法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyetHết hiệu lực

Về Quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Quảng Nam

Số hiệu
102/2013/NQ-HĐND
Ngày ban hành
12 tháng 12, 2013
Số điều
4
Điều Lời mở đầu

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 102/2013/NQ-HĐND | Quảng Nam, ngày 12 tháng 12 năm 2013

NGHỊ QUYẾT

VỀ QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ, ĐỊNH MỨC CHI TIÊU TÀI CHÍNH PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP TỈNH QUẢNG NAM

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 09

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị quyết số 524/2012/NQ-UBTVQH13 ngày 20 tháng 9 năm 2012 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội Khóa XIII về một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Quốc hội Khóa XIII;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 47/2012/TTLT-BTC-BTP ngày 16 tháng 3 năm 2012 của Liên Bộ Tài chính – Bộ Tư pháp quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân;

Thực hiện hướng dẫn của Ban Công tác đại biểu thuộc Ủy ban Thường vụ Quốc hội tại Công văn số 452/BCTĐB- CTĐB ngày 03 tháng 12 năm 2012 về áp dụng định mức chi tiêu tài chính; Bộ Tài chính tại Công văn số 16561/BTC-HCSN ngày 27 tháng 11 năm 2012 về trả lời định mức chi tiêu của Hội đồng nhân dân;

Xét Tờ trình số 216/TTr-TTHĐ ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh về đề nghị Quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1Quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Quảng Nam như sau:

Điều 1. Quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Quảng Nam như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh:

Chế độ định mức chi tiêu tài chính được quy định nhằm bảo đảm hoạt động của HĐND các cấp trên địa bàn tỉnh, gồm các nội dung:

- Chi tổ chức các kỳ họp HĐND, hội nghị, hội thảo, giám sát, khảo sát, thẩm tra, chất vấn;

- Chi hoạt động tiếp xúc cử tri, tiếp công dân và trả lời đơn thư, khiếu nại của công dân;

- Một số chế độ hỗ trợ khác.

2. Đối tượng áp dụng

Chế độ chi tiêu được áp dụng cho: Thường trực HĐNĐ, các Ban HĐND, đại biểu HĐND các cấp, các tổ chức, cá nhân liên quan và các đối tượng khác được yêu cầu tham gia, phục vụ các hoạt động của HĐND.

3. Mức chi: Chi tiết theo phụ lục đính kèm.

Điều 2Kinh phí thực hiện

Điều 2. Kinh phí thực hiện

Nguồn kinh phí thực hiện chế độ, định mức chi tiêu tài chính nêu trên cân đối vào dự toán chi thường xuyên hằng năm của HĐND các cấp.

Điều 3Tổ chức thực hiện

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện; Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam Khóa VIII, Kỳ họp thứ 09 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2013, thay thế Nghị quyết số 17/2011/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2011 của HĐND tỉnh Khóa VIII và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.

Các chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động HĐND các cấp theo quy định tại Nghị quyết này được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014./.

CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Sỹ

PHỤ LỤC

QUY ĐỊNH MỘT SỐ CHẾ ĐỘ, ĐỊNH MỨC CHI TIÊU TÀI CHÍNH PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CỦA HĐND CÁC CẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NAM (Kèm theo Nghị quyết số 102/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2012 của HĐND tỉnh)

| STT | N ội dung c h i | C ấp | Đ ơ n vị t í nh | M ức c h i |

||||||

| I | C hi phí h ộ i họp | | | |

| 1 | K ỳ họp HĐ ND | | | |

| | Chủ t r ì | T ỉ nh | đồn g / n g ười / bu ổ i | 120,000 |

| | | H u y ệ n | " | 80,000 |

| | | X ã | " | 50,000 |

| | T hư k ý | T ỉ nh | " | 100,000 |

| | | H u y ệ n | " | 70,000 |

| | | X ã | " | 40,000 |

| | Đ ạ i b i ể u HĐ ND tỉ n h | T ỉ nh | " | 80,000 |

| | | H u y ệ n | " | 50,000 |

| | | X ã | " | 40,000 |

| | Đ ạ i b i ể u k h ác h m ời , p h óng v iê n | T ỉ nh | " | 70,000 |

| | | H u y ệ n | " | 50,000 |

| | | X ã | " | 30,000 |

| | CBCC phục v ụ, lá i x e c ủ a đ ạ i b iể u | T ỉ nh | " | 60,000 |

| | | H u y ệ n | " | 40,000 |

| | | X ã | " | 30,000 |

| 2 | H ội n g hị lấ y ý k iế n dự á n Lu ậ t ; hội n g hị g ia o b a n g iữ a T h ườ ng t r ự c HĐ ND tỉ nh v ớ i T h ườ ng t r ự c HĐ ND cấ p hu y ệ n v à g iữ a T h ư ờ ng t r ự c HĐ ND cấ p h u y ệ n v ớ i T h ư ờ ng t r ự c HĐ ND cấ p x ã | | | |

| | Chủ t r ì | T ỉ nh | đồn g / n g ười / bu ổ i | 100,000 |

| | | H u y ệ n | | 80,000 |

| | | X ã | | 50,000 |

| | T h à nh v iê n | T ỉ nh | " | 80,000 |

| | | H u y ệ n | | 50,000 |

| | | X ã | | 30,000 |

| | CBCC phục v ụ | T ỉ nh | " | 50,000 |

| | | H u y ệ n | | 40,000 |

| | | X ã | | 30,000 |

| 3 | H ội n g hị g i a o b a n g iữ a c á c B a n HĐ ND tỉ nh v ớ i cá c B a n HĐ ND cấ p hu y ệ n v à g iữ a c á c B a n HĐ ND c ấ p hu y ệ n v ớ i T h ư ờ ng t r ự c HĐ ND cấ p x ã | | | |

| | Chủ t r ì | T ỉ nh | đồn g / n g ười / bu ổ i | 100,000 |

| | | H u y ệ n | " | 80,000 |

| | T h à nh v iê n | T ỉ nh | " | 80,000 |

| | | H u y ệ n | " | 50,000 |

| | CBCC phục v ụ | T ỉ nh | " | 50,000 |

| | | H u y ệ n | " | 30,000 |

| I I | C hi hoạt đ ộ ng g i ám s á t , k hảo s át | | | |

| 1 | G iá m sá t | | | |

| | a . X â y d ự ng v ă n b ả n g iá m sá t | | | |

| | Bộ hồ s ơ g iá m sá t ( K ế h o ạ c h, qu y ế t đ ị nh, đề c ư ơ n g … ) | | | |

| | - T h ườ ng tr ự c HĐ ND tỉ nh | T ỉ nh | đồn g / bộ | 500,000 |

| | | H u y ệ n | " | 400,000 |

| | | X ã | " | 250,000 |

| | - C á c B a n HĐ ND tỉ nh | T ỉ nh | " | 300,000 |

| | | H u y ệ n | " | 200,000 |

| | B á o cá o k ế t quả g iá m sá t | | | |

| | - T h ườ ng tr ự c HĐ ND tỉ nh | T ỉ nh | đồn g / b á o c á o | 500,000 |

| | | H u y ệ n | " | 400,000 |

| | | X ã | " | 250,000 |

| | - C á c B a n HĐ ND tỉ nh | T ỉ nh | " | 300,000 |

| | | H u y ệ n | " | 200,000 |

| | b. T h a m g i a g i á m sá t | | | |

| | T r ưở ng đo à n | T ỉ nh | đồn g / n g ười / bu ổ i | 100,000 |

| | | H u y ệ n | " | 80,000 |

| | | X ã | " | 50,000 |

| | T h à nh v iê n | T ỉ nh | " | 70,000 |

| | | H u y ệ n | " | 50,000 |

| | | X ã | " | 30,000 |

| | CBCC phục v ụ | T ỉ nh | " | 70,000 |

| | | H u y ệ n | " | 50,000 |

| | | X ã | " | 30,000 |

| | c . H ọp đo à n g iá m sá t | | | |

| | Chủ t r ì | T ỉ nh | đồn g / n g ười / bu ổ i | 100,000 |

| | | H u y ệ n | " | 80,000 |

| | | X ã | " | 50,000 |

| | T h à nh v iê n | T ỉ nh | " | 50,000 |

| | | H u y ệ n | " | 30,000 |

| | | X ã | " | 20,000 |

| | CBCC phục v ụ | T ỉ nh | " | 50,000 |

| | | H u y ệ n | " | 30,000 |

| | | X ã | " | 20,000 |

| 2 | K h ả o s á t | | | |

| | a . X â y d ự ng v ă n b ả n k h ả o sá t | | | |

| | Bộ hồ s ơ k h ả o sá t ( K ế h o ạ c h, qu y ế t đ ị nh, đề c ư ơ n g … ) | | | |

| | - T h ườ ng tr ự c HĐ ND tỉ nh | T ỉ nh | đồn g / bộ | 300,000 |

| | | H u y ệ n | " | 200,000 |

| | | X ã | " | 150,000 |

| | - C á c B a n HĐ ND tỉ nh | T ỉ nh | " | 300,000 |

| | | H u y ệ n | " | 200,000 |

| | B á o cá o k ế t quả k h ả o s á t | | | |

| | - T h ườ ng tr ự c HĐ ND tỉ nh | T ỉ nh | đồn g / b á o c á o | 300,000 |

| | | H u y ệ n | " | 200,000 |

| | | X ã | " | 150,000 |

| | - C á c B a n HĐ ND tỉ nh | T ỉ nh | " | 300,000 |

| | | H u y ệ n | " | 200,000 |

| | b. T h a m g i a k h ả o sá t | | | |

| | T r ưở ng đo à n | T ỉ nh | đồn g / n g ười / bu ổ i | |

| | | | | 80,000 |

| | | H u y ệ n | " | 60,000 |

| | | X ã | " | 40,000 |

| | T h à nh v iê n | T ỉ nh | " | 50,000 |

| | | H u y ệ n | " | 40,000 |

| | | X ã | " | 30,000 |

| | CBCC phục v ụ | T ỉ nh | " | 50,000 |

| | | H u y ệ n | " | 40,000 |

| | | X ã | " | 30,000 |

| | c . H ọp đo à n k h ả o s á t | | " | |

| | Chủ t r ì | T ỉ nh | " | 80,000 |

| | | H u y ệ n | " | 60,000 |

| | | X ã | " | 50,000 |

| | T h à nh v iê n d ự họp | T ỉ nh | " | 50,000 |

| | | H u y ệ n | " | 30,000 |

| | | X ã | " | 20,000 |

| | CBCC phục v ụ | T ỉ nh | " | 50,000 |

| | | H u y ệ n | " | 30,000 |

| | | X ã | " | 20,000 |

| 3 | Chi đi x á c m i nh, t hu t h ậ p t hông ti n p h ục v ụ G S, K S | 3 cấ p | đồn g / n g ười / bu ổ i | 50,000 |

| 4 | Chi lấ y p h iế u đ iề u t r a X H p hục v ụ G S, K S | 3 cấ p | đồn g / n g ười / ph i ế u | 20,000 |

| II I | C hi hoạt đ ộ ng t h ẩ m tr a | | | |

| 1 | H ọp t hông qua b á o c á o t hẩ m tr a | | | |

| | Chủ t r ì | T ỉ nh | đồn g / n g ười / bu ổ i | 100,000 |

| | | H u y ệ n | " | 80,000 |

| | | X ã | " | 50,000 |

| | T h à nh v iê n | T ỉ nh | " | 80,000 |

| | | H u y ệ n | " | 50,000 |

| | | X ã | " | 30,000 |

| | CBCC phục v ụ | T ỉ nh | " | 50,000 |

| | | H u y ệ n | " | 30,000 |

| | | X ã | " | 20,000 |

| 2 | X â y d ự ng b á o c á o t h ẩ m tr a | T ỉ nh | đồn g / b á o c á o | 500,000 |

| | | H u y ệ n | " | 250,000 |

| | | X ã | " | 150,000 |

| I V | C hi t i ế p x úc c ử t r i | | | |

| 1 | Chi hỗ t r ợ c ho m ỗi đ iể m ti ế p xúc c ử t r i | T ỉ nh | đồn g / đ iể m | 600,000 |

| | | H u y ệ n | " | 500,000 |

| | | X ã | " | 300,000 |

| 2 | T h a m g i a T X C T | | | |

| | Đ ạ i b i ể u dự TX C T | T ỉ nh | đồn g / n g ười / bu ổ i | 100,000 |

| | | H u y ệ n | " | 80,000 |

| | | X ã | " | 50,000 |

| | CBCC phục v ụ | T ỉ nh | " | 70,000 |

| | | H u y ệ n | " | 50,000 |

| | | X ã | " | 30,000 |

| 3 | Chi x â y d ự ng b á o c á o t ổng h ợ p k ế t q u ả T X C T | | | |

| | B / c t ổ ng h ợ p ý k iế n c ử t r i t ạ i đ iể m TX C T (t ổ Đ B) | T ỉ nh | đồn g / b á o c á o | 150,000 |

| | | H u y ệ n | " | 80,000 |

| | | X ã | " | 50,000 |

| | B á o cá o t/ h ợ p ý k iế n c ử t r i t r ì nh HĐ ND | T ỉ nh | " | 300,000 |

| | | H u y ệ n | " | 200,000 |

| | | X ã | " | 100,000 |

| 4 | Chi s i nh h o ạ t t ổ đ ạ i b iể u t r ướ c v à s a u K ỳ họp | T ỉ nh | đồn g /t ổ / k ỳ | 300,000 |

| | | H u y ệ n | " | 200,000 |

| | | X ã | " | 100,000 |

| V | C hi c ho ho ạ t động c hất v ấ n | | | |

| | Chi c ho v i ệ c x â y d ự ng bộ hồ s ơ c h ấ t v ấ n ( g ồ m : cá c b á o c á o; k ế ho ạc h c hi t i ế t ; v ă n b ả n đ i ề u ph ố i ; b i ê n b ả n t ó m tắ t nội d u ng c h ấ t v ấ n, t r ả l ờ i c h ấ t v ấ n v à cá c v ă n b ả n k h á c li ê n qu a n đ ế n h o ạ t đ ộ ng c h ấ t v ấ n) | T ỉ nh | đồn g / bộ | 500,000 |

| | | H u y ệ n | " | 250,000 |

| | | X ã | " | 100,000 |

| V I | C hế độ t h ă m h ỏ i , hỗ t r ợ k hác | | | |

| 1 | Chi hỗ t r ợ v iế ng ta ng | | | |

| | Đ ạ i b i ể u | T ỉ nh | đồn g / n g ườ i | 2,000,000 |

| | | H u y ệ n | " | 1,500,000 |

| | | X ã | " | 1,000,000 |

| | N g u y ê n đ ạ i b iể u | T ỉ nh | " | 1,000,000 |

| | | H u y ệ n | " | 700,000 |

| | | X ã | " | 500,000 |

| | Ch a , m ẹ đ ẻ ; c h a , m ẹ v ợ (c hồn g ) ; v ợ (c hồn g ) , c on c ủ a đ ạ i b i ể u | T ỉ nh | " | 1,000,000 |

| | | H u y ệ n | " | 700,000 |

| | | X ã | " | 500,000 |

| 2 | Chi t h ă m ố m | | | |

| | a . B ệ nh t hông t h ư ờ ng ( đ i ề u t r ị t ạ i B V , k hông quá 02 lầ n / n g ườ i / n ă m ) | | | |

| | Đ ạ i b i ể u, n g u y ê n đ ạ i b i ể u | T ỉ nh | " | 500,000 |

| | | H u y ệ n | " | 400,000 |

| | | X ã | " | 300,000 |

| | CBCC | T ỉ nh | " | 400,000 |

| | | H u y ệ n | " | 300,000 |

| | | X ã | " | 200,000 |

| | b. B ệ nh h iể m n g h è o | | " | |

| | Đ ạ i b i ể u | T ỉ nh | " | 2,000,000 |

| | | H u y ệ n | " | 1,000,000 |

| | | X ã | " | 700,000 |

| | CBCC | T ỉ nh | " | 1,500,000 |

| | | H u y ệ n | " | 1,000,000 |

| | | X ã | " | 500,000 |

| 3 | T r a ng phục | | | |

| | Đ ạ i b i ể u ( t r ườ ng h ợ p 2 c ấ p t hì h ưở ng cấ p ca o h ơ n) | T ỉ nh | đồn g / n g ười / n. k ỳ | 4,000,000 |

| | | H u y ệ n | " | 3,000,000 |

| | | X ã | " | 2,000,000 |

| | CBCC trự c t i ế p ph ụ c v ụ ho ạ t động HĐ ND | T ỉ nh | " | 2,500,000 |

| | | H u y ệ n | " | 1,500,000 |

| | | X ã | | 1,000,000 |

| 4 | Chi t ặ ng quà l ư u n i ệ m , n g h ỉ h ư u, c hu y ể n c ông tá c | T ỉ nh | đồn g / n g ườ i | 1,500,000 |

| | | H u y ệ n | " | 1,000,000 |

| | | X ã | " | 500,000 |

| 5 | Chi t h ă m T ế t | | | |

| | C á c đối t ư ợ ng c h í n h s á c h ( quy đ ị nh t ạ i K ho ả n 4, Đi ề u 14 N g hị qu y ế t 524 / 2 0 12 / U B T V QH 13) | | | |

| | - Cá nh â n | T ỉ nh | đồn g /c á n h â n | 500,000 |

| | | H u y ệ n | " | 300,000 |

| | | X ã | " | 200,000 |

| | - Đ ơ n v ị | T ỉ nh | đồn g / đ ơ n v ị | 1,500,000 |

| | | H u y ệ n | " | 1,000,000 |

| | | X ã | " | 500,000 |

| | Đ ồng b à o d â n t ộ c | T ỉ nh | đồn g /c á n h â n | 500,000 |

| | | H u y ệ n | " | 300,000 |

| | | X ã | " | 150,000 |

| V I I | C hế độ hỗ t r ợ c ho đ ại b i ể u | | | |

| 1 | Chế độ c ung cấ p t h ô ng ti n c ho đ ạ i b i ể u | | | |

| | B á o Đ ạ i b iể u nh â n d â n | T ỉ nh | T ờ/ n g ư ờ i / n g à y | 1 |

| 2 | H ỗ t r ợ c ho đ ạ i b i ể u ho ạ t đ ộ ng k hô n g c hu y ê n t r ác h | | | |

| | Công tá c p h í | T ỉ nh | đồn g / n g ười / t h á ng | 200,000 |

| | | H u y ệ n | " | 70,000 |

| | | X ã | " | 50,000 |

| | * R iê ng đ ạ i b i ể u k hông h ư ở ng lươ ng t ừ NS N N đ ượ c hỗ t r ợ t h ê m : | | | |

| | - B ư u c h í nh | T ỉ nh | đồn g / n g ười / n ă m | 100,000 |

| | | H u y ệ n | " | 70,000 |

| | | X ã | " | 50,000 |

| | - B á o c hí : | | | |

| | + B á o Q u ả ng N a m | T ỉ nh | T ờ/ n g ư ờ i / n g à y | 1 |

| | | H u y ệ n | " | 1 |

| | | X ã | " | 1 |

| | - Chế độ m a i tá ng ( n ế u c ó) | | | T h e o quy đ ị nh h iệ n h à nh |

| | - H ỗ tr ợ h o ạ t động | T ỉ nh | đồn g / n g ười / n ă m | 1,000,000 |

| | | H u y ệ n | " | 700,000 |

| | | X ã | " | 500,000 |

| 3 | H ỗ t r ợ t rác h nh i ệ m đối v ớ i cá c c h ứ c d a nh: | | | |

| | - T ổ tr ư ở ng T ổ đ ạ i b i ể u | T ỉ nh | đồn g / n g ười / t h á ng | 100,000 |

| | | H u y ệ n | " | 70,000 |

| | | X ã | " | 60,000 |

| | - T ổ phó Tổ đ ạ i b i ể u | T ỉ nh | " | 80,000 |

| | | H u y ệ n | " | 60,000 |

| | | X ã | " | 50,000 |

| | - T h à nh v iê n B a n k hông c h u y ê n tr á c h | | | |

| | + H ỗ t r ợ h o ạ t động | T ỉ nh | đồn g / n g ười / t h á ng | 150,000 |

| | | H u y ệ n | " | 90,000 |

| | + X ă ng d ầ u: c hỉ á p dụng đối v ớ i tr ư ờ ng h ợ p đ i g iá m sá t t ạ i c á c đ ơ n v ị , đ ị a ph ươ ng các h tr ụ s ở là m v iệ c c ủ a n g ườ i t h a m g i a g iá m sá t t ừ 10 km tr ở l ê n m à ph ả i t ự t úc p h ư ơ ng tiệ n , k hông s ử dụng xe c ông do V ă n phòng Đ o à n Đ B QH&H Đ ND tỉ nh ( đ ố i v ớ i c ấ p t ỉ n h ) v à V ă n ph ò ng HĐ N D &U B N D hu y ệ n ( đối v ớ i cấ p hu y ệ n ) bố t r í | T ỉ nh | đồn g / n g ười / c uộc g iá m sá t | 200,000 |

| | | H u y ệ n | " | 100,000 |

| V II I | M ột s ố c hế đ ộ c h i khác p h ục vụ hoạt động c ủa H Đ N D tỉ nh | | | |

| 1 | Chi v iế t b á o c á o c ủ a T h ư ờ n g trự c HĐ ND | T ỉ nh | đồn g / b á o c á o | 500,000 |

| | | H u y ệ n | | 300,000 |

| | | X ã | | 200,000 |

| 2 | Chế độ m ờ i c hu y ê n g i a | | T h ườ ng t r ự c HĐ ND qu y ế t đ ị nh | |

| 3 | Chi ho ạ t động c á c l ễ l ớ n | | | |

| | - N ă m b ì nh t h ườ ng | | 0,3% k i nh p hí c hi t h ư ờ ng xu y ê n | |

| | - N ă m nh iề u n g à y l ễ l ớ n | | 0,5% k i nh p hí c hi t h ư ờ ng xu y ê n | |

| 4 | Chi phí c ho T h ườ ng t rực , c á c B a n HĐ ND đi học tậ p t ra o đ ổ i k i nh n gh iệ m | | T h e o dự t o á n đ ư ợ c du y ệ t | |

| 5 | Chi phí n â ng ca o n ă ng lự c đ ạ i b iể u HĐ ND tỉ nh | | T h e o dự t o á n đ ư ợ c du y ệ t | |

| 6 | Chi phí t h ô ng ti n t u y ê n t r u y ề n | | T h e o dự t o á n đ ư ợ c du y ệ t | |

| I X | M ột s ố c hế đ ộ c h i t iế p t ục t hực h i ệ n t h e o quy đ ị nh pháp l u ật h iệ n hành | | | |

| 1 | Phụ cấp kiêm nhiệm đối với các chức danh: Chủ tịch, Phó Chủ tịch, Ủy viên Thường trực HĐND, Trưởng, Phó các Ban HĐND cấp tỉnh, cấp huyện và Chủ tịch, Phó Chủ tịch HĐND cấp xã | T ỉ nh | T h e o NĐ s ố 2 0 4 / 2 0 04 / N Đ - CP n g à y 14 / 1 2 / 2004 | |

| | | H u y ệ n | | |

| | | X ã | T h e o NĐ s ố 9 2 / 20 0 9 / N Đ- CP n g à y 22 / 1 0 / 2009 | |

| 2 | Chi phí phục v ụ c ông t á c t ự k iể m tr a v ă n b ả n | | T h e o NQ 38 / 2 012 / N Q - H Đ ND n g à y 12 / 7 / 2012 | |

| 3 | Chi c ông t á c x â y d ự ng v ă n b ả n | | T h e o NQ 151 / 200 9 / N Q- H Đ ND n g à y 10 / 1 2 / 2009 | |

| 4 | Chi t iế p c ông d â n; xử l ý đ ơ n t hư k h i ế u n ại , t ố c á o | | T h e o NQ 69 / 2 01 2 / N Q-H Đ ND n g à y 14 / 1 2 / 2012 | |

| 5 | S i nh h o ạ t p hí c ho đ ạ i b iể u | | T h e o Q uy c hế ho ạ t đ ộ ng c ủa HĐ ND b a n h à nh k è m t h e o N g hị qu y ế t s ố 753 / 2 0 05 / N Q - U B TV QH 11 n g à y 02 / 4 / 2005 | |

| 6 | Đ óng B HY T c ho đ ạ i b i ể u k hông h ưở ng lư ơ ng n g â n sác h | | | |

| 7 | Chi k h e n t h ưở ng | | T h e o NĐ 42 / 2 01 0 / N Đ- CP n g à y 15 / 4 / 2010 | |

4 điều

Trích dẫn văn bản này

Về Quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Quảng Nam (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-50944

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com