Điều 1. Thông qua đối tượng, mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận và phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An với những nội dung sau:
I. Lệ phí cấp giấy chứng nhận
1. Đối tượng
a) Đối tượng phải nộp
Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi sau khi cấp Giấy chứng nhận.
b) Đối tượng được miễn:
- Hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất ở xã, thị trấn;
- Các trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP có hiệu lực thi hành mà có nhu cầu cấp đổi Giấy chứng nhận.
2. Mức thu
| TT | Nội dung thu | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) | | |
|||||||
| | | | Hộ gia đình, cá nhân | | Tổ chức |
| | | | Phường | Xã, thị trấn | |
| I | Cấp Giấy chứng nhận | | | | |
| 1 | Cấp Giấy chứng nhận: chỉ có quyền sử dụng đất | đ/1 giấy | 20.000 | Miễn thu | 80.000 |
| 2 | Cấp Giấy chứng nhận: chỉ có quyền sở hữu nhà ở hoặc tài sản khác gắn liền với đất | đ/1 giấy | 40.000 | 25.000 | 320.000 |
| 3 | Cấp Giấy chứng nhận: chỉ có quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở, hoặc quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất | đ/1 giấy | 60.000 | 25.000 | 400.000 |
| 4 | Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | đ/1 giấy | 100.000 | 50.000 | 500.000 |
| II | Xác nhận thay đổi sau khi cấp Giấy chứng nhận | | | | |
| 1 | Thay đổi về đất | đ/1 lần | 10.000 | Miễn thu | 20.000 |
| 2 | Thay đổi về nhà ở (hoặc tài sản khác) gắn liền với đất | đ/1 lần | 10.000 | 10.000 | 30.000 |
| 3 | Thay đổi về đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | đ/1 lần | 30.000 | 20.000 | 40.000 |
II. Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất
1. Đối tượng
a) Đối tượng phải nộp:
- Đối tượng phải nộp:
+ Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đăng ký, nộp hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất có nhu cầu thẩm định hoặc cần phải thẩm định theo quy định;
+ Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ xin cấp quyền sở hữu nhà do nhận chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất.
- Đối tượng được miễn:
Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất.
2. Mức thu
| TT | Nội dung thu | ĐV tính | Mức thu (đồng) |
|||||
| I | Đối với tổ chức | | |
| 1 | Cấp Giấy chứng nhận có quyền sử dụng đất | | |
| 1.1 | Diện tích đất sử dụng dưới 1.000 m2 | hồ sơ | 780.000 |
| 1.2 | Diện tích đất sử dụng từ 1.000 m2 đến dưới 5.000 m2 | hồ sơ | 1.200.000 |
| 1.3 | Diện tích đất sử dụng từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2 | hồ sơ | 1.600.000 |
| 1.4 | Diện tích đất sử dụng từ 10.000 m2 đến dưới 50.000 m2 | hồ sơ | 2.000.000 |
| 1.5 | Diện tích đất sử dụng từ 50.000 m2 trở lên | hồ sơ | 2.400.000 |
| 2 | Đăng ký biến động quyền sử dụng đất trường hợp không thay đổi ranh giới, hình thể thửa đất | hồ sơ | 280.000 |
| II | Đối với hộ gia đình, cá nhân | | |
| 1 | Cấp Giấy chứng nhận có quyền sử dụng đất tại các phường, thị trấn | | |
| 1.1 | Diện tích đất sử dụng dưới 500 m2 | hồ sơ | 160.000 |
| 1.2 | Diện tích đất sử dụng từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2 | hồ sơ | 200.000 |
| 1.3 | Diện tích đất sử dụng từ 1.000 m2 đến dưới 2.000 m2 | hồ sơ | 240.000 |
| 1.4 | Diện tích đất sử dụng từ 2.000 m2 trở lên | hồ sơ | 320.000 |
| 2 | Đăng ký biến động quyền sử dụng đất trường hợp không thay đổi ranh giới, hình thể thửa đất tại các phường, thị trấn | hồ sơ | 100.000 |
| 3 | Cấp Giấy chứng nhận có quyền sử dụng đất tại các xã | | |
| 3.1 | Diện tích đất sử dụng dưới 500 m2 | hồ sơ | 90.000 |
| 3.2 | Diện tích đất sử dụng từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2 | hồ sơ | 120.000 |
| 3.3 | Diện tích đất sử dụng từ 1.000 m2 đến dưới 2.000 m2 | hồ sơ | 150.000 |
| 3.4 | Diện tích đất sử dụng từ 2.000 m2 trở lên | hồ sơ | 190.000 |
| 4 | Đăng ký biến động quyền sử dụng đất trường hợp không thay đổi ranh giới, hình thể thửa đất tại các xã | hồ sơ | 65.000 |
| III | Đối với hộ gia đình, cá nhân xin cấp quyền sử dụng đất (kể cả cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) đồng loạt theo chủ trương. | hồ sơ | 25.000 |