Điều 3. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Nghệ An khoá XVI kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2012 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua./.
Nơi nhận: - VP Quốc hội; VP Chính phủ (để b/c); - Bộ Nội vụ, Bộ Tư pháp (Cục KTVB); - TT Tỉnh uỷ, HĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh; - Tòa án nhân dân tỉnh, Viện kiểm sát nhân dân tỉnh; - Các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - HĐND, UBND các huyện, thành, thị; - Chánh, phó Văn phòng Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh; - Trung tâm Công báo tỉnh; - Lưu VT. | CHỦ TỊCH Trần Hồng Châu
KẾ HOẠCH
BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC NĂM 2013 (Kèm theo Tờ trình số /TTr-UBND ngày /6/2012 của UBND tỉnh Nghệ An)
| TT | ĐƠN VỊ | BIÊN CHẾ NĂM 2012 | SỐ CC,VC HIỆN CÓ | BIÊN CHẾ NĂM 2013 | GHI CHÚ | |
||||||||
| I | QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC (Thẩm quyền TW quyết định) | 3773 | 3472 | 3773 | | |
| 1 | Các Sở, Ban, ngành : | 1978 | 1864 | 1983 | | |
| 2 | Các cơ quan cấp huyện : | 1715 | 1608 | 1712 | | |
| 3 | Biên chế dự phòng (khối HC) | 80 | | 78 | | |
| II | BIÊN CHẾ SỰ NGHIỆP (Thuộc thẩm quyền tỉnh QĐ) | 58176 | 56072 | 58549 | | |
| 1 | SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC VÀ ĐT | 48091 | 47125 | 48223 | | |
| 2 | Sự nghiệp Y tế | 6759 | 5972 | 7037 | | |
| 3 | Sự nghiệp VH-TT và Du lịch | 978 | 973 | 977 | | |
| 4 | Sự nghiệp khác : | 2058 | 2002 | 2090 | | |
| 5 | Biên chế dự phòng (khối SN) | 290 | | 222 | | |
| | TỔNG CỘNG | 61949 | 59544 | 62322 | Ngoài ra có 642 biên chế đơn vị TTT quỹ lương của ngành NN-PTNT do chuyển đổi loại hình tổ chức | |
UBND TỈNH NGHỆ AN