Điều 1. Thông qua đối tượng thu, mức thu và chế độ quản lý phí sử dụng bến bãi, mặt nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An với những nội dung sau:
1. Đối tượng thu:
Phí bến bãi, mặt nước áp dụng thu đối với các đối tượng được phép sử dụng bến bãi, mặt nước (hồ, ao, sông, kênh, rạch,..) theo quy hoạch vào mục đích sản xuất, kinh doanh phù hợp với quy định của Nhà nước về quản lý, sử dụng bến bãi mặt nước. Bao gồm: Những bến bãi, mặt nước thuộc diện tích đất Nhà nước giao cho các đơn vị sự nghiệp quản lý (Đất thuộc Bãi sát hạch lái xe cơ giới đường bộ,...); Bến, bãi thuộc diện tích các công trình công cộng không nhằm mục đích kinh doanh (Các bãi gửi xe tại khu chung cư, tượng đài,...); hoặc các vùng đất và mặt nước thuộc khoản 2 Điều 3 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ Về hướng dẫn thi hành Luật Đất đai năm 2003, như đất bãi cát, đất bãi đá, mặt nước sông, suối, chưa cho tổ chức cá nhân thuê, được quy định giao cho UBND xã, phường, thị trấn quản lý,..
2. Mức thu phí bến bãi, mặt nước:
| TT | Đối tượng kinh doanh | ĐVT | Mức thu tối đa | Ghi chú |
||||||
| I | Đối với bãi đá, bãi cát sỏi | | | |
| 1 | Bãi đá hộc | đồng/1m3 khai thác | 1.000 | |
| 2 | Bãi đá trắng | đồng/1m3 khai thác | 1.300 | |
| 3 | Bãi sỏi | đồng/1m3 khai thác | 1.200 | |
| 4 | Bãi cát | đồng/1m3 khai thác | 900 | |
| 5 | Mặt nước khai thác vàng sa khoáng | đồng/tàu/tháng | 300.000 | Bình quân |
| | | | | |
| II | Đối với bến cá thuộc phường, xã quản lý | | | |
| 1 | Thuyền | | | |
| a | Thuyền nan lắp máy có công suất trên 5 CV | đồng/1 lần ra vào bến | 3.000 | 1 lần không quá 24h |
| b | Thuyền gỗ lắp máy có công suất trên 5 CV | đồng/1 lần ra vào bến | 5.000 | |
| 2 | Xe bò lốp và xe máy chở cá, hải sản | đồng/1 lần ra vào bến | 1.000 | |
| 3 | Xe ô tô có trọng tải dưới 1 tấn | đồng/1 lần ra vào bến | 5.000 | |
| 4 | Xe ô tô có trọng tải từ 1 tấn đến 2,5 tấn | đồng/1 lần ra vào bến | 10.000 | |
| 5 | Xe ô tô có trọng tải trên 2,5 tấn đến 5 tấn | đồng/1 lần ra vào bến | 15.000 | 1 lần không quá 24h |
| 6 | Xe ô tô có trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn | đồng/1 lần ra vào bến | 20.000 | |
| 7 | Xe ô tô có trọng tải trên 10 tấn | đồng/1 lần ra vào bến | 25.000 | |
| 8 | Đò (chèo thủ công) có chở cá hoặc vận chuyển dầu | đồng/1 lần ra vào bến | 5.000 | 1 lần không quá 24h |
| 9 | Thuyền nan | đồng/1 lần ra vào bến | 500 | |
| 10 | Thuyền gỗ chèo thủ công | đồng/1 lần ra vào bến | 1.000 | |
| 11 | Sữa chữa tàu thuyền qua triền đà | đồng/1 tháng | 65.000 | |
| 12 | Sữa chữa tàu thuyền không qua triền đà | đồng/1 tháng | 30.000 | |
| 13 | Tàu bán dầu cố định tại bến | đồng/1 tháng | 20.000 | |
| III | Bãi tắm biển | | | |
| A | Mức thu phí sử dụng bãi tắm đối với nhà khách, nhà nghỉ, khách sạn | | | |
| 1 | Thị xã Cửa Lò | | | |
| a | Các cơ sở có địa điểm kinh doanh sinh lợi cao (bám đường sát biển) | đ/giường/năm | 90.000 | |
| b | Các cơ sở có địa điểm kinh doanh sinh lợi khá (bám đường tuyến 2) | đ/giường/năm | 70.000 | |
| c | Các cơ sở có địa điểm kinh doanh còn lại | đ/giường/năm | 40.000 | |
| 2 | Các huyện: Nghi Lộc, Diễn Châu, Quỳnh Lưu | Bằng 50% mức thu địa điểm tương ứng tại thị xã Cửa Lò. | | |
| B | Mức thu phí sử dụng bãi tắm đối với các kiốt kinh doanh tại khu lâm viên và bãi tắm | | | |
| 1 | Ốt có doanh thu đến 20tr đồng/năm | Đồng/ốt/năm | 150.000 | |
| 2 | Ốt có doanh thu trên 20tr đồng đến 50tr đồng/năm | nt | 700.000 | |
| 3 | Ốt có doanh thu trên 50tr đồng đến 100tr đồng/năm | nt | 1.200.000 | |
| 4 | Ốt có doanh thu trên 100tr đồng đến 200tr đồng/năm | nt | 2.000.000 | |
| 5 | Ốt có doanh thu trên 200tr đồng đến 300tr đồng/năm | nt | 2.500.000 | |
| 6 | Ốt có doanh thu trên 300tr đồng đến 400tr đồng/năm | nt | 3.000.000 | |
| 7 | Ốt có doanh thu trên 400tr đồng/năm | nt | 3.600.000 | |
| IV | Thuê sân bãi sát hạch lái xe cơ giới đường bộ để chạy thử | Đồng/giờ/xe | 45.000 | |
| | | | | |