Điều 1. Thông qua quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu 2011 - 2015 tỉnh Nghệ An với các nội dung chủ yếu sau:
1. Mục tiêu và quan điểm sử dụng đất:
a) Tiếp tục khai thác, sử dụng tiết kiệm có hiệu quả quỹ đất. Cần có những chương trình nghiên cứu sâu về tài nguyên đất, đánh giá thích hợp đất đai để bố trí sử dụng hợp lý, khoa học, nhằm mang lại hiệu quả cao trong sản xuất nông, lâm nghiệp và cải thiện môi trường.
b) Chuyển đổi mục đích sử dụng đất phục vụ yêu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa. Trong cơ cấu sử dụng đất cần dành một tỷ lệ thích hợp cho các mục đích sử dụng phi nông nghiệp căn cứ vào điều kiện thực tế, đáp ứng các yêu cầu phát triển lâu dài, tạo cơ sở vững chắc cho sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa trên địa bàn tỉnh.
c) Tiếp tục đầu tư khai thác đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho mục đích nông, lâm nghiệp phát triển bền vững. Khoanh nuôi tái sinh rừng tự nhiên, trồng rừng mới, kết hợp với trồng cây phân tán, trồng cây lâu năm để đạt tỷ lệ che phủ, an toàn sinh thái.
d) Đối với đất sản xuất nông nghiệp cần bảo vệ diện tích đất chuyên trồng lúa nước, tiến hành các biện pháp thâm canh cao, tăng năng suất, tăng chất lượng nông sản, đảm bảo nhu cầu an toàn lương thực, song song với việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng theo hướng sản xuất hàng hóa, tăng diện tích cây công nghiệp, phát triển mạnh các mô hình kinh tế trang trại và chăn nuôi tập trung. Lựa chọn giống cây trồng, vật nuôi dựa trên lợi thế và tiềm năng của từng vùng trong tỉnh.
e) Sử dụng hợp lý các loại đất công cộng, đất ở trong khu dân cư đô thị và nông thôn theo tiến trình đô thị hóa, xây dựng nông thôn mới, ưu tiên đầu tư cơ sở hạ tầng cùng với việc bố trí hợp lý đất ở, đất sản xuất cho các khu vực nông thôn để ổn định đời sống dân cư.
2. Một số chỉ tiêu sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Diện tích hiện trạng năm 2010 | Diện tích kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu 2011-2015 | Diện tích quy hoạch năm 2020 |
||||||
| 1 | Đất nông nghiệp | 1.239.676,85 | 1.367.125,85 | 1.438.715,48 |
| | Trong đó: | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 105.151,17 | 100.117,34 | 96.083,15 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa | 87.540,13 | 85.693,14 | 84.002,10 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 64.549,36 | 76.161,92 | 90.697,36 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 302.055,32 | 361.489,18 | 392.036,90 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | 169.207,20 | 172.063,20 | 174.186,45 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 501.163,01 | 557.897,56 | 579.976,87 |
| 1.6 | Đất làm muối | 837,98 | 837,08 | 837,08 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 7.422,27 | 8.387,05 | 9.028,67 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 125.251,69 | 157.354,35 | 178.553,82 |
| | Trong đó: | | | |
| 2.1 | Đất trụ sở cơ quan, CTSN | 439,94 | 640,31 | 877,18 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 4.171,10 | 14.037,52 | 16.000,00 |
| 2.3 | Đất an ninh | 419,15 | 1.165,00 | 1.286,68 |
| 2.4 | Đất khu, cụm công nghiệp | 585,44 | 4.554,36 | 7.753,27 |
| 2.5 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 2.053,08 | 2.926,08 | 3.411,08 |
| 2.6 | Đất di tích, danh thắng | 194,78 | 448,39 | 701,99 |
| 2.7 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 144,61 | 460,51 | 741,60 |
| 2.8 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 361,68 | 394,84 | 402,56 |
| 2.9 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 6.585,82 | 7.042,82 | 7.391,68 |
| 2.10 | Đất phát triển hạ tầng | 53.237,90 | 62.409,91 | 71.711,85 |
| | Trong đó: | | | |
| | Đất cơ sở văn hóa | 573,00 | 898,50 | 1.127,20 |
| | Đất cơ sở y tế | 256,21 | 335,68 | 444,86 |
| | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 1.759,88 | 2.217,73 | 2.536,08 |
| | Đất cơ sở thể dục thể thao | 975,21 | 1.182,95 | 1.472,21 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | 1.909,09 | 2.954,10 | 3.742,92 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | | | |
| 3.1 | Đất chưa sử dụng còn lại | 284.440,08 | 124.888,42 | 32.099,32 |
| 3.2 | Diện tích đất đưa vào sử dụng | | 159.551,66 | 252.340,76 |
| 4 | Đất đô thị | 15.060,71 | 25.319,00 | 35.577,28 |
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | 169.375,40 | 169.375,40 | 169.375,40 |
| 6 | Đất khu du lịch | 2.593,00 | 4.699,55 | 6.806,10 |