nhỏ nhất h m in | Độ sâu lớn nhất h max | Độ sâu thực đo (h) | Chiều rộng đáy luồng (B) |
| | | | | | | | | |
III/ Một số điều lưu ý khi đi trên tuyến:
Nơi nhận: - Các Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực; - Các Cảng vụ ĐTNĐ khu vực; - Trang thông tin điện tử Cục Đường thủy nội địa Việt Nam; - Lưu: VT, ...(2). | THỦ TRƯỞNG (1) (Ký tên, đóng dấu, họ và tên)
_____________________
Ghi chú:
(1) Thẩm quyền ký là Thủ trưởng tổ chức.
(2) Chữ viết tắt tên cơ quan tham mưu và số lượng bản lưu (nếu cần).
PHỤ LỤC 5
(Ban hành kèm theo Thông tư số 70/2014/TT-BGTVT ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CỤC (ỦY BAN NHÂN DÂN … ) CƠ QUAN QL ĐTNĐ KV (SỞ GTVT…) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ….. /TBL | ………. , ngày tháng năm
THÔNG BÁO LUỒNG ĐỘT XUẤT
(................ (1) …………..)
I- Tình hình mực nước
| STT | Sông | Trạm chính | Mực nước lớn nhất (H max ) | | Mực nước nhỏ nhất (H min ) | |
||||||||
| | | | M ự c nước | Thời gian | Mực nước | Thời gian |
| | | | | | | |
II-Tình hình luồng
| STT | Sông | Bãi cạn, vật chướng ngại, cầu, đường dây điện... | Tình hình luồn g | | | Ghi chú |
||||||||
| | | | Độ sâu (h) hoặc chiều cao t ĩ nh không (Hk) | Chi ề u rộng (B) | Ngày đo | |
| | | | | | | |
III-Những điều cần lưu ý:
Nơi nhận: - Cục ĐTNĐVN; - Các Cảng vụ ĐTNĐ khu vực; - Trang thông tin điện tử Cục Đường thủy nội địa Việt Nam; - Lưu: VT, ...(3). | THỦ TRƯỞNG (2) (Ký tên, đóng dấu, họ và tên)
_____________________
Ghi chú:
(1) Các khu vực hoặc vị trí thuộc tuyến sông, kênh ra thông báo luồng.
(2) Thẩm quyền ký là Thủ trưởng tổ chức.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan tham mưu và số lượng bản lưu (nếu cần).
PHỤ LỤC 6
(Ban hành kèm theo Thông tư số 70/2014/TT-BGTVT ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CỤC ( SỞ GTVT … ) (CÔNG TY …) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …../ BCL | ………. , ngày tháng năm
BÁO CÁO LUỒNG
(từ ngày đến ngày tháng năm )
I- Tình hình mực nước
| STT | Sông | Trạm chính | Mực nước lớn nhất trong tuần (Hmax) | | Mực nước nhỏ nhất trong tuần (Hmin) | |
||||||||
| | | | M ự c nước | Thời gian | Mực nước | Thời gian |
| | | | | | | |
II-Tình hình luồng
| STT | Sông | Bãi cạn, vật chướng ngại, cầu, đường dây điện... | Các đặc trưng của luồng | | | | | | Ghi chú |
|||||||||||
| | | | Độ sâu (h) hoặc chiều cao t ĩ nh không (Hk) | MN (H) | Cao độ (Z) | Chiều rộng (B) | Chiều dài (L) | Ngày đo | |
| | | | | | | | | | |
III-Tóm tắt các vấn đề khác có liên quan:
Nơi nhận: - Cục ĐTNĐ Việt Nam (hoặc Sở GTVT); - Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực; - Lưu: VT, ...( 2 ). | THỦ TRƯỞNG (1) (Ký tên, đóng dấu, họ và tên)
_____________________
Ghi chú:
(1) Thẩm quyền ký là Thủ trưởng tổ chức.
(2) Chữ viết tắt tên cơ quan tham mưu và số lượng bản lưu (nếu cần).