Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai nghị quyết; giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh tiến hành phổ biến, kiểm tra, giám sát và đôn đốc việc thực hiện nghị quyết theo nhiệm vụ, quyền hạn đã được pháp luật quy định.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khoá V, kỳ họp lần thứ 6 thông qua.
CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Mễ
PHỤ LỤC 01:
PHÍ ĐẤU GIÁ (Kèm theo Nghị quyết số: 6b/2006/NQ-HĐND ngày 28/7/2006 của HĐND tỉnh Thừa Thiên Huế khóa V, kỳ họp thứ 6)
1. Mức thu phí tham gia đấu giá tài sản:
Người tham gia đấu giá tài sản phải nộp phí tham gia đấu giá theo các mức sau:
| TT | Giá khởi điểm của tài sản (hoặc lô tài sản) | Mức thu phí (đồng/phiên đấu giá/người) |
||||
| 1 | Dưới 10 triệu đồng | 10.000 |
| 2 | Từ 10 triệu đồng đến dưới 50 triệu đồng | 50.000 |
| 3 | Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng | 100.000 |
| 4 | Từ 100 triệu đồng đến dưới 500 triệu đồng | 200.000 |
| 5 | Từ 500 triệu đồng trở lên | 300.000 |
2. Mức thu phí bán đấu giá tài sản:
Người có tài sản bán đấu giá phải nộp phí bán đấu giá tài sản theo mức sau:
a) Trường hợp bán được tài sản:
Mức thu phí bán đấu giá tài sản được tính bằng tỉ lệ thu phí luỹ tiến từng phần nhân với số tiền bán tài sản thu được của từng phiên đấu giá.
Biểu phí luỹ tiến từng phần được quy định cụ thể như sau:
| TT | Số tiền bán tài sản thu được của từng phiên đấu giá | Tỉ lệ thu (%) |
||||
| 1 | Đến 100 triệu đồng | 3,0 |
| 2 | Từ trên 100 triệu đồng đến 300 triệu đồng | 2,5 |
| 3 | Từ trên 300 triệu đồng đến 500 triệu đồng | 2,0 |
| 4 | Từ trên 500 triệu đồng đến 1 tỷ đồng | 0,8 |
| 5 | Từ trên 1 tỷ đồng | 0,2 |
b) Trường hợp do nguyên nhân khách quan dẫn đến việc không bán được tài sản: Mức thu phí bán đấu giá tài sản được tính bằng 30% mức thu quy định tại tiết a, điểm 2.2 nói trên và tính trên giá khởi điểm nhưng tối đa không quá 10.000.000đồng/phiên đấu giá.
PHỤ LỤC 02:
LỆ PHÍ HỘ TỊCH (Kèm theo Nghị quyết số: 6b/2006/NQ-HĐND ngày 28/7/2006 của HĐND tỉnh Thừa Thiên Huế khóa V, kỳ họp thứ 6)
Đơn vị tính: đồng/trường hợp (hoặc bản sao)
| TT | Công việc thực hiện | Mức thu |
||||
| A | Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND xã, phường, thị trấn | |
| 1 | Khai sinh | |
| | - Đăng ký khai sinh | 3.000 |
| | - Đăng ký khai sinh quá hạn | 3.000 |
| | - Đăng ký lại việc sinh | 5.000 |
| 2 | Kết hôn | |
| | - Đăng ký kết hôn | 10.000 |
| | - Đăng ký lại việc kết hôn | 20.000 |
| 3 | Khai tử | |
| | - Đăng ký khai tử quá hạn | 3.000 |
| | - Đăng ký lại việc tử | 5.000 |
| 4 | Nuôi con nuôi | |
| | - Đăng ký việc nhận nuôi con nuôi | 10.000 |
| | - Đăng ký lại việc nhận nuôi con nuôi | 20.000 |
| 5 | Giám hộ | |
| | - Đăng ký việc giám hộ | 5.000 |
| | - Đăng ký chấm dứt, thay đổi giám hộ | 5.000 |
| 6 | Đăng ký nhận cha, mẹ, con | 10.000 |
| 7 | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi và bổ sung hộ tịch cho mọi trường hợp không phân biệt độ tuổi. | 25.000 |
| 8 | Xác nhận tình trạng hôn nhân | 3.000 |
| 9 | Các việc đăng ký hộ tịch khác | |
| | - Cấp bản sao các giấy tờ hộ tịch từ sổ gốc | 4.000 |
| | - Xác nhận các giấy tờ hộ tịch | 3.000 |
| | - Ghi vào sổ hộ tịch các thay đổi hộ tịch khác bao gồm: xác định cha, mẹ, con (do Toà án xác định); thay đổi quốc tịch; ly hôn; huỷ việc kết hôn trái pháp luật; chấm dứt nuôi con nuôi và những sự kiện khác do pháp luật quy định. | 5.000 |
| B | Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND huyện, thành phố Huế | |
| 1 | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên và xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch cho mọi trường hợp không phân biệt độ tuổi. | 25.000 |
| 2 | Các việc đăng ký hộ tịch khác | |
| | - Cấp lại bản chính giấy khai sinh | 5.000 |
| | - Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ gốc | 4.000 |
| | - Xác nhận các giấy tờ hộ tịch | 3.000 |
| | - Ghi vào sổ hộ tịch các thay đổi hộ tịch khác bao gồm: xác định cha, mẹ, con (do Toà án xác định); thay đổi quốc tịch; ly hôn; huỷ việc kết hôn trái pháp luật; chấm dứt nuôi con nuôi và những sự kiện khác do pháp luật quy định. | 5.000 |
| C | Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài thực hiện tại Sở Tư pháp | |
| 1 | Khai sinh | |
| | - Đăng ký khai sinh | 25.000 |
| | - Đăng ký khai sinh quá hạn | 25.000 |
| | - Đăng ký lại việc sinh | 50.000 |
| 2 | Kết hôn | |
| | - Đăng ký kết hôn | 500.000 |
| | - Đăng ký lại việc kết hôn | 1.000.000 |
| 3 | Khai tử | |
| | - Đăng ký khai tử quá hạn | 25.000 |
| | - Đăng ký lại việc tử | 50.000 |
| 4 | Nuôi con nuôi | |
| | - Đăng ký việc nuôi con nuôi | 1.000.000 |
| | - Đăng ký lại việc nuôi con nuôi | 2.000.000 |
| 5 | Đăng ký nhận con ngoài giá thú | 1.000.000 |
| 6 | Thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch | 25.000 |
| 7 | Ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | 50.000 |
| 8 | Giám hộ | |
| | - Đăng ký giám hộ | 25.000 |
| | - Đăng ký chấm dứt, thay đổi giám hộ | 25.000 |
| 9 | Các việc đăng ký hộ tịch khác | |
| | - Cấp lại bản chính giấy khai sinh | 25.000 |
| | - Cấp bản sao các giấy tờ hộ tịch từ sổ gốc | 7.000 |
| | - Xác nhận các giấy tờ hộ tịch | 10.000 |
| | - Ghi vào sổ các thay đổi khác bao gồm: xác định cha, mẹ, con (do Toà án xác định); thay đổi quốc tịch;ly hôn; huỷ việc kết hôn trái pháp luật; chấm dứt nuôi con nuôi và những sự kiện khác do pháp luật quy định. | 20.000 |