Điều 6. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khoá XVI kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2013 và có hiệu lực sau 10 ngày kế từ ngày được thông qua./.
CHỦ TỊCH Trần Hồng Châu
DANH MỤC I
TRẠM Y TẾ CHƯA CÓ NHÀ TRẠM HOẶC XUỐNG CẤP NGHIÊM TRỌNG ĐÃ CÓ CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ NĂM 2013 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 95/2013/NQ-HĐND ngày 17/7/2013 của HĐND tỉnh Nghệ An)
Đơn vị tính: triệu đồng
| TT | Danh mục công trình và nội dung đầu tư | Thời gian K/c | Phê duyệt dự án đầu tư/báo cáo KT-KT, chủ trương đầu tư | Tổng mức đầu tư, Trong đó: | | Vốn đã bố trí đến 31/3/2013 | | Nhu cầu vốn 2013 | | Mô tả đặc điểm của trạm y tế |
||||||||||||
| | | | | Tổng số | NS tỉnh | NS tỉnh | Vốn khác | NS tỉnh | Vốn khác | |
| | Tổng cộng(A+B) | | | 105400 | 84153 | 4500 | 0 | 79653 | 21247 | |
| A | XOÁ XÃ TRẮNG VỀ Y TẾ VÀ XÃ 30A ĐÃ CÓ DỰ ÁN ĐƯỢC PHÊ DUYỆT | | | 75200 | 61653 | 4500 | | 57153 | 13547 | |
| I | Xóa xã trắng về y tế | | | 7000 | 7000 | 0 | | 7000 | 0 | |
| 1 | Thị trấn Nghĩa Đàn, huyện Nghĩa Đàn | 2013 | Đang lập BCKTKT | 3500 | 3500 | | | 3500 | 0 | |
| 2 | Xã Nghĩa Bình, huyện Nghĩa Đàn | 2013 | Đang lập BCKTKT | 3500 | 3500 | | | 3500 | 0 | |
| II | Các công trình đã bố trí kế hoạch vốn | | | 68200 | 54653 | 4500 | | 50153 | 13547 | |
| a | Công trình tiếp tục | | | 12324 | 12324 | 4500 | | 7824 | 0 | |
| 3 | Trạm Y tế xã Tiến Thành- Yên Thành | 2011 | 2619/QĐ.UBND 26/7/2010 | 4088 | 4088 | 1500 | | 2588 | 0 | Đã hoàn thành năm 2011, NS tỉnh đã hỗ trợ 1,5 tỷ theo đúng cơ chế dự án cũ; |
| 4 | Trạm y tế xã Hùng Thành - Yên thành | 2011 | 2602/QĐ.UBND 26/7/2010 | 3756 | 3756 | 1500 | | 2256 | 0 | Đã hoàn thành năm 2011, NS tỉnh đã hỗ trợ 1,5 tỷ theo đúng cơ chế dự án cũ; |
| 5 | Trạm y tế xã Quang Thành - Yên Thành | 2011 | 2621/QĐ.UBND 26/7/2010 | 4480 | 4480 | 1500 | | 2980 | 0 | Đã hoàn thành năm 2011, NS tỉnh đã hỗ trợ 1,5 tỷ theo đúng cơ chế dự án cũ; |
| b | Công trình mới | | | 55876 | 42329 | 0 | 0 | 42329 | 13547 | |
| 6 | Trạm y tế xã Tiên Kỳ, Tân Kỳ | 2013 | 5738/QĐ-UBND 20/10/2011 | 3557 | 3000 | | | 3000 | 557 | Diện tích sử dụng 300 m 2 xuống cấp trầm trọng |
| 7 | Trạm y tế xã Quỳnh Châu, huyện Quỳnh Lưu | 2013 | 4238/QĐUBND 24/10/2011 | 3638 | 2000 | | | 2000 | 1638 | Diện tích sử dụng 160 m 2 xuống cấp; xã miền núi |
| 8 | Trạm y tế xã Nghi Trung, huyện Nghi Lộc | 2013 | 1941/QĐ.UBND 24/10/2011 | 2864 | 2000 | | | 2000 | 864 | |
| 9 | Trạm y tế xã Nghi Lâm, huyện Nghi Lộc | 2013 | Đang lập BCKTKT | 3000 | 2500 | | | 2500 | 500 | Xã miền núi, công trình xuống cấp nặng nề |
| 10 | Trạm y tế xã Thanh Tiên,Thanh Chương | 2013 | 3915/QĐ.UBND 26/10/2011 | 2988 | 2500 | | | 2500 | 488 | Diện tích sử dụng 140 m 2 xuống cấp, xã nghèo |
| 11 | Trạm y tế Mậu Đức, huyện Con Cuông | 2013 | 3275/QĐ.UBND 21/10/2011 | 2641 | 2641 | | | 2641 | 0 | Diện tích sử dụng 120 m 2 Thiếu phòng, thuộc 42 xã nghèo có trên 30% hộ nghèo đói |
| 12 | Trạm y tế phường Nghi Hòa, thị xã Cửa Lò | 2013 | 3376/QĐ-UBND 28/10/2011 | 4970 | 2000 | | | 2000 | 2970 | Diện tích sử dụng 150 m 2 cơ sở hạ tầng quá xuống cấp, nhà dột nát |
| 13 | Trạm y tế xã Châu Nga, huyện Quỳ Châu | 2013 | 2348/QĐ-UBND 26/10/2011 | 2956 | 2956 | | | 2956 | 0 | Xuống cấp nghiêm trọng, thuộc 42 xã nghèo có trên 30% hộ nghèo đói |
| 14 | Trạm y tế xã Châu Phong, huyện Quỳ Châu | 2013 | Đang lập BCKTKT | 3500 | 3500 | | | 3500 | 0 | Xuống cấp nghiêm trọng, thuộc 42 xã nghèo có trên 30% hộ nghèo đói |
| 15 | Trạm y tế xã Hưng Đạo, huyện Hưng Nguyên | 2013 | 159A/QĐ-UBND 21/10/2011 | 2896 | 2000 | | | 2000 | 896 | Diện tích sử dụng 70 m 2 Xuống cấp nghiêm trọng |
| 16 | Trạm y tế xã Giang Sơn Tây, huyện Đô Lương | 2013 | 1873/QĐ.UBND-KH 24/10/2011 | 2985 | 2500 | | | 2500 | 485 | Diện tích sử dụng 150 m 2 cơ sở hạ tầng quá xuống cấp, nhà dột nát, xã miền núi |
| 17 | Trạm y tế xã Tân Sơn, huyện Đô Lương | 2013 | 406a/QĐ.UBND 08/3/2013 | 4320 | 2000 | | | 2000 | 2320 | Công trình xuống cấp |
| 18 | Trạm y tế xã Thái Sơn, huyện Đô Lương | 2013 | Đang lập BCKTKT | 3000 | 2000 | | | 2000 | 1000 | Công trình xuống cấp |
| 19 | Trạm y tế xã Nghĩa Đức, huyện Nghĩa Đàn | 2013 | 2721/QĐ-UBND 21/10/2011 | 3329 | 2500 | | | 2500 | 829 | Công trình xuống cấp |
| 20 | Trạm y tế xã Xuân Thành, huyện Yên Thành | 2013 | Đang lập BCKTKT | 3000 | 2000 | | | 2000 | 1000 | Xây dựng ở địa điểm mới do trùng di tích lịch sử Đền Gám |
| 21 | Trạm y tế xã Châu Kim huyện Quế Phong | 2013 | 911/QĐ.UBND 21/10/2011 | 2932 | 2932 | | | 2932 | 0 | Xã 30a. |
| 22 | Trạm y tế xã Mường Típ | 2013 | Đang lập BCKTKT | 3300 | 3300 | | | 3300 | 0 | Xã 30a. |
| B | XÃ MIỀN NÚI VÀ TRẠM Y TẾ XUỐNG CẤP ĐÃ DUYỆT CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ NĂM 2013 | | | 30200 | 22500 | | | 22500 | 7700 | |
| 23 | Trạm y tế xã Sơn Thành, huyện Yên Thành | 2013 | Chưa lập báo cáo KT-KT | 3000 | 2500 | | | 2500 | 500 | Xã miền núi, di chuyển Trạm đến địa điểm mới |
| 24 | Trạm y tế xã Quỳnh Lập, huyện Quỳnh Lưu | 2013 | Chưa lập báo cáo KT-KT | 3000 | 2000 | | | 2000 | 1000 | Xã ven biển, công trình xuống cấp |
| 25 | Trạm y tế xã Diễn Hoa, huyện Diễn Châu | 2013 | Chưa lập báo cáo KT-KT | 3000 | 2000 | | | 2000 | 1000 | Công trình xuống cấp |
| 26 | Trạm y tế xã Nghi Thịnh, huyện Nghi Lộc | 2013 | Chưa lập báo cáo KT-KT | 2500 | 2000 | | | 2000 | 500 | Công trình xuống cấp |
| 27 | Trạm Y tế xã Hưng Nhân, huyện Hưng Nguyên | 2013 | Chưa lập báo cáo KT-KT | 2500 | 2000 | | | 2000 | 500 | Xã ngoài đê Sông Lam, công trình xuống cấp |
| 28 | Trạm y tế xã An Hòa, huyện Quỳnh Lưu | 2013 | Chưa lập báo cáo KT-KT | 2700 | 2000 | | | 2000 | 700 | Công trình xuống cấp |
| 29 | Trạm Y tế xã Đỉnh Sơn, huyện Anh Sơn | 2013 | Chưa lập báo cáo KT-KT | 3000 | 2500 | | | 2500 | 500 | Xã miền núi, công trình xuống cấp nặng nề |
| 30 | Trạm Y tế xã Châu Hồng, huyện Quỳ Hợp | 2013 | 998/QĐ.UBND 07/06/2013 | 3500 | 2500 | | | 2500 | 1000 | Xã miền núi, công trình xuống cấp nặng nề |
| 31 | Trạm Y tế xã Châu Thái, huyện Quỳ Hợp | 2013 | 997/QĐ.UBND 07/06/2013 | 3500 | 2500 | | | 2500 | 1000 | Xã miền núi, công trình xuống cấp nặng nề |
| 32 | Trạm Y tế xã Châu Quang, huyện Quỳ Hợp | 2013 | 996/QĐ.UBND 07/06/2013 | 3500 | 2500 | | | 2500 | 1000 | Xã miền núi, công trình xuống cấp nặng nề |
DANH MỤC II
TRẠM Y TẾ ĐỀ NGHỊ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG MỚI, NÂNG CẤP NĂM 2014 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 95/2013/NQ-HĐND ngày 17/7/2013 của HĐND tỉnh Nghệ An)
| TT | Trạm Y tế các huyện | Thực trạng cơ sở vật chất | Hình thức đầu tư | Khái toán vốn đầu tư (triệu đồng) | Ghi chú |
|||||||
| | | NĂM 2014 | | 106 500 | |
| I | Hưng Nguyên | | | | |
| 1 | Hưng Yên Nam | Diện tích sử dụng 170 m 2 xuống cấp nghiêm trọng, xã vùng ngập lụt khó khăn | xây mới | 2 000 | |
| 2 | Hưng Trung | Diện tích sử dụng 120 m 2 xuống cấp | xây mới | 2 000 | |
| II | Nghi Lộc | | | | |
| 3 | Nghi Kiều | Diện tích sử dụng không đảm bảo tiêu chuẩn | xây mới | 2 500 | Xã miền núi |
| 4 | Nghi Đồng | Diện tích sử dụng 85 m 2 , chưa đạt chuẩn theo quy định | xây mới | 2 000 | |
| III | Diễn Châu | | | | |
| 5 | Diễn Minh | Diện tích sử dụng 74 m 2 xuống cấp nghiêm trọng | xây mới | 2 000 | |
| 6 | Diễn An | Diện tích sử dụng 138 m 2 xuống cấp | xây mới | 2 000 | |
| 7 | Diễn Mỹ | Diện tích sử dụng 150 m 2 nhà xuống cấp, thiếu phòng | xây mới | 2 000 | |
| IV | Yên Thành | | | | |
| 8 | Mỹ Thành | Nhà trạm xuống cấp, không đủ diện tích sử dụng. | xây mới | 2 500 | Xã miền núi |
| 9 | Công Thành | Toàn bộ diện tích Trạm Y tế đã giao cho TTYT huyện | xây mới | 2 000 | |
| V | Đô Lương | | | | |
| 10 | Thịnh Sơn | Diện tích sử dụng 140 m 2 xuống cấp, xã nghèo | xây mới | 2 000 | |
| 11 | Mỹ Sơn | Diện tích sử dụng 94 m 2 , nhà xuống cấp, thiếu phòng | xây mới | 2 000 | |
| VI | Anh Sơn | | | | |
| 12 | Tam Sơn | Diện tích sử dụng thiếu, nhà xuống cấp | xây mới | 3 500 | Xã miền núi đặc biệt khó khăn |
| 13 | Phúc Sơn | Diện tích sử dụng 136 m2 xuống cấp | xây mới | 2 500 | Xã miền núi |
| VII | Con Cuông | | | | |
| 14 | Thị trấn | Không đủ diện tích sử dụng, xuống cấp | xây mới | 2 000 | |
| 15 | Yên Khê | Không đủ diện tích sử dụng thuộc xã nghèo | xây mới | 2 500 | Xã miền núi |
| VIII | Thanh Chương | | | | |
| 16 | Thanh Hưng | Diện tích sử dụng 118 m 2 xuống cấp | xây mới | 2 000 | |
| 17 | Phong Thịnh | Diện tích sử dụng 183 m 2 xuống cấp | xây mới | 2 500 | Xã miền núi |
| 18 | Thanh Văn | Không đủ diện tích sử dụng, xuống cấp | xây mới | 2 500 | Xã miền núi |
| IX | Nam Đàn | | | | |
| 19 | Xuân Lâm | Diện tích sử dụng 106 m 2 nhà xuống cấp | xây mới | 2 000 | |
| 20 | Nam Xuân | Diện tích sử dụng thiếu, xuống cấp | xây mới | 2 000 | |
| X | Quỳnh Lưu | | | | |
| 21 | Quỳnh Mỹ | Diện tích sử dụng 90 m 2 xuống cấp | xây mới | 2 000 | |
| 22 | Quỳnh Hoa | Diện tích sử dụng thiếu, nhà xuống cấp | xây mới | 3 500 | Xã miền núi |
| 23 | Quỳnh Văn | Chuyển địa điểm | xây mới | 2 000 | |
| XI | Nghĩa Đàn | | | | |
| 24 | Nghĩa Sơn | Diện tích sử dụng 164 m 2 xuống cấp | xây mới | 2 500 | Xã miền núi |
| 25 | Nghĩa Thọ | Xuống cấp thiếu phòng chuyên môn | xây mới | 3 500 | Xã miền núi đặc biệt khó khăn |
| XII | Tân Kỳ | | | | |
| 26 | Kỳ Sơn | Diện tích sử dụng 90 m 2 chuyển địa điểm trạm | xây mới | 2 500 | Xã miền núi |
| 27 | Thị trấn | Diện tích sử dụng 84 m 2 chuyển địa điểm trạm y tế | xây mới | 2 000 | |
| XIII | Quỳ Hợp | | | | |
| 28 | Yên Hợp | Diện tích sử dụng, nhà xuống cấp | xây mới | 3 500 | Xã miền núi đặc biệt khó khăn |
| 29 | Hạ Sơn | Diện tích sử dụng thiếu, nhà xuống cấp | xây mới | 3 500 | Xã miền núi đặc biệt khó khăn |
| 30 | Châu Thành | Diện tích sử dụng thiếu, nhà xuống cấp | xây mới | 3 500 | Xã miền núi đặc biệt khó khăn |
| XIV | Quỳ Châu | | | | |
| 31 | Châu Thắng | Diện tích sử dụng 156 m 2 đã xuống cấp | xây mới | 4 500 | |
| 32 | Châu Tiến | Diện tích sử dụng 182 m 2 đã xuống cấp | xây mới | 2 500 | Xã miền núi |
| XV | Quế Phong | | | | |
| 33 | TT Kim Sơn | Diện tích sử dụng 135 m 2 | nâng cấp | 2 500 | 30a |
| XVI | Tương Dương | | | | |
| 34 | Xã Lượng | Diện tích sử dụng thiếu, nhà xuống cấp | xây mới | 4 500 | 30a |
| 35 | Tam Hợp | Diện tích sử dụng thiếu, nhà xuống cấp | xây mới | 4 500 | 30a |
| XVII | Kỳ Sơn | | | | |
| 36 | Tà Cạ | Diện tích sử dụng thiếu, nhà xuống cấp | xây mới | 4 500 | 30a |
| 37 | Na Ngoi | Diện tích sử dụng thiếu, nhà xuống cấp | xây mới | 4 500 | 30a |
| XVIII | Thị xã Thái Hòa | | | | |
| 38 | P. Quang Tiến | Không đủ diện tích sử dụng và xuống cấp | xây mới | 2 000 | |
| XIX | Thị xã Cửa Lò | | | | |
| 39 | Nghi Hương | Diện tích sử dụng 150 m 2 xuống cấp, nhà dột nát | xây mới | 2 000 | |
| XX | Thành phố Vinh | | | | |
| 40 | Nghi Đức | Nhà trạm xuống cấp | nâng cấp | 2 000 | |
DANH MỤC III
TRẠM Y TẾ ĐỀ NGHỊ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG MỚI, NÂNG CẤP NĂM 2015 (Kèm theo Nghị quyết số 95/2013 /NQ-HĐND ngày 17/7/2013 của HĐND tỉnh Nghệ An)
| TT | Trạm Y tế các huyện | Thực trạng cơ sở vật chất | Hình thức đầu tư | Khái toán vốn đầu tư (triệu đồng) | Ghi chú |
|||||||
| | | NĂM 2015 | | 105 000 | |
| I | Hưng Nguyên | | | | |
| 1 | Hưng Nhân | Diện tích sử dụng thiếu, nhà xuống cấp | xây mới | 2 000 | |
| 2 | Hưng Châu | Diện tích sử dụng thiếu, nhà xuống cấp | xây mới | 2 000 | |
| II | Diễn Châu | | | | |
| 3 | Diễn Hồng | Diện tích sử dụng thiếu, nhà xuống cấp | xây mới | 2 000 | |
| 4 | Diễn Liên | Diện tích sử dụng thiếu, nhà xuống cấp | xây mới | 2 000 | |
| 5 | Diễn Đồng | Diện tích sử dụng 295 m 2 nhà xuống cấp, thiếu phòng | xây mới | 2 000 | |
| III | Yên Thành | | | | |
| 6 | Đức Thành | Diện tích sử dụng thiếu, nhà xuống cấp | xây mới | 2 500 | Xã miền núi |
| 7 | Mã Thành | Nhà trạm xuống cấp, thiếu diện tích | xây mới | 2 500 | Xã miền núi |
| IV | Đô Lương | | | | |
| 8 | Thuận Sơn | Diện tích sử dụng không đủ, xuống cấp | xây mới | 2 000 | |
| 9 | Hồng Sơn | Diện tích sử dụng không đủ, nhà xuống cấp | xây mới | 2 500 | Xã miền núi |
| V | Thanh Chương | | | | |
| 10 | Thanh Dương | Diện tích sử dụng 180 m 2 xuống cấp nghiêm trọng | xây mới | 2 500 | |
| 11 | Thanh Hà | Diện tích sử dụng 234 m 2 xuống cấp nghiêm trọng | xây mới | 2 500 | Xã miền núi |
| VI | Anh Sơn | | | | |
| 12 | Lạng Sơn | Diện tích sử dụng 136 m 2 xuống cấp, thiếu phòng | xây mới | 2 500 | Xã miền núi |
| 13 | Khai Sơn | Diện tích sử dụng 105 m 2 nhà xuống cấp, thiếu phòng | nâng cấp | 1 500 | Xã miền núi |
| VII | Con Cuông | | | | |
| 14 | Lục Dạ | Không đủ diện tích sử dụng, thuộc xã nghèo | xây mới | 3 500 | Xã miền núi đặc biệt khó khăn |
| 15 | Bình Chuẩn | Không đủ diện tích sử dụng, xuống cấp, xã nghèo | xây mới | 3 500 | Xã miền núi đặc biệt khó khăn |
| VIII | Tân Kỳ | | | | |
| 16 | Tân An | Không đủ diện tích sử dụng, xuống cấp | xây mới | 2 500 | Xã miền núi |
| 17 | Phú Sơn | Không đủ diện tích sử dụng, xuống cấp | xây mới | 2 500 | Xã miền núi |
| IX | Nam Đàn | | | | |
| 18 | Hùng Tiến | Diện tích sử dụng thiếu, nhà xuống cấp | xây mới | 2 000 | |
| 19 | Nam Tân | Diện tích sử dụng thiếu, xã miền núi | xây mới | 2 500 | Xã miền núi |
| X | Nghi Lộc | | | | |
| 20 | Nghi Công Bắc | Diện tích sử dụng 185 m 2 xuống cấp | xây mới | 2 500 | Xã miền núi |
| 21 | Nghi Phương | Diện tích sử dụng 220 m 2 xuống cấp | xây mới | 2 000 | |
| XI | Quỳnh Lưu | | | | |
| 22 | Quỳnh Thuận | Diện tích sử dụng 100m 2 thiếu phòng | xây mới | 2 000 | |
| 23 | Quỳnh Bảng | Không đủ diện tích sử dụng, nhà xuống cấp | xây mới | 2 000 | |
| 24 | Quỳnh Liên | Diện tích sử dụng thiếu, nhà xuống cấp | xây mới | 2 500 | |
| XII | Nghĩa Đàn | | | | |
| 25 | Nghĩa Thắng | Diện tích sử dụng 191 m 2 , xuống cấp | xây mới | 2 500 | Xã miền núi |
| 26 | Nghĩa Lâm | Diện tích sử dụng 135 m 2 | xây mới | 2 500 | Xã miền núi |
| XIII | Quỳ Hợp | | | | |
| 27 | Văn Lợi | Diện tích sử dụng thiếu, nhà xuống cấp | xây mới | 2 500 | Xã miền núi |
| 28 | Châu Lộc | Diện tích sử dụng thiếu, nhà xuống cấp | xây mới | 2 500 | Xã miền núi |
| 29 | Nam Sơn | Diện tích sử dụng thiếu, nhà xuống cấp | xây mới | 3 500 | Xã miền núi đặc biệt khó khăn |
| XIV | Quỳ Châu | | | | |
| 30 | Diên Lãm | Diện tích sử dụng 215 m 2 đã xuống cấp | nâng cấp | 3 500 | 30a |
| 31 | Châu Bính | Diện tích sử dụng 185 m 2 đã xuống cấp | xây mới | 2 500 | Xã miền núi |
| XV | Quế Phong | | | | |
| 32 | Cắm Muộn | Diện tích sử dụng 139 m 2 đã xuống cấp | nâng cấp | 3 500 | 30a |
| XVI | Tương Dương | | | | |
| 33 | Lưu Kiền | Diện tích sử dụng 147 m 2 đã xuống cấp | xây mới | 4 500 | 30a |
| 34 | Hữu Khuông | Diện tích sử dụng thiếu, nhà xuống cấp. | xây mới | 4 500 | 30a |
| XVII | Kỳ Sơn | | | | |
| 35 | Huồi Tụ | Diện tích sử dụng thiếu, nhà xuống cấp | xây mới | 4 500 | 30a |
| 36 | Mường Ải | Diện tích sử dụng thiếu, nhà xuống cấp | xây mới | 4 500 | 30a |
| XVIII | Thị xã Thái Hòa | | | | |
| 37 | P Hoà Hiếu | Diện tích sử dụng 266m 2 nhà xuống cấp, thiếu phòng | xây mới | 2 000 | |
| 38 | Nghĩa Thuận | Diện tích sử dụng 180 m 2 xuống cấp, thiếu phòng | xây mới | 2 000 | |
| XIX | Thị xã Cửa Lò | | | | |
| 39 | P. Thu Thuỷ | Diện tích sử dụng không đủ tiêu chuẩn và xuống cấp | xây mới | 2 000 | |
| XX | Thành phố Vinh | | | | |
| 40 | Nghi Kim | Diện tích sử dụng không đủ tiêu chuẩn và xuống cấp | xây mới | 2 000 | |
DANH MỤC IV
TRANG THIẾT BỊ Y TẾ ĐẦU TƯ CHO MỘT TRẠM Y TẾ (01 CƠ SỞ) (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 95/2013/NQ-HĐND ngày 17/7/2013 của HĐND tỉnh Nghệ An)
Đơn vị tính: Ngàn đồng
| Số TT | Tên trang thiết bị. dụng cụ y tế. quy cách - mã hiệu | Ðơn vị tính | Số lượng (01 TYT) | Đơn giá (có VAT) | Thành tiền |
|||||||
| 1 | Bàn để dụng cụ 2 tầng + 01 xô inox | cái | 1 | 1.800 | 1.800 |
| 2 | Bàn khám bệnh Inox | cái | 1 | 2.700 | 2.700 |
| 3 | Bàn tiểu phẫu Inox | cái | 1 | 3.500 | 3.500 |
| 4 | Bộ dụng cụ đỡ đẻ (5 khoản, 7 chi tiết) | bộ | 1 | 1.136 | 1.136 |
| 5 | Bộ dụng cụ tháo vòng tránh thai | bộ | 1 | 1.567 | 1.567 |
| 6 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu (24 chi tiết). | bộ | 1 | 2.860 | 2.860 |
| 7 | Bộ khám ngũ quan + đèn treo trán | cái | 1 | 1.700 | 1.700 |
| 8 | Ðèn bàn khám bệnh | cái | 1 | 780 | 780 |
| 9 | Ðèn tia cực tím (tiệt trùng) | cái | 1 | 500 | 500 |
| 10 | Ghế đẩu quay Inox | cái | 1 | 600 | 600 |
| 11 | Giường bệnh Inox | cái | 2 | 2.900 | 5.800 |
| 12 | Hộp hấp bông gạc hình trống Ø 24cm | cái | 2 | 400 | 800 |
| 13 | Huyết áp người lớn | bộ | 1 | 585 | 585 |
| 14 | Huyết áp trẻ em | bộ | 1 | 800 | 800 |
| 15 | Kéo cắt bông gạc | cái | 2 | 110 | 220 |
| 16 | Kéo cắt tầng sinh môn 200mm | cái | 1 | 150 | 150 |
| 17 | Kéo cong nhọn/nhọn 145mm | cái | 1 | 35 | 35 |
| 18 | Kéo thẳng nhọn/tù 145mm | cái | 1 | 35 | 35 |
| 19 | Kéo thẳng tù 145mm | cái | 1 | 35 | 35 |
| 20 | Kéo thẳng. nhọn 145mm | cái | 1 | 35 | 35 |
| 21 | Kẹp cổ tử cung 2 răng, 280mm, thép không gỉ | cái | 1 | 280 | 280 |
| 22 | Kẹp kim Mayo 200mm | cái | 2 | 75 | 150 |
| 23 | Kẹp Korcher có mấu và khoá hãm | cái | 1 | 55 | 55 |
| 24 | Kẹp lấy dị vật mũi | cái | 2 | 500 | 1.000 |
| 25 | Kẹp lấy dị vật tai | cái | 1 | 500 | 500 |
| 26 | Kẹp lấy dị vật trong mắt | cái | 1 | 700 | 700 |
| 27 | Kẹp phẫu tích thẳng kiểu Mayo | cái | 2 | 35 | 70 |
| 28 | Khay đựng dụng cụ inox (30 x 45 cm) | cái | 2 | 50 | 100 |
| 29 | Khay quả đậu inox | cái | 2 | 140 | 280 |
| 30 | Kìm khám mũi | cái | 2 | 130 | 260 |
| 31 | Kìm nhổ răng người lớn (bộ 7 cái) | cái | 1 | 1.000 | 1.000 |
| 32 | Kìm nhổ răng trẻ em (bộ 7 cái) | cái | 1 | 1.100 | 1.100 |
| 33 | Kính hiển vi 1 mắt | cái | 1 | 1.000 | 1.000 |
| 34 | Máy châm cứu đa năng 5 cửa ra | cái | 1 | 1.000 | 1.000 |
| 35 | Máy đo đường huyết | cái | 1 | 800 | 800 |
| 36 | Máy hút chạy điện 2 bình. 2 lít | cái | 1 | 2.900 | 2.900 |
| 37 | Máy khí dung | cái | 1 | 1.200 | 1.200 |
| 38 | Máy xét nghiệm huyết học đơn giản | Cái | 1 | 110.000 | 110.000 |
| 39 | Máy xét nghiệm nước tiểu 10 thông số | cái | 1 | 35.000 | 35.000 |
| 40 | Mỏ vịt cỡ nhỏ. thép không gỉ | cái | 2 | 80 | 160 |
| 41 | Nồi luộc dụng cụ điện | cái | 2 | 400 | 800 |
| 42 | Ống nghe bệnh 2 tai | cái | 1 | 320 | 320 |
| 43 | Thùng inox đựng nước chín | cái | 2 | 300 | 600 |
| 44 | Tủ đầu giường | cái | 2 | 1.200 | 2.400 |
| 45 | Tủ đựng thuốc và dụng cụ | cái | 1 | 2.200 | 2.200 |
| | Tổng cộng: Bốn mươi lăm khoản | | | | 189.513 |
DANH SÁCH V
TRẠM Y TẾ ĐƯỢC ĐẦU TƯ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ NĂM 2014 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 95/2013/NQ-HĐND ngày 17/7/2013 của HĐND tỉnh Nghệ An)
| TT | Tên huyện/tên trạm y tế | Số lượng (cơ số) | Khái toán kinh phí (triệu đồng) | Ghi chú |
||||||
| I | Tương Dương (01 xã) | | | |
| 1 | TYT xã Xiêng My | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| II | Anh Sơn (2 xã) | | | |
| 1 | TYT Thị Trấn | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 2 | TYT xã Thành Sơn | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| III | Thanh Chương (05 xã) | | | |
| 1 | TYT xã Thanh Giang | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 2 | TYT xã Thanh Hưng | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 3 | TYT xã Thanh Văn | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 4 | TYT xã Thanh Tường | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 5 | TYT xã Thanh Đồng | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| IV | Huyện Nam Đàn (10 xã) | | | |
| 1 | TYT Thị Trấn | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 2 | TYT xã Nam Nghĩa | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 3 | TYT xã Nam Thanh | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 4 | TYT xã Nam Anh | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 5 | TYT xã Vân Diên | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 6 | TYT xã Nam Xuân | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 7 | TYT xã Xuân Hoà | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 8 | TYT xã Nam Lĩnh | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 9 | TYT xã Nam Giang | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 10 | TYT xã Hồng Long | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| V | Hưng Nguyên (11 xã) | | | |
| 1 | TYT xã Hưng Lĩnh | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 2 | TYT xã Hưng Long | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 3 | TYT xã Hưng Xá | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 4 | TYT xã Hưng Xuân | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 5 | TYT xã Hưng Lam | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 6 | TYT xã Hưng Phú | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 7 | TYT xã Hưng Khánh | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 8 | TYT xã Hưng Nhân | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 9 | TYT xã Hưng Châu | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 10 | TYT xã Hưng Lợi | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 11 | TYT xã Hưng Phúc | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| VI | Nghi Lộc (12 xã) | | | |
| 1 | TYT xã Quán hành | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 2 | TYT xã Nghi Đồng | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 3 | TYT xã Nghi Mỹ | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 4 | TYT xã Nghi Phương | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 5 | TYT xã Nghi Thuận | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 6 | TYT xã Nghi Quang | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 7 | TYT xã Nghi Thiết | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 8 | TYT xã Nghi Xá | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 9 | TYT xã Nghi Hợp | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 10 | TYT xã Nghi Khánh | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 11 | TYT xã Nghi Long | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 12 | TYT xã Nghi Thịnh | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| VII | Huyện Yên Thành (09 xã) | | | |
| 1 | TYT xã Đô Thành | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 2 | TYT xã Bảo Thành | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 3 | TYT xã Bắc Thành | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 4 | TYT xã Công Thành | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 5 | TYT xã Hợp Thành | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 6 | TYT xã Hoa Thành | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 7 | TYT xã Khánh Thành | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 8 | TYT xã Liên Thành | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 9 | TYT xã Long Thành | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| VIII | Tp. Vinh (07 phường, xã) | | | |
| 1 | TYT p. Lê Mao | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 2 | TYT p. Hà Huy Tập | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 3 | TYT p. Đội Cung | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 4 | TYT p. Lê Lợi | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 5 | TYT p. Hưng Bình | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 6 | TYT p. Cửa Nam | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 7 | TYT p. Quang Trung | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| IX | TX. Cửa Lò (04 phường, xã) | | | |
| 1 | TYT Nghi Thu | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 2 | TYT Thu Thuỷ | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 3 | TYT Nghi Hoà | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 4 | TYT Nghi Hải | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| | Cộng: 60 Trạm Y tế | 60 cơ số | 11.370,78 | |
DANH MỤC VI
TRẠM Y TẾ ĐỀ NGHỊ ĐẦU TƯ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ NĂM 2015 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 95/2013/NQ-HĐND ngày 17/7/2013 của HĐND tỉnh Nghệ An)
| TT | Tên huyện/tên trạm y tế | Số lượng (cơ số) | Khái toán kinh phí (triệu đồng) | Ghi chú |
||||||
| I | Anh Sơn (2 xã) | | | |
| 1 | TYT xã Tam Sơn | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 2 | TYT xã Hoa Sơn | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| II | Thanh Chương (4 xã) | | | |
| 1 | TYT Thị Trấn | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 2 | TYT xã Đồng Văn | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 3 | TYT xã Thanh Yên | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 4 | TYT xã Thanh Khai | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| III | Huyện Nam Đàn (9 xã) | | | |
| 1 | TYT xã Hùng Tiến | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 2 | TYT xã Kim Liên | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 3 | TYT xã Xuân Lâm | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 4 | TYT xã Nam Cát | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 5 | TYT xã Khánh Sơn | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 6 | TYT xã Nam Trung | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 7 | TYT xã Nam Phúc | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 8 | TYT xã Nam Cường | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 9 | TYT xã Nam Kim | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| IV | Hưng Nguyên (12 xã) | | | |
| 1 | TYT xã Hưng Thịnh | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 2 | TYT xã Hưng Mỹ | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 3 | TYT xã Hưng Tiến | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 4 | TYT xã Hưng Thắng | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 5 | TYT xã Hưng Thông | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 6 | TYT xã Hưng Tân | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 7 | TYT Thị Trấn | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 8 | TYT xã Hưng Đạo | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 9 | TYT xã Hưng Tây | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 10 | TYT xã Hưng Yên Bắc | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 11 | TYT xã Hưng Yên Nam | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 12 | TYT xã Hưng Trung | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| V | Nghi Lộc (10 xã) | | | |
| 1 | TYT xã Nghi Diên | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 2 | TYT xã Nghi Trung | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 3 | TYT xã Nghi Trường | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 4 | TYT xã Nghi Thạch | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 5 | TYT xã Nghi Vạn | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 6 | TYT xã Nghi Phong | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 7 | TYT xã Nghi Xuân | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 8 | TYT xã Nghi Hoa | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 9 | TYT xã Nghi Thọ | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 10 | TYT xã Nghi Thái | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| VI | Huyện Yên Thành (12 xã) | | | |
| 1 | TYT xã Nam Thành | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 2 | TYT xã Nhân Thành | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 3 | TYT xã Phú Thành | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 4 | TYT xã Tăng Thành | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 5 | TYT xã Thọ Thành | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 6 | TYT xã Trung Thành | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 7 | TYT xã Văn Thành | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 8 | TYT xã Viên Thành | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 9 | TYT xã Vĩnh Thành | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 10 | TYT xã Xuân Thành | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 11 | TYT xã Tiến Thành | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 12 | TYT Thị trấn | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| VII | Tp. Vinh (18 phường, xã) | | | |
| 1 | TYT p. Trường Thi | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 2 | TYT p. Hồng Sơn | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 3 | TYT p. Trung Đô | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 4 | TYT p. Bến Thuỷ | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 5 | TYT p. Đông Vĩnh | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 6 | TYT p. Hưng Dũng | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 7 | TYT xã Nghi Phú | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 8 | TYT p. Hưng Đông | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 9 | TYT p. Hưng Lộc | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 10 | TYT p. Hưng Hoà | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 11 | TYT xã Vinh Tân | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 12 | TYT xã Hưng Chính | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 13 | TYT Nghi Kim | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 14 | TYT xã Nghi Ân | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 15 | TYT xã Nghi Đức | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 16 | TYT xã Nghi Liên | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 17 | TYT p. Quán Bàu | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 18 | TYT p. Hưng Phúc | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| VIII | TX. Cửa Lò (02 phường, xã) | | | |
| 1 | TYT Nghi Thuỷ | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| 2 | TYT xã Nghi Hương | 1 cơ số (gồm 45 khoản) | 189,513 | có danh mục kèm theo |
| | Cộng: 70 Trạm Y tế | 70 cơ số | 13.076,4 | |