Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khóa XVI, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2012 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua./.
CHỦ TỊCH Trần Hồng Châu
PHỤ LỤC 01
QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC MẦM NON, GIÁO DỤC PHỔ THÔNG ĐẾN NĂM 2020 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 70/2012/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An)
| I. GIÁO DỤC MẦM NON | | | | | |
|||||||
| | Tiêu chí | | 2011-2012 | 2015-2016 | 2020-2021 |
| 1 | Dân số độ tuổi | | | | |
| | Dân số từ 0-2 tuổi | | 119 582 | 149 129 | 152 411 |
| | Dân số từ 3-5 tuổi | | 138 293 | 143 708 | 149 535 |
| | Dân số 5 tuổi | | 45 845 | 48 912 | 53 563 |
| 2 | Huy động trẻ em nhà trẻ, trẻ mẫu giáo | | | | |
| 2.1 | Tổng số (CL + ngoài CL) | | | | |
| | Tỉ lệ huy động trẻ em nhà trẻ | | 20,2% | 25,0% | 30,0% |
| | Tỉ lệ huy động trẻ mẫu giáo | | 89,3% | 90,0% | 95,0% |
| | Tỉ lệ huy động trẻ mẫu giáo 5 tuổi | | 99,8% | 100,0% | 100,0% |
| | Tổng số trẻ em nhà trẻ | | 22 856 | 39 782 | 45 723 |
| | Tổng số trẻ mẫu giáo | | 122 990 | 138 337 | 142 058 |
| | Tổng số trẻ mẫu giáo 5 tuổi | | 45 088 | 48 912 | 53 563 |
| 2.2 | Huy động công lập | | | | |
| | Tổng số trẻ em nhà trẻ công lập | | 21 278 | 27 793 | 31 151 |
| | Tổng số trẻ mẫu giáo công lập | | 120 363 | 131 232 | 135 852 |
| | Tổng số nhóm trẻ | | 1 233 | 1 989 | 2 286 |
| | Nhóm công lập | | 1 131 | 1 390 | 2 058 |
| | Tổng số lớp mẫu giáo | | 4 247 | 4 770 | 4 899 |
| | Lớp công lập | | 4 171 | 4 375 | 4 409 |
| 2.3 | Số trường Mầm non | | 508 | 528 | 528 |
| | Trường MN công lập | | 494 | 504 | 504 |
| II. GIÁO DỤC TIỂU HỌC | | | | | |
| 1 | | Dân số từ 6-10 tuổi | 230 063 | 238 090 | 252 568 |
| 2 | | Dân số 6 tuổi | 49 323 | 49 108 | 50 792 |
| 3 | | Tuyển mới HS lớp 1 | 48 829 | 49 108 | 50 792 |
| 4 | | Tỉ lệ HS lớp 1 tuyển mới so với dân số 6 tuổi | 0,99 | 1,00 | 1,00 |
| 5 | | Tổng số HS Tiểu học | 231 797 | 238 250 | 252 671 |
| | | Lớp 1 | 49 008 | 49 700 | 50 792 |
| | | Lớp 2 | 48 318 | 47 810 | 52 832 |
| | | Lớp 3 | 45 572 | 46 243 | 51 221 |
| | | Lớp 4 | 42 913 | 47 128 | 49 803 |
| | | Lớp 5 | 45 986 | 47 369 | 48 023 |
| | | Trong đó: - Số HS học 2 buổi/ngày | 177 552 | 238 250 | 252 591 |
| | | - Tỷ lệ HS học 2 buổi/ngày | 77% | 100% | 100% |
| 6 | | Tổng số HS Tiểu học công lập | 231 305 | 237 719 | 252 086 |
| 7 | | Tổng số HS Tiểu học ngoài công lập | 492 | 531 | 505 |
| 8 | | Tổng số lớp | 9 790 | 9 927 | 10 525 |
| | | Lớp công lập | 9 775 | 9 905 | 10 504 |
| 9 | | Tổng số trường | 538 | 531 | 531 |
| | | Trường Công lập | 537 | 530 | 530 |
| III. GIÁO DỤC TRUNG HỌC CƠ SỞ | | | | | |
| 1 | | Dân số từ 11-14 tuổi | 194 532 | 179 985 | 181 023 |
| 2 | | Tổng số HS THCS | 182 694 | 178 982 | 180 728 |
| | | - Lớp 6 | 44 885 | 47 017 | 47 694 |
| | | - Lớp 7 | 43 323 | 44 505 | 46 859 |
| | | - Lớp 8 | 46 548 | 42 338 | 44 177 |
| | | - Lớp 9 | 47 938 | 45 122 | 41 998 |
| 3 | | Tổng số HS THCS công lập | 182 395 | 178 624 | 180 367 |
| | | Tỉ lệ HS công lập | 99,8% | 99,8% | 99,8% |
| | | Số HS học 2 buổi/ngày | 13 986 | 53 587 | 90 184 |
| | | Tỉ lệ HS học 2 buổi/ngày | 7,7% | 30,0% | 50,0% |
| 4 | | Tổng số HS THCS ngoài công lập | 299 | 358 | 361 |
| | | Tỉ lệ HS ngoài công lập | 0,2% | 0,2% | 0,2% |
| 5 | | Tổng số lớp | 5 681 | 5 774 | 5 830 |
| | | Lớp công lập | 5 673 | 5 762 | 5 818 |
| | | Lớp của trường dân tộc bán trú | 449 | 494 | 494 |
| | | Lớp của trường dân tộc nội trú | 83 | 105 | 105 |
| | | Số lớp học 2 buổi/ngày | 221 | 1 729 | 2 909 |
| 6 | | Tổng số trường | 413 | 400 | 384 |
| | | Số trường công lập | 413 | 400 | 384 |
| | | Trường PT dân tộc bán trú | | 42 | 42 |
| | | Trường PT dân tộc nội trú | 5 | 6 | 6 |
| IV. GIÁO DỤC TRUNG HỌC PHỔ THÔNG | | | | | |
| 1 | | Dân số | | | |
| | | Dân số từ 15-17 tuổi | 195 734 | 146 171 | 135 343 |
| 2 | | Số HS tuyển mới lớp 10 | | | |
| | | Số HS nhập học lớp 10 | 37709 | 32 887 | 33 842 |
| | | % số HS chuyển cấp từ THCS | 70,0% | 75,0% | 75,0% |
| 3 | | Tổng số HS THPT | 115 810 | 102 548 | 100 048 |
| | | - Lớp 10 | 37 709 | 33 233 | 34 174 |
| | | - Lớp 11 | 39 585 | 34 123 | 32 739 |
| | | - Lớp 12 | 38 516 | 35 192 | 33 135 |
| 4 | | Tổng số HS THPT công lập | 98 110 | 87 166 | 85 041 |
| | | - Lớp 10 | 32 249 | 28 248 | 29 048 |
| | | - Lớp 11 | 33 444 | 29 005 | 27 828 |
| | | - Lớp 12 | 32 417 | 29 913 | 28 165 |
| | | Tỉ lệ HS trường công lập | 84,7% | 85,0% | 85,0% |
| 5 | | Tổng số HS THPT ngoài công lập | 17.700 | 15.382 | 15.007 |
| | | Tỉ lệ HS trường ngoài công lập | 15,3% | 15,0% | 15,0% |
| 6 | | Tổng số lớp | 2 726 | 2 665 | 2 633 |
| | | - Lớp công lập | 2 331 | 2 294 | 2 362 |
| | | - Lớp chuyên | 33 | 33 | 33 |
| | | - Lớp của trường DTNT | 18 | 33 | 33 |
| | | - Tỉ lệ HS công lập/lớp công lập | 42,1% | 38,0% | 36,0% |
| 7 | | Tổng số trường | 91 | 91 | 91 |
| | | Trường công lập | 69 | 69 | 69 |
| | | - Trường thành lập mới | 1 | 0 | 0 |
| | | - Trường chuyên | 1 | 1 | 1 |
| | | - Trường PT DTNT | 2 | 2 | 2 |
| | | | | | |
PHỤ LỤC 2
QUY HOẠCH MẠNG LƯỚI TRƯỜNG PHỔ THÔNG DÂN TỘC NỘI TRÚ VÀ TRƯỜNG PHỔ THÔNG DÂN TỘC BÁN TRÚ TRUNG HỌC CƠ SỞ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 70/2012/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An)
| TT | Huyện | Xã | Tên trường | Tổng số HS | HSDTNT, bán trú |
|||||||
| I | TRƯỜNG PHỔ THÔNG DÂN TỘC NỘI TRÚ | | | 1.800 | 1.800 |
| 1 | Quỳ Hợp | | PTDTNT Quỳ Hợp | 300 | 300 |
| 2 | Quỳ Châu | | PTDTNT Quỳ Châu | 300 | 300 |
| 3 | Quế Phong | | PTDTNT Quế Phong | 300 | 300 |
| 4 | Con Cuông | | PTDTNT Con Cuông | 300 | 300 |
| 5 | Tương Dương | | PTDTNT Tương Dương | 300 | 300 |
| 6 | Kỳ Sơn | | PTDTNT Kỳ Sơn | 300 | 300 |
| II | TRƯỜNG PHỔ THÔNG DÂN TỘC B ÁN TRÚ THCS | | | 15.652 | 9.572 |
| 1 | Kỳ Sơn | Hữu Kiệm | THCS Hữu Kiệm | 400 | 215 |
| 2 | Kỳ Sơn | Chiêu Lưu | THCS Chiêu Lưu | 419 | 225 |
| 3 | Kỳ Sơn | Bảo Nam | THCS Bảo Nam | 301 | 290 |
| 4 | Kỳ Sơn | Nậm Càn | THCS Nậm Càn | 193 | 131 |
| 5 | Kỳ Sơn | Na Ngoi | THCS Na Ngoi | 388 | 318 |
| 6 | Kỳ Sơn | Mường Típ, Mường Ải | THCS Nậm Típ | 427 | 298 |
| 7 | Kỳ Sơn | Nậm Cắn | THCS Nậm Cắn | 389 | 329 |
| 8 | Kỳ Sơn | Huồi Tụ | THCS Huồi Tụ | 445 | 298 |
| 9 | Kỳ Sơn | Mường Lống | THCS Mường Lống | 427 | 265 |
| 10 | Kỳ Sơn | Bắc Lý | THCS Bắc Lý | 407 | 295 |
| 11 | Kỳ Sơn | Na Loi | THCS Na Loi | 361 | 312 |
| 12 | Kỳ Sơn | Keng Đu | THCS Keng Đu | 395 | 200 |
| 13 | Kỳ Sơn | Mỹ Lý | THCS Mỹ Lý | 372 | 289 |
| 14 | Kỳ Sơn | Bảo Thắng | PTCS Bảo Thắng | 209 | 165 |
| 15 | Kỳ Sơn | Tà Cạ | PTCS Tà Cạ | 212 | 188 |
| 16 | Kỳ Sơn | Phà Đánh | PTCS Phà Đánh | 148 | 136 |
| 17 | Tân Kỳ | Tân Hợp | THCS Tân Hợp | 260 | 143 |
| 18 | Tân Kỳ | Tiên Kỳ | THCS Tiên Kỳ | 383 | 195 |
| 19 | Thanh Chương | Hương Tiến | THCS Hương Tiến | 306 | 165 |
| 20 | Thanh Chương | Kim Lâm | THCS Kim Lâm | 342 | 179 |
| 21 | Quế Phong | Thông Thụ | THCS Thông Thụ | 231 | 141 |
| 22 | Quế Phong | Tri Lễ | THCS Tri Lễ | 651 | 472 |
| 23 | Quỳ Hợp | Châu Hồng | THCS Hồng Tiến | 302 | 155 |
| 24 | Quỳ Hợp | Châu Lý | THCS Châu Lý | 568 | 312 |
| 25 | Quỳ Hợp | Châu Lộc | THCS Châu Lộc | 340 | 187 |
| 26 | Tương Dương | Yên Tĩnh | THCS Yên Tĩnh | 253 | 132 |
| 27 | Tương Dương | Xá Lượng | THCS Xá Lượng | 337 | 169 |
| 28 | Tương Dương | Tam Hợp | PTCS Tam Hợp | 449 | 225 |
| 29 | Tương Dương | Lượng Minh | THCS Lượng Minh | 278 | 140 |
| 30 | Tương Dương | Mai Sơn | THCS Mai Sơn | 217 | 112 |
| 31 | Tương Dương | Nhôn Mai | THCS Nga My | 508 | 295 |
| 32 | Tương Dương | Hữu Khuông | THCS Hữu Khuông | 198 | 179 |
| 33 | Quỳ Châu | Châu Hội | THCS Hội - Nga | 330 | 169 |
| 34 | Quỳ Châu | Châu Tiến | THCS Tiến - Thắng | 442 | 223 |
| 35 | Quỳ Châu | Châu Bính | THCS Bính- Thuận | 611 | 310 |
| 36 | Quỳ Châu | Châu Phong | THCS Châu Phong | 412 | 215 |
| 37 | Con Cuông | Đôn Phục | THCS Đôn Phục | 217 | 135 |
| 38 | Con Cuông | Châu Khê | THCS Châu Khê | 487 | 268 |
| 39 | Con Cuông | Thạch Ngàn | THCS Thạch Ngàn | 402 | 211 |
| 40 | Nghĩa Đàn | Nghĩa Mai | THCS Nghĩa Mai | 394 | 261 |
| 41 | Nghĩa Đàn | Nghĩa Lợi | THCS Nghĩa Lợi | 573 | 290 |
| 42 | Anh Sơn | Thành Sơn | Thành - Bình -Thọ | 668 | 335 |
PHỤ LỤC 3
ĐỊNH HƯỚNG QUY HOẠCH MẠNG LƯỚI CÁC TRƯỜNG TRUNG CẤP CHUYÊN NGHIỆP, CAO ĐẲNG, ĐẠI HỌC (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 70/2012/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An)
| TT | Tên trường | Loại hình |
||||
| I | CÁC TRƯỜNG TRUNG CẤP | |
| 1 | Trường Trung cấp Du lịch Miền Trung | Tư thục |
| 2 | Trường Trung cấp Việt – Úc | Tư thục |
| 3 | Trường Trung cấp VTC | Tư thục |
| II | CÁC TRƯỜNG CAO ĐẲNG | |
| 1 | Trường Cao đẳng sư phạm Nghệ An | Công lập |
| 2 | Trường Cao đẳng Hoan Châu | Tư thục |
| 3 | Trường Cao đẳng Việt – Anh | Tư thục |
| 4 | Trường Cao đẳng Kinh tế-Kỹ thuật Hồng Lam | Tư thục |
| 5 | Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ | Tư thục |
| 6 | Trường Cao đẳng Bách khoa | Tư thục |
| III | CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC | |
| 1 | Trường Đại học Vinh | Công lập |
| 2 | Trường Đại học sư phạm kỹ thuật Vinh | Công lập |
| 3 | Trường Đại học Y khoa Vinh | Công lập |
| 4 | Trường Đại học Vạn Xuân | Tư thục |
| 5 | Trường Đại học Công nghiệp Vinh | Tư thục |
| 6 | Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Nghệ An | Công lập |
| 7 | Trường Đại học Nghệ An | Công lập |
| 8 | Trường Đại học Văn hóa - Nghệ thuật Vinh | Công lập |
| 9 | Trường Đại học Du lịch - Thương mại Cửa Lò | Công lập |
| 10 | Trường Đại học Quốc tế | Tư thục |
| 11 | Trường Đại học Đông kinh nghĩa thục | Tư thục |
| 12 | Trường Đại học Việt Nam - Hàn Quốc | Công lập |
| 13 | Trường Đại học Kỹ thuật Việt - Đức | Công lập |