Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
- Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết;
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ khóa XVII, kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2013./.
Nơi nhận: - UBTVQH, Chính phủ; - VPQH, VPCP; - Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; - Bộ Tư lệnh Quân khu II; - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp); - TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh; - VKSND, TAND tỉnh; - Các đại biểu Quốc hội tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể ở tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thành, thị; - Lưu VT. | CHỦ TỊCH Hoàng Dân Mạc
BIỂU SỐ 01BS
TỔNG HỢP DANH MỤC DỰ ÁN TRỌNG ĐIỂM THUỘC CÁC NGÀNH, LĨNH VỰC BỔ SUNG GIAI ĐOẠN 2011-2015 (Kèm theo Nghị quyết số: 19/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 của HĐND tỉnh Phú Thọ)
Đơn vị tính:Triệu đồng
| STT | NGÀNH, LĨNH VỰC | Số dự án | TMĐT hoặc dự toán được duyệt | Kế hoạch 2011-2015 | | | | | Kết quả huy động vốn giai đoạn 2011-2013 | Dự kiến huy động vốn 2014-2015 | Ghi chú |
|||||||||||||
| | | | | Tổng số | Đầu tư qua bộ, ngành | Vốn đầu tư NSNN | Vốn đầu tư DN, TN | Nguồn vốn khác | | | |
| | TỔNG SỐ | 59 | 7,625,061 | 4,347,293 | 0 | 3,973,393 | 373,900 | 0 | 1,692,565 | 2,654,728 | 37 dự án đã huy động được nguồn lực và triển khai thực hiện giai đoạn 2011-2013; 22 dự án dự kiến thực hiện 2013-2015 |
| 1 | Giao thông | 20 | 2,381,258 | 1,692,623 | | 1,692,623 | | | 602,805 | 1,089,818 | 11 dự án đã huy động được nguồn lực và triển khai thực hiện giai đoạn 2011-2013; 9 dự án dự kiến thực hiện 2013-2015 |
| 2 | Nông lâm nghiệp, thủy sản | 28 | 3,497,565 | 1,908,866 | | 1,908,866 | | | 704,956 | 1,203,910 | 17 dự án đã huy động được nguồn lực và triển khai thực hiện giai đoạn 2011-2013; 11 dự án dự kiến thực hiện 2013-2015 |
| 3 | Hạ tầng đô thị | 5 | 1,258,168 | 373,900 | | | 373,900 | | 235,900 | 138,000 | 5 dự án đã huy động được nguồn lực và triển khai thực hiện giai đoạn 2011-2013 |
| 4 | Văn hóa - xã hội | 6 | 488,070 | 371,904 | | 371,904 | | | 148,904 | 223,000 | 4 dự án đã huy động được nguồn lực và triển khai thực hiện giai đoạn 2011-2013; 2 dự án dự kiến thực hiện 2013-2015 |
BIỂU SỐ 02BS TỈNH PHÚ THỌ
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN TRỌNG ĐIỂM NGÀNH GIAO THÔNG BỔ SUNG GIAI ĐOẠN 2011-2015 (Kèm theo Nghị quyết số: 19/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 của HĐND tỉnh
Đơn vị tính: triệu đồng
| STT | Tên dự án | KC-HT | Năng lực thiết kế | TMĐT hoặc DT được duyệt | Kế hoạch 2011-2015 | | | | | Kết quả huy động vốn giai đoạn 2011-2013 | Dự kiến huy động vốn 2014-2015 | Ghi chú |
||||||||||||||
| | | | | | Tổng số | Đầu tư qua bộ, ngành | Vốn đầu tư NSNN | Vốn đầu tư DN, TN | Nguồn vốn khác | | | |
| | TỔNG CỘNG | | | 2,381,258 | 1,692,623 | | 1,692,623 | | 0 | 602,805 | 1,089,818 | |
| A | CÁC DỰ ÁN NGOÀI NQ 33, CHƯƠNG TRÌNH 85 HUY ĐỘNG ĐƯỢC VỐN ĐƯỢC BTV TỈNH UỶ ĐỒNG Ý | | | 1,544,558 | 1,009,725 | | 1,009,725 | | | 602,805 | 406,920 | |
| a | Dự án chuyển tiếp | | | 1,544,558 | 1,009,725 | 0 | 1,009,725 | | | 602,805 | 406,920 | |
| * | Huyện lộ | | | 1,544,558 | 1,009,725 | 0 | 1,009,725 | 0 | 0 | 602,805 | 406,920 | |
| 1 | Đường đến Trung tâm xã Ca Đình | 10- 13 | Cấp IV; 14,5km | 80,427 | 41,427 | | 41,427 | | | 21,380 | 20,047 | |
| 2 | Đường Quang Húc - Tề Lễ | 09-11 | C4MN; 10,1km | 111,829 | 74,329 | | 74,329 | | | 47,800 | 26,529 | |
| 3 | Cầu, đường nối thị trấn Thanh Sơn, xã Sơn Hùng | 09-12 | Cấp IV; 8,3km | 134,513 | 63,541 | | 63,541 | | | 12,320 | 51,221 | |
| 4 | Đường đến trung tâm xã Thu Cúc | 2010 | C5MN; 13,3km | 148,744 | 140,744 | | 140,744 | | | 94,100 | 46,644 | |
| 5 | Đường đến trung tâm xã Kim Thượng | 09-11 | C4MN; 19km | 83,600 | 55,600 | | 55,600 | | | 28,000 | 27,600 | |
| 6 | Đường vào xã Xuân Sơn (Cầu Xuân Sơn) | 02-12 | 30,8km | 56,272 | 33,000 | | 33,000 | | | 15,000 | 18,000 | |
| 7 | Các dự án giao thông khác (đường trục huyện Tân Sơn 3 | 08-11 | C3 ĐT; 6,2km | 236,600 | 115,000 | | 115,000 | | | 68,000 | 47,000 | |
| 8 | Đường đến trung tâm xã Bằng Luân, Bằng Doãn, Minh Lương, huyện Đoan Hùng | 10-12 | C4MN; 28,5km | 265,659 | 278,659 | | 278,659 | | | 219,905 | 58,754 | |
| 9 | Cải tạo, nâng cấp tỉnh lộ 324 đoạn từ đê tả Thao thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao | | Đường đô thị V=40Km/h; 6,81km | 79,396 | 55,000 | | 55,000 | | | 25,000 | 30,000 | |
| 10 | Đường Đào xá - Hoàng Xá, huyện Thanh Thủy | | C3MN; 10,3km | 306,393 | 111,300 | | 111,300 | | | 61,300 | 50,000 | |
| 11 | Nâng cấp, cải tạo đường huyện nối TL 314 với TL320 huyện Hạ Hòa | 13-15 | | 41,125 | 41,125 | | 41,125 | | | 10,000 | 31,125 | Vốn JICA |
| B | CÁC DỰ ÁN NGOÀI NQ 33, CHƯƠNG TRÌNH 85 HUY ĐỘNG ĐƯỢC VỐN DỰ KIẾN BỔ SUNG | | | 836,700 | 682,898 | | 682,898 | 0 | 0 | 0 | 682,898 | |
| 1 | Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn tuyến Thượng Cửu - Đông Cửu, huyện Thanh Sơn, thuộc dự án: Phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn bền vững các tỉnh miền núi phía Bắc, tỉnh Phú Thọ | 13-15 | GTNT loại A, cấp IV; 4,87km | 30,151 | 28,488 | | 28,488 | | | | 28,488 | ADB 23.833 triệu |
| 2 | Dự án đầu tư xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo đường tỉnh 323C, huyện Phù Ninh (đoạn Quốc lộ 2 - Đê hữu sông Lô) | 13-15 | đường ô tô cấp IV miền núi; 8,8km | 69,292 | 57,292 | | 57,292 | | | | 57,292 | |
| 3 | Đường giao thông nối các xã Thượng Long - Nga Hoàng – Hưng Long huyện Yên Lập thuộc CT 229 | 13-15 | Cấp V miền núi; 7,5 km | 47,358 | 47,358 | | 47,358 | | | | 47,358 | CT 229 43.000 |
| 4 | Tiểu dự án ĐTXD Cải tạo, nâng cấp đường GTNT tuyến Yên Lương - Thượng Cửu, huyện Thanh Sơn, thuộc dự án: Phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn bền vững các tỉnh miền núi phía Bắc | 13-16 | Cấp IV; 9,47 km | 67,235 | 63,888 | | 63,888 | | | | 63,888 | ADB 55.000 triệu |
| 5 | Cải tạo, nâng cấp tỉnh lộ 325B đoạn Tiên Kiên - Phủ Lỗ | 13-15 | Cấp 2; 4,44 km | 75,552 | 75,552 | | 75,552 | | | | 75,552 | POSCO E&C và TW |
| 6 | Cải tạo, nâng cấp đường nối QL2 (ngã 3 Đền Hùng) đến đường cao tốc Nội Bài, Lào Cai, thuộc xã Hùng Lô, thành phố Việt Trì | 13-15 | Cấp V miền núi; 5,41km | 71,421 | 71,421 | | 71,421 | | | | 71,421 | |
| 7 | Tuyến đường từ xã Thượng Long đến bản người Mông, xã Trung Sơn, huyện Yên Lập | 13-16 | 15,94km | 85,411 | 68,900 | | 68,900 | | | | 68,900 | |
| 8 | Cải tạo, nâng cấp đường nối các xã vùng CT229 huyện Yên Lập (Gồm các xã: Phúc Khánh, Thượng Long, Nga Hoàng và Xuân Thuỷ) | 13-15 | GTNT loại B, cấp Ahmn; 20,63km | 103,849 | 80,000 | | 80,000 | | | | 80,000 | |
| 9 | Dự án đường từ cầu Kim Xuyên đến Quốc lộ 2 và đường Hồ Chí Minh | 14-16 | | 286,432 | 190,000 | | 190,000 | | | | 190,000 | |
BIỂU SỐ 03BS TỈNH PHÚ THỌ
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN TRỌNG ĐIỂM NGÀNH NÔNG, LÂM NGHIỆP BỔ SUNG GIAI ĐOẠN 2011-2015 (Kèm theo Nghị quyết số: 19/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 của HĐND tỉnh Phú Thọ)
Đơn vị tính:Triệu đồng
| STT | Tên dự án | KC-HT | Năng lực thiết kế | TMĐT hoặc DT được duyệt | Kế hoạch 2011-2015 | | | | | Kết quả huy động vốn giai đoạn 2011-2013 | Dự kiến huy động vốn 2014-2015 | Ghi chú |
||||||||||||||
| | | | | | Tổng số | Đầu tư qua bộ, ngành | Vốn đầu tư NSNN | Vốn đầu tư DN, TN | Nguồn vốn khác | | | |
| | TỔNG CỘNG (A+B) | | | 3,497,565 | 1,908,866 | | 1,908,866 | | | 704,956 | 1,203,910 | |
| A | CÁC DỰ ÁN NGOÀI NQ 33, CHƯƠNG TRÌNH 85 HUY ĐỘNG ĐƯỢC VỐN ĐƯỢC BTV TỈNH UỶ ĐỒNG Ý BỔ SUNG | | | 1,366,917 | 991,518 | 0 | 991,518 | 0 | 0 | 662,826 | 328,692 | |
| 1 | Cầu sông Lô và cứng hóa mặt đê tả sông Lô huyện Đoan Hùng | 2009- 2013 | 12,69 km | 320,213 | 210,000 | | 210,000 | | | 160,000 | 50,000 | |
| 2 | Cụm công trình thủy lợi huyện Tân Sơn | 2011-2012 | Tưới 255 ha | 36,945 | 14,000 | | 14,000 | | | 14,000 | 0 | |
| 3 | Cải tạo, gia cố và nâng cấp tuyến đê tả ngòi Vĩnh Mộ | 2009-2013 | Dài 5km; cấp 4 | 90,320 | 35,000 | | 35,000 | | | 30,000 | 5,000 | |
| 4 | Khu tái định cư vùng lún sụt đất tại xã Ninh Dân, huyện Thanh Ba | 2013-2015 | TĐC 164 hộ dân | 113,845 | 115,625 | | 115,625 | | | 65,625 | 50,000 | |
| 5 | Dự án: Hỗ trợ nông nghiệp Các bon thấp tỉnh Phú Thọ (LCASP) | 2013-2018 | | 39,266 | 18,000 | | 18,000 | | | 3,000 | 15,000 | |
| 6 | Xử lý sạt lở bờ vở sông đê tà đà huyện Thanh Thủy | | 2.5 | 60,370 | 60,000 | | 60,000 | | | 40,000 | 20,000 | |
| 7 | Xử lý sạt lở hữu Lô xã Trị Quận, huyện Phù Ninh | | 1.56 | 107,200 | 85,000 | | 85,000 | | | 35,000 | 50,000 | |
| 8 | Xử lý khẩn cấp sự cố sạt lở bờ, vở sông đoạn Km2,4-Km4,4 đê hữu Lô, xã Chí Đám; Km3,3-Km4,3 đê tả Lô, xã Hữu Đô, huyện Đoan Hùng. | | 3.1 | 65,286 | 65,000 | | 65,000 | | | 50,000 | 15,000 | |
| | | | | | | | | | | | | |
| 9 | Dự án khu tái định cư di dân vùng bị nhiễm xạ thuộc xã Đông Cửu, huyện Thanh Sơn | | TĐC 32 hộ dân | 30,153 | 30,150 | | 30,150 | | | 23,150 | 7,000 | |
| 10 | Hạ tầng tái định cư vùng lũ quét khu 3A, Mỹ Lung, huyện Yên Lập | | TĐC 52 hộ dân | 32,400 | 17,000 | | 17,000 | | | 17,000 | 0 | |
| 11 | Dự án đường ô tô đến trung tâm xã khó khăn huyện Tân Sơn, tuyến đường đến xã Tam Thanh | | 17.4 | 42,263 | 40,000 | | 40,000 | | | 40,000 | 0 | |
| 12 | Dự án: Nâng cao năng lực sản xuất giống vật nuôi tỉnh Phú Thọ | | | 35,488 | 24,208 | | 24,208 | | | 9,208 | 15,000 | |
| 13 | Đường Sơ tán dân đoạn Hương Nộn, Thọ Văn Quốc lộ 32A | | 8.2 | 84,854 | 31,582 | | 31,582 | | | 16,582 | 15,000 | |
| 14 | Hạ tầng phục vụ nuôi trồng thủy sản tập trung tại khu vực đồng Láng Chương, thuộc các xã: Phú Lạc, Chương Xá, Văn Khúc-huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. | | tưới 96ha | 48,996 | 27,112 | | 27,112 | | | 9,912 | 17,200 | |
| 15 | Cải tạo, nâng cấp hệ thống hồ Ao Châu, huyện Hạ Hoà | | tưới 500 ha | 84,600 | 48,600 | | 48,600 | | | 48,600 | 0 | |
| 16 | Dự án cấp nước sạch thị trấn Hưng Hóa | 2011-2014 | | 63,464 | 63,464 | | 63,464 | | | 63,464 | | Vốn JICA |
| 17 | Dự án: Nâng cao chất lượng, an toàn sản phẩm Nông nghiệp và Phát triển chương trình Khí sinh học tỉnh Phú Thọ (QSEAP) | 2009-2015 | | 111,254 | 106,777 | | 106,777 | | | 37,285 | 69,492 | ADB 95.461 triệu đồng |
| B | CÁC DỰ ÁN NGOÀI NQ 33, CHƯƠNG TRÌNH 85 HUY ĐỘNG ĐƯỢC VỐN DỰ KIẾN BỔ SUNG | | | 2,130,648 | 815,348 | | 815,348 | | | 42,130 | 875,218 | |
| 1 | Hệ thống cấp nước sinh hoạt các xã Tạ xá, Hương Lung, Sơn Tình, huyện Cẩm Khê | 2013-2016 | | 86,032 | 59,100 | | 59,100 | | | 12,600 | 46,500 | WB 66.505 triệu đồng |
| 2 | Hệ thống cấp nước sinh hoạt các An Đạo, huyện Phù Ninh | 2013-2016 | | 138,553 | 94,200 | | 94,200 | | | 18,200 | 76,000 | WB 106.604 triệu đồng |
| 3 | Hệ thống cấp nước sinh hoạt các xã Phú Khê và Sai Nga, huyện Cẩm Khê | 2013-2015 | | 36,468 | 36,468 | | 36,468 | | | 10,180 | 26,288 | WB 27.954 triệu đồng |
| 4 | Hệ thống cấp nước sinh hoạt các xã Y Sơn, Ấm Hạ, Minh Hạc, Lang Sơn, Mai Tùng huyện Hạ Hoà | 2014-2016 | | 58,517 | 30,300 | | 30,300 | | | 300 | 30,000 | Vốn WB |
| 5 | Hệ thống cấp nước sinh hoạt các xã Hồng Đà, Thượng Nông, Dậu Dương, Cổ Tiết, Thọ Văn, Dị Nậu, Hưng Hóa huyện Tam Nông | 2014-2016 | | 96,000 | 70,350 | | 70,350 | | | 350 | 70,000 | Vốn WB |
| 6 | Hệ thống cấp nước sinh hoạt các xã Trung Nghĩa, Đoan Hạ, Hoàng Xá, Phượng Mao, Yến Mao, Tu Vũ, Bảo Yên huyện Thanh Thuỷ | 2014-2017 | | 166,765 | 50,250 | | 50,250 | | | 250 | 50,000 | Vốn WB |
| 7 | Hệ thống cấp nước sinh hoạt các xã Thượng Long, Hưng Long, Đồng Thịnh, Phúc Khánh, TT Yên Lập, huyện Yên Lập | 2014-2017 | | 134,883 | 50,250 | | 50,250 | | | 250 | 50,000 | Vốn ODA |
| 8 | Cải tạo, nâng cấp hệ thống tiêu ngòi Trang, ngòi Hiêng, huyện Hạ Hoà | 2013-2016 | | 425,249 | 70,000 | | 70,000 | | | | 70,000 | |
| 9 | Dự án cải thiện hệ thống thủy lợi huyện Tam Nông, Thanh Thuỷ | 2014-2019 | | 496,217 | 74,430 | | 74,430 | | | | 74,430 | Vốn WB |
| 10 | Dự an trạm bơm tiêu Sơn Tình | 2014-2019 | | 233,638 | 210,000 | | 210,000 | | | | 210,000 | Vốn Ấn độ |
| 11 | Trạm Bơm tiêu Bình Bộ, huyện Phù Ninh | | | 258,326 | 70,000 | | 70,000 | | | - | 172,000 | Vốn Ấn độ |
BIỂU SỐ 04BS
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN TRỌNG ĐIỂM HẠ TẦNG ĐÔ THỊ BỔ SUNG GIAI ĐOẠN 2011-2015 (Kèm theo Nghị quyết số: 19/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 của HĐND tỉnh Phú Thọ)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Số TT | Tên dự án | KC-HT | Năng lực thiết kế | TMĐT hoặc dự toán được duyệt | Kế hoạch 2011-2015 | | | | | Kết quả huy động vốn giai đoạn 2011-2013 | Dự kiến huy động vốn 2014-2015 | Ghi chú |
||||||||||||||
| | | | | | Tổng số | Đầu tư qua bộ, ngành | Vốn đầu tư NSNN | Vốn đầu tư DN, TN | Nguồn vốn khác | | | |
| | TỔNG CỘNG | | | 1,258,168 | 373,900 | | | 373,900 | | 235,900 | 138,000 | |
| | CÁC DỰ ÁN NGOÀI NQ 33, CHƯƠNG TRÌNH 85 HUY ĐỘNG ĐƯỢC VỐN ĐƯỢC BTV TỈNH UỶ ĐỒNG Ý BỔ SUNG | | | 1,258,168 | 373,900 | | | 373,900 | | 235,900 | 138,000 | |
| 1 | Khu nhà ở Nông Trang | 2011 2013 | 1,81 ha | 83,356 | 41,800 | | | 41,800 | | 23,800 | 18,000 | |
| 2 | Khu nhà ở Hữu Nghị phường Nông Trang | 2012 2015 | 0,73 ha | 62,252 | 34,500 | | | 34,500 | | 24,500 | 10,000 | |
| 3 | Khu nhà ở Tân Dân | 2012 2015 | 6,99 ha | 774,760 | 173,600 | | | 173,600 | | 123,600 | 50,000 | |
| 4 | Nhà ở cho người thu nhập thấp khu Thanh Miếu | 2010 2012 | 0,201 ha | 40,000 | 36,000 | | | 36,000 | | 26,000 | 10,000 | |
| 5 | Khu nhà ở dịch vụ KCN Thụy Vân | 2011 2017 | 7,8 ha | 297,800 | 88,000 | | | 88,000 | | 38,000 | 50,000 | |
BIỂU SỐ 05BS
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN TRỌNG ĐIỂM NGÀNH LĨNH VỰC VĂN HÓA - XÃ HỘI BỔ SUNG GIAI ĐOẠN 2011-2015 (Kèm theo Nghị quyết số: 19/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 của HĐND tỉnh Phú Thọ)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| ST T | Tên dự án | KC - HT | Năng lực thiết kế | TMĐT hoặc dự toán được duyệt | Kế hoạch 2011-2015 | | | | | Kết quả huy động vốn giai đoạn 2011-2013 | Dự kiến huy động vốn 2014-2015 | Ghi chú |
||||||||||||||
| | | | | | Tổng số | Đầu tư qua bộ, ngành | Vốn đầu tư NSNN | Vốn đầu tư DN, TN | Nguồn vốn khác | | | |
| | TỔNG CỘNG (A+B) | | | 488,070 | 371,904 | | 371,904 | - | - | 148,904 | 223,000 | |
| A | CÁC DỰ ÁN NGOÀI NQ 33, CHƯƠNG TRÌNH 85 HUY ĐỘNG ĐƯỢC VỐN ĐƯỢC BTV TỈNH UỶ ĐỒNG Ý BỔ SUNG | | | 225,417 | 206,804 | | 206,804 | | | 123,804 | 83,000 | |
| 1 | Đài tưởng niệm anh hùng Liệt sỹ | | | 60,824 | 60,504 | | 60,504 | | | 52504 | 8000 | |
| 2 | Trung tâm văn hóa thể thao thành phố Việt Trì | | | 55,856 | 50,000 | | 50,000 | | | 30000 | 20000 | |
| 3 | Trung tâm văn hóa thể thao thị xã Phú Thọ | | | 40,405 | 40,000 | | 40,000 | | | 35000 | 5000 | |
| 4 | Trung tâm văn hóa thể thao huyện Lâm Thao | | | 68,332 | 56,300 | | 56,300 | | | 6300 | 50000 | |
| B | CÁC DỰ ÁN NGOÀI NQ 33, CHƯƠNG TRÌNH 85 HUY ĐỘNG ĐƯỢC VỐN DỰ KIẾN BỔ SUNG | | | 262,653 | 165,100 | | 165,100 | | | 25,100 | 140,000 | |
| 1 | Cải tạo, nâng cấp các trạm y tế xã phường, thị trấn đạt tiêu chí Quốc gia về Y tế giai đoạn 2012 - 2015 | 13-15 | Cấp IV | 157,653 | 85,100 | | 85,100 | | | 5,100 | 80,000 | |
| 2 | Trường Trung học Cơ sở Hùng Vương (Thị xã Phú Thọ) | 14-17 | Cấp III | 105,000 | 80,000 | | 80,000 | | | 20,000 | 60,000 | Vốn tài trợ của Ngân hàng Nông nghiệp |