Điều 3. Tổ chức thực hiện
Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện; Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam Khóa VIII, Kỳ họp thứ 09 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2013, thay thế Nghị quyết số 17/2011/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2011 của HĐND tỉnh Khóa VIII và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.
Các chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động HĐND các cấp theo quy định tại Nghị quyết này được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Sỹ
PHỤ LỤC
QUY ĐỊNH MỘT SỐ CHẾ ĐỘ, ĐỊNH MỨC CHI TIÊU TÀI CHÍNH PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CỦA HĐND CÁC CẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NAM (Kèm theo Nghị quyết số 102/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2012 của HĐND tỉnh)
| STT | N ội dung c h i | C ấp | Đ ơ n vị t í nh | M ức c h i |
||||||
| I | C hi phí h ộ i họp | | | |
| 1 | K ỳ họp HĐ ND | | | |
| | Chủ t r ì | T ỉ nh | đồn g / n g ười / bu ổ i | 120,000 |
| | | H u y ệ n | " | 80,000 |
| | | X ã | " | 50,000 |
| | T hư k ý | T ỉ nh | " | 100,000 |
| | | H u y ệ n | " | 70,000 |
| | | X ã | " | 40,000 |
| | Đ ạ i b i ể u HĐ ND tỉ n h | T ỉ nh | " | 80,000 |
| | | H u y ệ n | " | 50,000 |
| | | X ã | " | 40,000 |
| | Đ ạ i b i ể u k h ác h m ời , p h óng v iê n | T ỉ nh | " | 70,000 |
| | | H u y ệ n | " | 50,000 |
| | | X ã | " | 30,000 |
| | CBCC phục v ụ, lá i x e c ủ a đ ạ i b iể u | T ỉ nh | " | 60,000 |
| | | H u y ệ n | " | 40,000 |
| | | X ã | " | 30,000 |
| 2 | H ội n g hị lấ y ý k iế n dự á n Lu ậ t ; hội n g hị g ia o b a n g iữ a T h ườ ng t r ự c HĐ ND tỉ nh v ớ i T h ườ ng t r ự c HĐ ND cấ p hu y ệ n v à g iữ a T h ư ờ ng t r ự c HĐ ND cấ p h u y ệ n v ớ i T h ư ờ ng t r ự c HĐ ND cấ p x ã | | | |
| | Chủ t r ì | T ỉ nh | đồn g / n g ười / bu ổ i | 100,000 |
| | | H u y ệ n | | 80,000 |
| | | X ã | | 50,000 |
| | T h à nh v iê n | T ỉ nh | " | 80,000 |
| | | H u y ệ n | | 50,000 |
| | | X ã | | 30,000 |
| | CBCC phục v ụ | T ỉ nh | " | 50,000 |
| | | H u y ệ n | | 40,000 |
| | | X ã | | 30,000 |
| 3 | H ội n g hị g i a o b a n g iữ a c á c B a n HĐ ND tỉ nh v ớ i cá c B a n HĐ ND cấ p hu y ệ n v à g iữ a c á c B a n HĐ ND c ấ p hu y ệ n v ớ i T h ư ờ ng t r ự c HĐ ND cấ p x ã | | | |
| | Chủ t r ì | T ỉ nh | đồn g / n g ười / bu ổ i | 100,000 |
| | | H u y ệ n | " | 80,000 |
| | T h à nh v iê n | T ỉ nh | " | 80,000 |
| | | H u y ệ n | " | 50,000 |
| | CBCC phục v ụ | T ỉ nh | " | 50,000 |
| | | H u y ệ n | " | 30,000 |
| I I | C hi hoạt đ ộ ng g i ám s á t , k hảo s át | | | |
| 1 | G iá m sá t | | | |
| | a . X â y d ự ng v ă n b ả n g iá m sá t | | | |
| | Bộ hồ s ơ g iá m sá t ( K ế h o ạ c h, qu y ế t đ ị nh, đề c ư ơ n g … ) | | | |
| | - T h ườ ng tr ự c HĐ ND tỉ nh | T ỉ nh | đồn g / bộ | 500,000 |
| | | H u y ệ n | " | 400,000 |
| | | X ã | " | 250,000 |
| | - C á c B a n HĐ ND tỉ nh | T ỉ nh | " | 300,000 |
| | | H u y ệ n | " | 200,000 |
| | B á o cá o k ế t quả g iá m sá t | | | |
| | - T h ườ ng tr ự c HĐ ND tỉ nh | T ỉ nh | đồn g / b á o c á o | 500,000 |
| | | H u y ệ n | " | 400,000 |
| | | X ã | " | 250,000 |
| | - C á c B a n HĐ ND tỉ nh | T ỉ nh | " | 300,000 |
| | | H u y ệ n | " | 200,000 |
| | b. T h a m g i a g i á m sá t | | | |
| | T r ưở ng đo à n | T ỉ nh | đồn g / n g ười / bu ổ i | 100,000 |
| | | H u y ệ n | " | 80,000 |
| | | X ã | " | 50,000 |
| | T h à nh v iê n | T ỉ nh | " | 70,000 |
| | | H u y ệ n | " | 50,000 |
| | | X ã | " | 30,000 |
| | CBCC phục v ụ | T ỉ nh | " | 70,000 |
| | | H u y ệ n | " | 50,000 |
| | | X ã | " | 30,000 |
| | c . H ọp đo à n g iá m sá t | | | |
| | Chủ t r ì | T ỉ nh | đồn g / n g ười / bu ổ i | 100,000 |
| | | H u y ệ n | " | 80,000 |
| | | X ã | " | 50,000 |
| | T h à nh v iê n | T ỉ nh | " | 50,000 |
| | | H u y ệ n | " | 30,000 |
| | | X ã | " | 20,000 |
| | CBCC phục v ụ | T ỉ nh | " | 50,000 |
| | | H u y ệ n | " | 30,000 |
| | | X ã | " | 20,000 |
| 2 | K h ả o s á t | | | |
| | a . X â y d ự ng v ă n b ả n k h ả o sá t | | | |
| | Bộ hồ s ơ k h ả o sá t ( K ế h o ạ c h, qu y ế t đ ị nh, đề c ư ơ n g … ) | | | |
| | - T h ườ ng tr ự c HĐ ND tỉ nh | T ỉ nh | đồn g / bộ | 300,000 |
| | | H u y ệ n | " | 200,000 |
| | | X ã | " | 150,000 |
| | - C á c B a n HĐ ND tỉ nh | T ỉ nh | " | 300,000 |
| | | H u y ệ n | " | 200,000 |
| | B á o cá o k ế t quả k h ả o s á t | | | |
| | - T h ườ ng tr ự c HĐ ND tỉ nh | T ỉ nh | đồn g / b á o c á o | 300,000 |
| | | H u y ệ n | " | 200,000 |
| | | X ã | " | 150,000 |
| | - C á c B a n HĐ ND tỉ nh | T ỉ nh | " | 300,000 |
| | | H u y ệ n | " | 200,000 |
| | b. T h a m g i a k h ả o sá t | | | |
| | T r ưở ng đo à n | T ỉ nh | đồn g / n g ười / bu ổ i | |
| | | | | 80,000 |
| | | H u y ệ n | " | 60,000 |
| | | X ã | " | 40,000 |
| | T h à nh v iê n | T ỉ nh | " | 50,000 |
| | | H u y ệ n | " | 40,000 |
| | | X ã | " | 30,000 |
| | CBCC phục v ụ | T ỉ nh | " | 50,000 |
| | | H u y ệ n | " | 40,000 |
| | | X ã | " | 30,000 |
| | c . H ọp đo à n k h ả o s á t | | " | |
| | Chủ t r ì | T ỉ nh | " | 80,000 |
| | | H u y ệ n | " | 60,000 |
| | | X ã | " | 50,000 |
| | T h à nh v iê n d ự họp | T ỉ nh | " | 50,000 |
| | | H u y ệ n | " | 30,000 |
| | | X ã | " | 20,000 |
| | CBCC phục v ụ | T ỉ nh | " | 50,000 |
| | | H u y ệ n | " | 30,000 |
| | | X ã | " | 20,000 |
| 3 | Chi đi x á c m i nh, t hu t h ậ p t hông ti n p h ục v ụ G S, K S | 3 cấ p | đồn g / n g ười / bu ổ i | 50,000 |
| 4 | Chi lấ y p h iế u đ iề u t r a X H p hục v ụ G S, K S | 3 cấ p | đồn g / n g ười / ph i ế u | 20,000 |
| II I | C hi hoạt đ ộ ng t h ẩ m tr a | | | |
| 1 | H ọp t hông qua b á o c á o t hẩ m tr a | | | |
| | Chủ t r ì | T ỉ nh | đồn g / n g ười / bu ổ i | 100,000 |
| | | H u y ệ n | " | 80,000 |
| | | X ã | " | 50,000 |
| | T h à nh v iê n | T ỉ nh | " | 80,000 |
| | | H u y ệ n | " | 50,000 |
| | | X ã | " | 30,000 |
| | CBCC phục v ụ | T ỉ nh | " | 50,000 |
| | | H u y ệ n | " | 30,000 |
| | | X ã | " | 20,000 |
| 2 | X â y d ự ng b á o c á o t h ẩ m tr a | T ỉ nh | đồn g / b á o c á o | 500,000 |
| | | H u y ệ n | " | 250,000 |
| | | X ã | " | 150,000 |
| I V | C hi t i ế p x úc c ử t r i | | | |
| 1 | Chi hỗ t r ợ c ho m ỗi đ iể m ti ế p xúc c ử t r i | T ỉ nh | đồn g / đ iể m | 600,000 |
| | | H u y ệ n | " | 500,000 |
| | | X ã | " | 300,000 |
| 2 | T h a m g i a T X C T | | | |
| | Đ ạ i b i ể u dự TX C T | T ỉ nh | đồn g / n g ười / bu ổ i | 100,000 |
| | | H u y ệ n | " | 80,000 |
| | | X ã | " | 50,000 |
| | CBCC phục v ụ | T ỉ nh | " | 70,000 |
| | | H u y ệ n | " | 50,000 |
| | | X ã | " | 30,000 |
| 3 | Chi x â y d ự ng b á o c á o t ổng h ợ p k ế t q u ả T X C T | | | |
| | B / c t ổ ng h ợ p ý k iế n c ử t r i t ạ i đ iể m TX C T (t ổ Đ B) | T ỉ nh | đồn g / b á o c á o | 150,000 |
| | | H u y ệ n | " | 80,000 |
| | | X ã | " | 50,000 |
| | B á o cá o t/ h ợ p ý k iế n c ử t r i t r ì nh HĐ ND | T ỉ nh | " | 300,000 |
| | | H u y ệ n | " | 200,000 |
| | | X ã | " | 100,000 |
| 4 | Chi s i nh h o ạ t t ổ đ ạ i b iể u t r ướ c v à s a u K ỳ họp | T ỉ nh | đồn g /t ổ / k ỳ | 300,000 |
| | | H u y ệ n | " | 200,000 |
| | | X ã | " | 100,000 |
| V | C hi c ho ho ạ t động c hất v ấ n | | | |
| | Chi c ho v i ệ c x â y d ự ng bộ hồ s ơ c h ấ t v ấ n ( g ồ m : cá c b á o c á o; k ế ho ạc h c hi t i ế t ; v ă n b ả n đ i ề u ph ố i ; b i ê n b ả n t ó m tắ t nội d u ng c h ấ t v ấ n, t r ả l ờ i c h ấ t v ấ n v à cá c v ă n b ả n k h á c li ê n qu a n đ ế n h o ạ t đ ộ ng c h ấ t v ấ n) | T ỉ nh | đồn g / bộ | 500,000 |
| | | H u y ệ n | " | 250,000 |
| | | X ã | " | 100,000 |
| V I | C hế độ t h ă m h ỏ i , hỗ t r ợ k hác | | | |
| 1 | Chi hỗ t r ợ v iế ng ta ng | | | |
| | Đ ạ i b i ể u | T ỉ nh | đồn g / n g ườ i | 2,000,000 |
| | | H u y ệ n | " | 1,500,000 |
| | | X ã | " | 1,000,000 |
| | N g u y ê n đ ạ i b iể u | T ỉ nh | " | 1,000,000 |
| | | H u y ệ n | " | 700,000 |
| | | X ã | " | 500,000 |
| | Ch a , m ẹ đ ẻ ; c h a , m ẹ v ợ (c hồn g ) ; v ợ (c hồn g ) , c on c ủ a đ ạ i b i ể u | T ỉ nh | " | 1,000,000 |
| | | H u y ệ n | " | 700,000 |
| | | X ã | " | 500,000 |
| 2 | Chi t h ă m ố m | | | |
| | a . B ệ nh t hông t h ư ờ ng ( đ i ề u t r ị t ạ i B V , k hông quá 02 lầ n / n g ườ i / n ă m ) | | | |
| | Đ ạ i b i ể u, n g u y ê n đ ạ i b i ể u | T ỉ nh | " | 500,000 |
| | | H u y ệ n | " | 400,000 |
| | | X ã | " | 300,000 |
| | CBCC | T ỉ nh | " | 400,000 |
| | | H u y ệ n | " | 300,000 |
| | | X ã | " | 200,000 |
| | b. B ệ nh h iể m n g h è o | | " | |
| | Đ ạ i b i ể u | T ỉ nh | " | 2,000,000 |
| | | H u y ệ n | " | 1,000,000 |
| | | X ã | " | 700,000 |
| | CBCC | T ỉ nh | " | 1,500,000 |
| | | H u y ệ n | " | 1,000,000 |
| | | X ã | " | 500,000 |
| 3 | T r a ng phục | | | |
| | Đ ạ i b i ể u ( t r ườ ng h ợ p 2 c ấ p t hì h ưở ng cấ p ca o h ơ n) | T ỉ nh | đồn g / n g ười / n. k ỳ | 4,000,000 |
| | | H u y ệ n | " | 3,000,000 |
| | | X ã | " | 2,000,000 |
| | CBCC trự c t i ế p ph ụ c v ụ ho ạ t động HĐ ND | T ỉ nh | " | 2,500,000 |
| | | H u y ệ n | " | 1,500,000 |
| | | X ã | | 1,000,000 |
| 4 | Chi t ặ ng quà l ư u n i ệ m , n g h ỉ h ư u, c hu y ể n c ông tá c | T ỉ nh | đồn g / n g ườ i | 1,500,000 |
| | | H u y ệ n | " | 1,000,000 |
| | | X ã | " | 500,000 |
| 5 | Chi t h ă m T ế t | | | |
| | C á c đối t ư ợ ng c h í n h s á c h ( quy đ ị nh t ạ i K ho ả n 4, Đi ề u 14 N g hị qu y ế t 524 / 2 0 12 / U B T V QH 13) | | | |
| | - Cá nh â n | T ỉ nh | đồn g /c á n h â n | 500,000 |
| | | H u y ệ n | " | 300,000 |
| | | X ã | " | 200,000 |
| | - Đ ơ n v ị | T ỉ nh | đồn g / đ ơ n v ị | 1,500,000 |
| | | H u y ệ n | " | 1,000,000 |
| | | X ã | " | 500,000 |
| | Đ ồng b à o d â n t ộ c | T ỉ nh | đồn g /c á n h â n | 500,000 |
| | | H u y ệ n | " | 300,000 |
| | | X ã | " | 150,000 |
| V I I | C hế độ hỗ t r ợ c ho đ ại b i ể u | | | |
| 1 | Chế độ c ung cấ p t h ô ng ti n c ho đ ạ i b i ể u | | | |
| | B á o Đ ạ i b iể u nh â n d â n | T ỉ nh | T ờ/ n g ư ờ i / n g à y | 1 |
| 2 | H ỗ t r ợ c ho đ ạ i b i ể u ho ạ t đ ộ ng k hô n g c hu y ê n t r ác h | | | |
| | Công tá c p h í | T ỉ nh | đồn g / n g ười / t h á ng | 200,000 |
| | | H u y ệ n | " | 70,000 |
| | | X ã | " | 50,000 |
| | * R iê ng đ ạ i b i ể u k hông h ư ở ng lươ ng t ừ NS N N đ ượ c hỗ t r ợ t h ê m : | | | |
| | - B ư u c h í nh | T ỉ nh | đồn g / n g ười / n ă m | 100,000 |
| | | H u y ệ n | " | 70,000 |
| | | X ã | " | 50,000 |
| | - B á o c hí : | | | |
| | + B á o Q u ả ng N a m | T ỉ nh | T ờ/ n g ư ờ i / n g à y | 1 |
| | | H u y ệ n | " | 1 |
| | | X ã | " | 1 |
| | - Chế độ m a i tá ng ( n ế u c ó) | | | T h e o quy đ ị nh h iệ n h à nh |
| | - H ỗ tr ợ h o ạ t động | T ỉ nh | đồn g / n g ười / n ă m | 1,000,000 |
| | | H u y ệ n | " | 700,000 |
| | | X ã | " | 500,000 |
| 3 | H ỗ t r ợ t rác h nh i ệ m đối v ớ i cá c c h ứ c d a nh: | | | |
| | - T ổ tr ư ở ng T ổ đ ạ i b i ể u | T ỉ nh | đồn g / n g ười / t h á ng | 100,000 |
| | | H u y ệ n | " | 70,000 |
| | | X ã | " | 60,000 |
| | - T ổ phó Tổ đ ạ i b i ể u | T ỉ nh | " | 80,000 |
| | | H u y ệ n | " | 60,000 |
| | | X ã | " | 50,000 |
| | - T h à nh v iê n B a n k hông c h u y ê n tr á c h | | | |
| | + H ỗ t r ợ h o ạ t động | T ỉ nh | đồn g / n g ười / t h á ng | 150,000 |
| | | H u y ệ n | " | 90,000 |
| | + X ă ng d ầ u: c hỉ á p dụng đối v ớ i tr ư ờ ng h ợ p đ i g iá m sá t t ạ i c á c đ ơ n v ị , đ ị a ph ươ ng các h tr ụ s ở là m v iệ c c ủ a n g ườ i t h a m g i a g iá m sá t t ừ 10 km tr ở l ê n m à ph ả i t ự t úc p h ư ơ ng tiệ n , k hông s ử dụng xe c ông do V ă n phòng Đ o à n Đ B QH&H Đ ND tỉ nh ( đ ố i v ớ i c ấ p t ỉ n h ) v à V ă n ph ò ng HĐ N D &U B N D hu y ệ n ( đối v ớ i cấ p hu y ệ n ) bố t r í | T ỉ nh | đồn g / n g ười / c uộc g iá m sá t | 200,000 |
| | | H u y ệ n | " | 100,000 |
| V II I | M ột s ố c hế đ ộ c h i khác p h ục vụ hoạt động c ủa H Đ N D tỉ nh | | | |
| 1 | Chi v iế t b á o c á o c ủ a T h ư ờ n g trự c HĐ ND | T ỉ nh | đồn g / b á o c á o | 500,000 |
| | | H u y ệ n | | 300,000 |
| | | X ã | | 200,000 |
| 2 | Chế độ m ờ i c hu y ê n g i a | | T h ườ ng t r ự c HĐ ND qu y ế t đ ị nh | |
| 3 | Chi ho ạ t động c á c l ễ l ớ n | | | |
| | - N ă m b ì nh t h ườ ng | | 0,3% k i nh p hí c hi t h ư ờ ng xu y ê n | |
| | - N ă m nh iề u n g à y l ễ l ớ n | | 0,5% k i nh p hí c hi t h ư ờ ng xu y ê n | |
| 4 | Chi phí c ho T h ườ ng t rực , c á c B a n HĐ ND đi học tậ p t ra o đ ổ i k i nh n gh iệ m | | T h e o dự t o á n đ ư ợ c du y ệ t | |
| 5 | Chi phí n â ng ca o n ă ng lự c đ ạ i b iể u HĐ ND tỉ nh | | T h e o dự t o á n đ ư ợ c du y ệ t | |
| 6 | Chi phí t h ô ng ti n t u y ê n t r u y ề n | | T h e o dự t o á n đ ư ợ c du y ệ t | |
| I X | M ột s ố c hế đ ộ c h i t iế p t ục t hực h i ệ n t h e o quy đ ị nh pháp l u ật h iệ n hành | | | |
| 1 | Phụ cấp kiêm nhiệm đối với các chức danh: Chủ tịch, Phó Chủ tịch, Ủy viên Thường trực HĐND, Trưởng, Phó các Ban HĐND cấp tỉnh, cấp huyện và Chủ tịch, Phó Chủ tịch HĐND cấp xã | T ỉ nh | T h e o NĐ s ố 2 0 4 / 2 0 04 / N Đ - CP n g à y 14 / 1 2 / 2004 | |
| | | H u y ệ n | | |
| | | X ã | T h e o NĐ s ố 9 2 / 20 0 9 / N Đ- CP n g à y 22 / 1 0 / 2009 | |
| 2 | Chi phí phục v ụ c ông t á c t ự k iể m tr a v ă n b ả n | | T h e o NQ 38 / 2 012 / N Q - H Đ ND n g à y 12 / 7 / 2012 | |
| 3 | Chi c ông t á c x â y d ự ng v ă n b ả n | | T h e o NQ 151 / 200 9 / N Q- H Đ ND n g à y 10 / 1 2 / 2009 | |
| 4 | Chi t iế p c ông d â n; xử l ý đ ơ n t hư k h i ế u n ại , t ố c á o | | T h e o NQ 69 / 2 01 2 / N Q-H Đ ND n g à y 14 / 1 2 / 2012 | |
| 5 | S i nh h o ạ t p hí c ho đ ạ i b iể u | | T h e o Q uy c hế ho ạ t đ ộ ng c ủa HĐ ND b a n h à nh k è m t h e o N g hị qu y ế t s ố 753 / 2 0 05 / N Q - U B TV QH 11 n g à y 02 / 4 / 2005 | |
| 6 | Đ óng B HY T c ho đ ạ i b i ể u k hông h ưở ng lư ơ ng n g â n sác h | | | |
| 7 | Chi k h e n t h ưở ng | | T h e o NĐ 42 / 2 01 0 / N Đ- CP n g à y 15 / 4 / 2010 | |