Điều 1. Quy định mức chi từ ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác điều ước quốc tế và công tác thỏa thuận quốc tế tại các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh Quảng Nam như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:
a) Phạm vi điều chỉnh: Quy định việc quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí do ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác điều ước quốc tế và công tác thỏa thuận quốc tế theo quy định tại Nghị định số 26/2008/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ.
b) Đối tượng áp dụng: Cơ quan cấp tỉnh được giao nhiệm vụ thực hiện công tác điều ước quốc tế và công tác thỏa thuận quốc tế theo quy định của Luật Ký kết, gia nhập, thực hiện điều ước quốc tế, Pháp lệnh Ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế.
2. Các mức chi:
a) Đối với nội dung và mức chi đã được cấp có thẩm quyền quy định cụ thể thì áp dụng theo các quy định đó.
b) Đối với những nội dung chi phục vụ các hoạt động thực hiện công tác điều ước quốc tế, công tác thỏa thuận quốc tế quy định tại Thông tư số 129/2013/TT-BTC ngày 18/9/2013 của Bộ Tài chính nhưng chưa được quy định mức chi cụ thể, thì các cơ quan, đơn vị căn cứ vào tình hình thực tế để thực hiện theo chứng từ chi hợp pháp trong phạm vi dự toán được giao hằng năm.
c) Những nội dung và mức chi có tính chất đặc thù được quy định mức tối đa tại Thông tư số 129/2013/TT-BTC ngày 18 tháng 9 năm 2013 của Bộ Tài chính áp dụng như sau:
| TT | Nội dung chi | ĐVT | Mức chi thực hiện công tác điều ước quốc tế (đồng) | Mức chi thực hiện công tác thỏa thuận quốc tế (đồng) |
||||||
| 1 | Chi soạn thảo đề cương chi tiết: | | | |
| | - Soạn thảo đề cương mới | Đề cương | 2.700.000 | 2.000.000 |
| | - Soạn thảo đề cương sửa đổi, bổ sung | Đề cương | 2.250.000 | 1.600.000 |
| 2 | Chi soạn thảo điều ước quốc tế, công tác thỏa thuận quốc tế: | | | |
| | - Soạn thảo dự thảo mới | Văn bản | 7.200.000 | 4.000.000 |
| | - Soạn thảo dự thảo sửa đổi, bổ sung | Văn bản | 4.500.000 | 2.500.000 |
| 3 | Chi cho các cá nhân tham gia cuộc họp lấy ý kiến về dự thảo điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế; hội thảo về kế hoạch đàm phán, ký, phê chuẩn, phê duyệt, gia nhập điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế; chi hội đồng thẩm định điều ước quốc tế, tư vấn thẩm định điều ước quốc tế (nếu có): | | | |
| | - Người chủ trì cuộc họp | Người/buổi | 135.000 | 120.000 |
| | - Các thành viên tham dự | Người/buổi | 90.000 | 80.000 |
| | - Lấy ý kiến tham luận bằng văn bản của thành viên tham dự | Văn bản | 450.000 | 400.000 |
| 4 | Chi báo cáo tổng hợp ý kiến; báo cáo giải trình tiếp thu ý kiến góp ý; báo cáo thẩm định điều ước quốc tế; báo cáo kiểm tra đề xuất đàm phán, ký kết điều ước quốc tế; văn bản ý kiến của Bộ Ngoại giao đối với đề xuất ký kết Thỏa thuận quốc tế | Văn bản/báo cáo | 900.000 | 800.000 |
| 5 | Chi báo cáo nhận xét, đánh giá của người phản biện, ủy viên hội đồng thẩm định; báo cáo tham luận theo đơn đặt hàng của đơn vị chủ trì soạn thảo: | | | |
| | - Đối với dự thảo mới hoặc thay thế | Báo cáo | 900.000 | 800.000 |
| | - Đối với dự thảo sửa đổi, bổ sung một số điều | Báo cáo | 630.000 | 560.000 |
| 6 | Báo cáo theo dõi tình hình thực hiện điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế: | | | |
| | - Báo cáo theo dõi tình hình thực hiện điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế trình Thủ tướng Chính phủ, Chính phủ, Chủ tịch nước | Báo cáo | 7.200.000 | 6.400.000 |
| | - Báo cáo theo dõi tình hình thi hành điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế định kỳ hàng năm của các ngành | Báo cáo | 4.500.000 | 4.000.000 |
| | - Báo cáo theo dõi tình hình thực hiện điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế theo chuyên đề hoặc đột xuất | Báo cáo | 2.700.000 | 2.400.000 |
| 7 | Chi soạn thảo văn bản góp ý, báo cáo thẩm định, thẩm tra văn bản: | | | |
| | - Văn bản góp ý: | | | |
| | + Đối với dự thảo mới | Văn bản | 900.000 | 400.000 |
| | + Đối với dự thảo sửa đổi, bổ sung | Văn bản | 450.000 | 200.000 |
| | - Báo cáo thẩm định, báo cáo thẩm tra: | | | |
| | + Đối với dự thảo mới hoặc thay thế | Báo cáo | 1.350.000 | 800.000 |
| | + Đối với dự thảo sửa đổi, bổ sung | Báo cáo | 900.000 | 540.000 |
| 8 | Chi chỉnh lý hoàn thiện đề cương nghiên cứu các loại báo cáo, bản thuyết minh, tờ trình | Lần chỉnh lý | 450.000 | 400.000 |
| 9 | Chi chỉnh lý dự thảo điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế | Lần chỉnh lý | 540.000 | 480.000 |
| 10 | Chi cấp ý kiến pháp lý cho các điều ước quốc tế, thỏa thuận vay, thỏa thuận bảo lãnh Chính phủ (bao gồm tất cả các chi phí liên quan đến công tác cấp ý kiến pháp lý như: soạn thảo, họp, dịch tài liệu, ý kiến chuyên gia phản biện và các công việc khác phục vụ việc cấp ý kiến pháp lý) | Ý kiến pháp lý | 3.600.000 | 3.200.000 |
| 11 | Chi lấy ý kiến chuyên gia độc lập: Trường hợp đề xuất đàm phán, ký kết hoặc gia nhập điều ước quốc tế, thẩm định điều ước quốc tế, đề nghị, dự kiến chương trình soạn thảo điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế; tờ trình, dự thảo điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế và các loại báo cáo liên quan đến điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp phải lấy ý kiến tư vấn, phản biện của các chuyên gia độc lập | Văn bản | 900.000 | 800.000 |
| 12 | Chi bồi dưỡng cho các thành viên trực tiếp tham gia trong những ngày đàm phán, họp với phía đối tác về điều ước quốc tế và thỏa thuận quốc tế được tổ chức ở trong nước; chi bồi dưỡng cho việc rà soát văn bản phục vụ lễ ký điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế nhân các chuyến thăm Việt Nam của lãnh đạo cấp cao nước ngoài | Người/buổi | 135.000 | 120.000 |
Đối với các điều ước quốc tế liên quan đến nhiều ngành, lĩnh vực khác nhau thì việc thực hiện các công việc nêu trên đối với mỗi một ngành, lĩnh vực được chi theo định mức chi từ điểm 01 đến điểm 12 của phụ lục nêu trên.