Điều 3. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2012 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
CHỦ TỊCH Trần Hồng Châu
DANH MỤC
TÊN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ CỬA LÒ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 69/2012/NQ- HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| TT | Tên đường | Phường | Điểm đầu | Điểm cuối | Chiều dài | Chiều rộng hiện trạng | Chiều rộng QH | Loại hình |
||||||||||
| 1. | Nguyễn Văn Linh | Nghi Hương, Nghi Hoà | Đường Bình Minh | Khối Bắc Hoà, P. Nghi Hoà | 2.513 m | Theo QH | 72 m | Tổng Bí thư ĐCS Việt Nam |
| 2. | Phù Đổng | Thu Thuỷ, Nghi Thu, Nghi Hương | Đường Nguyễn Xí | Đường Nguyễn Sinh Cung | 3.200 m | Theo QH | 65 m | Tứ bất tử của Việt Nam |
| 3. | Tản Viên | Nghi Hương, Nghi Hoà | Đường Nguyễn Sinh Cung | Đường ngang số 18 | 2.550 m | Theo QH | 65 m | Tứ bất tử của Việt Nam |
| 4. | Chử Đồng Tử | Nghi Hoà, Nghi Hải | Đường ngang số 18 | Đường ven Sông Lam | 2.000m | Theo QH | 65 m | Tứ bất tử của Việt Nam |
| 5. | Lý Thánh Tông | Nghi Hoà | Đường Bình Minh | Khối Bắc Hoà, P, Nghi Hoà | 2.513 m | 26,5m | 30 m | Vua thứ 3 triều Lý |
| 6. | Huyền Trân Công chúa | Nghi Hoà | Đường Bình Minh | Đường dọc số 3 | 618 m | Theo QH | 46 m | Công chúa đời nhà Trần |
| 7. | Cửa Hội | Nghi Hải | Đường Bình Minh | Khối Tân Nho, P. Nghi Hải | 4100 m | 11 m | 42 m | Địa danh |
| 8. | Lê Thánh Tông | Thu Thuỷ, Nghi Thu, Nghi Hương | Đường Nguyễn Xí | Đường ngang số 18 | 5.300 m | Theo QH | 40 m | Vua thứ 3 triều Hậu Lê |
| 9. | Hai Bà Trưng | Nghi Hương, Nghi Hòa, Nghi Hải | Đường ngang số 18 | Đường ven Sông Lam | 2.250 m | Theo QH | 40 m | Thủ lĩnh khởi nghĩa Hai Bà Trưng thế kỷ I |
| 10. | Bà Triệu | Nghi Hương, Nghi Hòa, Nghi Hải | Đường ngang số 18 | Đường Phạm Nguyễn Du | 1.700 m | Theo QH | 36 m | Thủ lĩnh khởi nghĩa Bà Triệu thế kỷ III |
| 11. | Hoàng Tá Thốn | Thu Thuỷ | Đường Bình Minh | Đường dọc số 4 | 992 m | Theo QH | 30 m | Danh tướng thời Trần |
| 12 | Cửa Xá | Thu Thuỷ | Đường Bình Minh | Đường dọc số 5 | 1.350 m | Theo QH | 30 m | Địa danh |
| 13. | Nguyễn Cảnh Quế | Thu Thuỷ | Đường Bình Minh | Đường dọc số 3 | 644 m | Theo QH | 30 m | Danh thần thời Hậu Lê, gắn với vùng đất Cửa Lò |
| 14. | Nguyễn Năng Tĩnh | Thu Thuỷ | Đường Bình Minh | Đường dọc số 4 | 990 m | Theo QH | 30 m | Danh nhân thời Nguyễn |
| 15. | Nguyễn Duy Trinh | Nghi Hương | Đường Bình Minh | Đường 30m khu CN | 2.500 m | Theo QH | 30 m | Nhà hoạt động chính trị |
| 16. | Nguyễn Đức Công | Nghi Hương | Đường Bình Minh | Đường dọc số 4 | 956 m | Theo QH | 30 m | Nhân sĩ yêu nước |
| 17 | Hoài Thanh | Nghi Hương | Đường Bình Minh | Đường dọc số 5 | 1.322 m | Theo QH | 30 m | Nhà thơ, nhà phê bình VH |
| 18. | Dã Tượng | Nghi Hương | Đường Bình Minh | Đường dọc số 5 | 1.338 m | Theo QH | 30 m | Danh tướng thời Trần |
| 19. | Yết Kiêu | Nghi Hương | Đường Bình Minh | Đường dọc số 5 | 1.370 m | Theo QH | 30 m | Danh tướng thời Trần |
| 20. | Minh Mạng | Nghi Hương, Nghi Hoà | Đường Bình Minh | Đường dọc số 7 | 2.600 m | Theo QH | 30 m | Vua thứ 2 triều Nguyễn |
| 21. | Trần Nhân Tông | Thu Thuỷ, Nghi Thu, Nghi Hương | Đường ngang số 4 | Đường ngang số 19 | 3.220 m | Theo QH | 30 m | Vua thứ 3 triều Trần |
| 22. | Phùng Hưng | Nghi Thu, Nghi Hưong | Đường Sào Nam | Đường ngang số 18 | 3.870 m | Theo QH | 30 m | Thủ lĩnh khởi nghĩa Phùng Hưng thế kỷ VIII |
| 23. | Triệu Việt Vương | Nghi Hoà, Nghi Hải | Đường ngang số 18 | Đường Phạm Nguyễn Du | 2.050 m | Theo QH | 30 m | Người kế tục Lý Nam Đế bảo vệ nhà nước Vạn Xuân thế kỷ VI |
| 24 | Hương Hải thiền sư | Nghi Hoà | Đường ngang số 19 | Đường ngang số 22 | 934 m | Theo QH | 30 m | Nhà Phật học |
| 25. | Lý Đạo Thành | Nghi Hoà | Đường Bình Minh | Đường dọc số 8 | 2.700 m | Theo QH | 30 m | Danh thần thời Lý |
| 26. | Hoàng Văn Tâm | Nghi Hương | Đường Bình Minh | Trường tiểu học Nghi Hương | 1.560 m | 21,5 m | 21,5 m | Liệt sĩ cách mạng |
| 27. | Đặng Thái Thuyến | Nghi Hương | Đường Bình Minh | Đường dọc số 3 | 630 m | 21,5 m | 21,5 m | Liệt sỹ cách mạng |
| 28. | Nguyễn Thức Đường | Nghi Hương | Đường Bình Minh | Đường Nguyễn Huệ | 640 m | 21,5 m | 21,5 m | Nhân sĩ yêu nước |
| 29 | Lê Thái Tông | Nghi Thủy, Thu Thủy, Nghi Thu, Nghi Hương | Đường ngang 4b | Đường ngang số 10 | 3.252 m | 21 m | 21 m | Vua thứ hai triều Hậu Lê |
| 30. | Ngô Quảng | Thu Thuỷ | Đường Bình Minh | Đường Nguyễn Huệ | 635 m | Theo QH | 19,5 m | Nhân sĩ yêu nước |
| 31 | Lê Thị Bạch Cát | Nghi Thuỷ | Đường Bình Minh | Đường Nguyễn Huệ | 560 m | Theo QH | 19,5 m | Nhà giáo, Liệt sĩ biệt động Sài Gòn |
| 32. | Lê Khôi | Nghi Thuỷ | Đường Bình Minh | Đường Nguyễn Huệ | 685 m | Theo QH | 19,5 m | Danh tướng thời Hậu Lê |
| 33. | Cao Huy Tuân | Nghi Thuỷ | Đường Bình Minh | Đường Nguyễn Huệ | 635 m | Theo QH | 19,5 m | Nhân sĩ yêu nước |
| 34. | Đinh Hồng Phiên | Nghi Hương | Đường Bình Minh | Đường Nguyễn Huệ | 650 | 16,5 | 16,5 m | Danh sĩ thời Nguyễn |
| 35. | Nguyễn Sư Hồi | Thu Thuỷ, Nghi Thu, Nghi Hương | Đường Nguyễn Xí | Đường ngang 11A | 2.550 m | 15 m | 15 m | Danh tướng thời Hậu Lê, gắn với vùng đất Cửa Lò |
| 36. | Dương Thanh | Nghi Thu | Phía sau KS QK4 | Đường Nguyễn Huệ | 521 m | 15 m | 15 m | Thủ lĩnh khởi nghĩa Dương Thanh thế kỷ IX |
| 37. | Lý Nam Đế | Nghi Hương | Trung tâm Chính trị | Xóm 9, P. Nghi Hương | 828 m | 15 m | 15 m | Người sáng lập nước Vạn Xuân thế kỷ VI |
| 38. | Lê Văn Miến | Nghi Thu, Nghi Hương | Đường Sào Nam | UBND P. Nghi Hương | 1.200 m | 15 m | 15 m | Hoạ sĩ, nhà giáo lớn |
| 39. | Trần Văn Cung | Nghi Hương | Đường Bình Minh | Đường dọc số 3 | 650 m | 11,5 m | 11,5 m | Bí thư Chi bộ Cộng sản đầu tiên |
| 40. | Nguyễn Công Chính | Nghi Hương | Đường Bình Minh | Đường dọc số 3 | 610 m | 12 m | 12 m | Thần khai canh |
| 41. | Hoàng Nguyên Cát | Nghi Thủy, Nghi Tân | Đường Nguyễn Xí | Chợ tạm Nghi Hợp | 1.957 m | 12 m | | Danh y thời Hậu Lê |
| 42. | Phạm Văn Tước | Nghi Tân | Đường Vạn Lộc | Bara Nghi Quang | 1.340 m | 6,5 m | | Liệt sĩ cách mạng |
| 43 | Nguyễn Quý Công | Nghi Tân | Đường Vạn Lộc | UBND phường Nghi Tân | 350 m | 8 m | | Tổ sư nghề đóng tàu thuyền |
| 44. | Phạm Đức Dụ | Nghi Tân | Đường Vạn Lộc | Đường ngang đi qua đền Vạn Lộc | 430 m | 5 m | | Danh y thời Nguyễn |
| 45 | Nguyễn Huy Nhu | Nghi Tân | Ngã 3 Cảng Cửa Lò | Trường tiểu học Nghi Tân | 550 m | 7 m | | Nhân sĩ yêu nước |
| 46. | Trại Bàng | Nghi Tân | Chợ Nghi Hợp | Chợ hôm Nghi Tân | 950 m | 8 m | | Địa danh |
| 47 | Hoàng Nguyên Lễ | Nghi Tân | Đường Vạn Lộc | Đường ngang đi qua đền Vạn Lộc | 500 m | 6 m | | Danh y thời Nguyễn |
| 48. | Phạm Huy | Nghi Thủy, Thu Thủy | Đường nội bộ sau trường CĐ du lịch | Đường 5b (giáp bờ rào Cảng Cửa Lò) | 2.594 m | 10 m | | Danh sĩ thời Hậu Lê |
| 49. | Nguyễn Thân Mến | Nghi Thủy | Đường Nguyễn Xí | Đường ngang 4b | 700 m | 6,5 m | | Anh hùng lao động |
| 50. | Bà Lụa | Thu Thủy | Đường Sào Nam | Đường ngang số 5 | 558 m | 10 m | | Nhân sĩ yêu nước |
| 51 | Lan Châu | Thu Thủy | Đường Nguyễn Xí | Giáp Nghi Khánh | 1.055 m | 8 m | | Địa danh |
| 52. | Mai Bảng | Thu Thủy | Đường Bình Minh | Trường tiểu học | 497 m | 5 m | | Địa danh |
| 53 | Hoàng Đan | Nghi Hương, Nghi Thu, Thu Thủy | Nguyễn Sinh Cung | Tượng thánh giá | 2.400 m | 10 m | | Thiếu tướng QĐNDVN |
| 54. | Nguyễn Đình Hồ | Nghi Thu | Khối Đông Hải | Khối Bắc Hải | 790 m | 16 m | | Nhân sĩ yêu nước |
| 55 | Hiếu Hạp | Nghi Thu | Đường Nguyễn Sinh Cung | Khối Bắc Hải | 1.890 m | 7 m | | Địa danh |
| 56. | Thu Lũng | Nghi Thu | Đường Sào Nam | Giáp xã Nghi Khánh | 855 m | 11 m | | Địa danh |
| 57. | Phùng Phúc Kiều | Nghi Thu | Đường Sào Nam | Đường 46 | 985 m | 14 m | | Danh tướng thời Lê |
| 58. | Lê Văn Lẫm | Nghi Thu | Ngã 3 Hòa Đình - Đại Thống | Giáp xã Nghi Khánh | 651 m | 6 m | | Liệt sĩ, Anh hùng LLVTND |
| 59. | Đỗ Bá Công Đạo | Nghi Hương | Khối 12 (phía đi Nghi Thu) | Khối 10 (Phía đi Nghi Hoà) | 1.160 m | 10 m | | Người vẽ bản đồ Hoàng Sa, Trường Sa |
| 60. | Hoàng Thị Lê | Nghi Hương | Khối 13 (phía đi Nghi Thu) | Nghĩa trang Thị xã | 1.500 m | 8 m | | Thần khai canh |
| 61 | Trương Vân Lĩnh | Nghi Hoà | Đường Phạm Nguyễn Du | Đường ngang số 19 | 1.400 m | 10 m | | Nhà hoạt động cách mạng |
| 62. | Mai Thị Lựu | Nghi Hoà | Đường ven Sông Lam | Đường ngang số 19 | 1.539 m | 10 m | | Nữ chiến sĩ cách mạng |
| 63 | Hàng Dừa | Nghi Hoà | Đường Phạm Nguyễn Du | Đường ngang số 19 | 2.300 m | 12 m | | Địa danh |
| 64. | Hoàng Văn Cư | Nghi Hoà | Đường Phạm Nguyễn Du | Đường ngang số 19 | 1.800 m | 10 m | | Danh sĩ thời Nguyễn |
| 65. | Song Ngư | Nghi Hoà | Đường dọc số 2 | Khối Tây Hoà (giáp xã Nghi Xuân) | 2.442 m | 10 m | | Địa danh |
| 66. | Lam Sơn | Nghi Hòa | Đường Phạm Nguyễn Du | Đường ngang số 20 | 1.800 m | 10 m | | Danh từ |